Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 674 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →
Logo KPF
CTCP Đầu tư tài sản Koji
Koji asset invesment joint stock company
1.200
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán KPF — trang 15

Mua bán ròng của khối ngoại với KPF

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

11-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 0011-5-202628-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch KPF từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
4-2-20251.69000■ 00,00,0■ 0,029.740.799
3-2-20251.66000■ 00,00,0■ 0,029.740.799
24-1-20251.70000■ 00,00,0■ 0,029.740.599
23-1-20251.70000■ 00,00,0■ 0,029.740.599
22-1-20251.7500200▼ −2000,00,0▼ −0,029.740.599
21-1-20251.64000■ 00,00,0■ 0,029.740.599
20-1-20251.5701000▲ +1000,00,0▲ +0,029.740.599
17-1-20251.57000■ 00,00,0■ 0,029.740.699
16-1-20251.57000■ 00,00,0■ 0,029.740.099
15-1-20251.56000■ 00,00,0■ 0,029.740.099
14-1-20251.5500600▼ −6000,00,0▼ −0,029.740.099
13-1-20251.59000■ 00,00,0■ 0,029.740.099
10-1-20251.6001000▲ +1000,00,0▲ +0,029.740.099
9-1-20251.61000■ 00,00,0■ 0,029.740.199
8-1-20251.61000■ 00,00,0■ 0,029.740.199
7-1-20251.61000■ 00,00,0■ 0,029.740.199
6-1-20251.63000■ 00,00,0■ 0,029.740.199
3-1-20251.6302000▲ +2000,00,0▲ +0,029.740.199
2-1-20251.64000■ 00,00,0■ 0,029.740.399
31-12-20241.62000■ 00,00,0■ 0,029.740.399
30-12-20241.6003000▲ +3000,00,0▲ +0,029.740.399
27-12-20241.64000■ 00,00,0■ 0,029.740.699
26-12-20241.64000■ 00,00,0■ 0,029.740.699
25-12-20241.65000■ 00,00,0■ 0,029.740.699
24-12-20241.62000■ 00,00,0■ 0,029.740.699
23-12-20241.6201750▲ +1750,00,0▲ +0,029.740.699
20-12-20241.59000■ 00,00,0■ 0,029.740.874
19-12-20241.62000■ 00,00,0■ 0,029.740.874
18-12-20241.65000■ 00,00,0■ 0,029.740.874
17-12-20241.61000■ 00,00,0■ 0,029.740.874

Trang 15/89 · 17-12-2024 – 4-2-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 2-3-2016

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại KPF, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của KPF

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu KPF (CTCP Đầu tư tài sản Koji) theo từng phiên.

Phiên 28-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu KPF (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 29.738.724 cổ phiếu.