Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo INN
CTCP Bao bì và In Nông nghiệp
Agriculture Printing and Packaging JSC
35.200
▼ −800 (▼ −2,22%)

Khối ngoại mua bán INN — trang 7

Mua bán ròng của khối ngoại với INN

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: -012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: -117-7-2026: -020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: -030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: -015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 00-16-5-202623-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch INN từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
29-1-202642.40000■ 00,00,0■ 0,012.232.348
28-1-202641.80000■ 00,00,0■ 0,012.232.348
27-1-202641.80000■ 00,00,0■ 0,012.232.348
26-1-202641.90000■ 00,00,0■ 0,012.232.348
23-1-202642.50000■ 00,00,0■ 0,012.232.348
22-1-202642.50000■ 00,00,0■ 0,012.232.348
21-1-202642.50000■ 00,00,0■ 0,012.232.348
20-1-202642.00000■ 00,00,0■ 0,012.231.248
19-1-202642.20000■ 00,00,0■ 0,012.231.248
16-1-202643.00001.100▼ −1.1000,00,0▼ −0,012.231.248
15-1-202641.30000■ 00,00,0■ 0,012.231.248
14-1-202641.30000■ 00,00,0■ 0,012.231.248
13-1-202641.30000■ 00,00,0■ 0,012.231.248
12-1-202641.30000■ 00,00,0■ 0,012.231.248
9-1-202641.30000■ 00,00,0■ 0,012.231.248
8-1-202641.00000■ 00,00,0■ 0,012.231.248
7-1-202641.10000■ 00,00,0■ 0,012.231.248
6-1-202641.10000■ 00,00,0■ 0,012.231.248
5-1-202641.70000■ 00,00,0■ 0,012.231.248
31-12-202541.90000■ 00,00,0■ 0,012.231.148
30-12-202541.90000■ 00,00,0■ 0,012.231.148
29-12-202541.8000100▼ −1000,00,0▼ −0,012.231.148
26-12-202541.90000■ 00,00,0■ 0,012.231.148
25-12-202541.60000■ 00,00,0■ 0,012.231.148
24-12-202542.00000■ 00,00,0■ 0,012.231.148
23-12-202542.00000■ 00,00,0■ 0,012.231.148
22-12-202542.00000■ 00,00,0■ 0,012.231.148
19-12-202541.70000■ 00,00,0■ 0,012.231.148
18-12-202540.70000■ 00,00,0■ 0,012.231.148
17-12-202541.30000■ 00,00,0■ 0,012.231.148

Trang 7/140 · 17-12-2025 – 29-1-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-1-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại INN, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của INN

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu INN (CTCP Bao bì và In Nông nghiệp) theo từng phiên.

Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu INN (mua 0 tỉ đồng, bán 1 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 12.264.603 cổ phiếu.