Số liệu tới phiên27-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 642 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: APF, CAN, MVB, PEG, TID · Xem bảng →
Logo KPF
CTCP Đầu tư tài sản Koji
Koji asset invesment joint stock company
1.200
■ 0 (■ 0,00%)
nghỉ trưa · 12:32:52

Khối ngoại mua bán KPF — trang 16

Mua bán ròng của khối ngoại với KPF

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

8-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 008-5-202627-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch KPF từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
13-12-20241.64000■ 00,00,0■ 0,029.740.874
12-12-20241.65000■ 00,00,0■ 0,029.740.874
11-12-20241.6505000▲ +5000,00,0▲ +0,029.740.874
10-12-20241.64000■ 00,00,0■ 0,029.741.374
9-12-20241.64000■ 00,00,0■ 0,029.741.374
6-12-20241.61000■ 00,00,0■ 0,029.741.374
5-12-20241.6202180▲ +2180,00,0▲ +0,029.741.374
4-12-20241.59000■ 00,00,0■ 0,029.741.592
3-12-20241.63000■ 00,00,0■ 0,029.741.592
2-12-20241.64000■ 00,00,0■ 0,029.741.592
29-11-20241.64000■ 00,00,0■ 0,029.741.592
28-11-20241.65000■ 00,00,0■ 0,029.741.592
27-11-20241.68000■ 00,00,0■ 0,029.741.592
26-11-20241.68000■ 00,00,0■ 0,029.741.592
25-11-20241.68000■ 00,00,0■ 0,029.741.592
22-11-20241.68000■ 00,00,0■ 0,029.741.592
21-11-20241.69000■ 00,00,0■ 0,029.741.592
20-11-20241.72000■ 00,00,0■ 0,029.741.592
19-11-20241.71000■ 00,00,0■ 0,029.741.592
18-11-20241.73000■ 00,00,0■ 0,029.741.592
15-11-20241.72000■ 00,00,0■ 0,029.741.592
14-11-20241.72000■ 00,00,0■ 0,029.741.592
13-11-20241.73000■ 00,00,0■ 0,029.741.592
12-11-20241.77000■ 00,00,0■ 0,029.741.592
11-11-20241.7301000▲ +1000,00,0▲ +0,029.741.592
8-11-20241.70000■ 00,00,0■ 0,029.741.492
7-11-20241.79000■ 00,00,0■ 0,029.741.492
6-11-20241.7900200▼ −2000,00,0▼ −0,029.741.492
5-11-20241.77000■ 00,00,0■ 0,029.741.492
4-11-20241.66000■ 00,00,0■ 0,029.741.492

Trang 16/89 · 4-11-2024 – 13-12-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 2-3-2016

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại KPF, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của KPF

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu KPF (CTCP Đầu tư tài sản Koji) theo từng phiên.

Phiên 27-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu KPF (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 29.738.724 cổ phiếu.