Số liệu tới phiên26-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 598 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ART, BMV, BRR, CDO, CPA · Xem bảng →
Logo KCB
CTCP Khoáng sản và Luyện kim Cao Bằng
Cao Bang Mineral and Metallurgical Joint Stock Company
10.100
▼ −100 (▼ −0,98%)

Khối ngoại mua bán KCB — trang 10

Mua bán ròng của khối ngoại với KCB

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

7-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 007-5-202626-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch KCB từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
24-9-202510.00000■ 00,00,0■ 0,03.879.875
23-9-202510.00000■ 00,00,0■ 0,03.879.875
22-9-20259.90000■ 00,00,0■ 0,03.879.875
19-9-202510.20000■ 00,00,0■ 0,03.879.775
18-9-202510.30000■ 00,00,0■ 0,03.879.775
17-9-202510.4000100▼ −1000,00,0▼ −0,03.876.775
16-9-202510.30000■ 00,00,0■ 0,03.876.775
15-9-202510.40003.000▼ −3.0000,00,0▼ −0,03.876.775
12-9-202510.30000■ 00,00,0■ 0,03.876.775
11-9-202510.40000■ 00,00,0■ 0,03.876.775
10-9-202510.40000■ 00,00,0■ 0,03.876.775
9-9-202510.60000■ 00,00,0■ 0,03.876.775
8-9-202510.60000■ 00,00,0■ 0,03.876.775
5-9-202510.80000■ 00,00,0■ 0,03.876.753
4-9-202511.00000■ 00,00,0■ 0,03.876.753
3-9-202510.900022▼ −220,00,0▼ −0,03.874.753
29-8-202510.90000■ 00,00,0■ 0,03.874.753
28-8-202511.10002.000▼ −2.0000,00,0▼ −0,03.874.753
27-8-202511.20000■ 00,00,0■ 0,03.874.753
26-8-202511.00000■ 00,00,0■ 0,03.874.753
25-8-202510.80000■ 00,00,0■ 0,03.874.753
22-8-202510.60000■ 00,00,0■ 0,03.874.753
21-8-202511.30000■ 00,00,0■ 0,03.874.753
20-8-202512.10000■ 00,00,0■ 0,03.874.753
19-8-202512.70000■ 00,00,0■ 0,03.874.753
18-8-202512.80000■ 00,00,0■ 0,03.874.743
15-8-202513.00000■ 00,00,0■ 0,03.874.743
14-8-202513.100010▼ −100,00,0▼ −0,03.874.743
13-8-202513.00000■ 00,00,0■ 0,03.874.743
12-8-202513.30000■ 00,00,0■ 0,03.873.743

Trang 10/91 · 12-8-2025 – 24-9-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 1-12-2015

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại KCB, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của KCB

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu KCB (CTCP Khoáng sản và Luyện kim Cao Bằng) theo từng phiên.

Phiên 26-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu KCB (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -16.317 cổ phiếu.