Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 893 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACC, AMV, APH, BCC, BSR · Xem bảng →
Logo KPF
CTCP Đầu tư tài sản Koji
Koji asset invesment joint stock company
1.200
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán KPF — trang 31

Mua bán ròng của khối ngoại với KPF

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch KPF từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
6-3-202310.20000■ 00,00,0■ 0,027.950.029
3-3-202310.20000■ 00,00,0■ 0,027.950.029
2-3-202310.4000400▼ −4000,00,0▼ −0,027.950.029
1-3-202310.65000■ 00,00,0■ 0,027.950.029
28-2-202310.90000■ 00,00,0■ 0,027.950.029
27-2-202311.3004000▲ +4000,00,0▲ +0,027.950.029
24-2-202310.80000■ 00,00,0■ 0,027.950.429
23-2-202310.15000■ 00,00,0■ 0,027.950.429
22-2-202310.25000■ 00,00,0■ 0,027.950.429
21-2-202310.30000■ 00,00,0■ 0,027.949.829
20-2-202310.20000■ 00,00,0■ 0,027.949.829
17-2-202310.1000600▼ −6000,00,0▼ −0,027.949.829
16-2-202310.30000■ 00,00,0■ 0,027.949.829
15-2-202310.35000■ 00,00,0■ 0,027.949.829
14-2-202310.40000■ 00,00,0■ 0,027.949.829
13-2-202310.60000■ 00,00,0■ 0,027.949.829
10-2-202310.80000■ 00,00,0■ 0,027.949.829
9-2-202311.00000■ 00,00,0■ 0,027.949.829
8-2-202311.20000■ 00,00,0■ 0,027.949.829
7-2-202311.60000■ 00,00,0■ 0,027.949.829
6-2-202311.40000■ 00,00,0■ 0,027.949.829
3-2-202311.55000■ 00,00,0■ 0,027.949.829
2-2-202311.65000■ 00,00,0■ 0,027.949.829
1-2-202311.80000■ 00,00,0■ 0,027.949.829
31-1-202311.95000■ 00,00,0■ 0,027.949.829
30-1-202312.05000■ 00,00,0■ 0,027.949.829
27-1-202312.30000■ 00,00,0■ 0,027.949.829
19-1-202312.15000■ 00,00,0■ 0,027.949.829
18-1-202312.3001000▲ +1000,00,0▲ +0,027.949.829
17-1-202312.20000■ 00,00,0■ 0,027.949.929

Trang 31/89 · 17-1-2023 – 6-3-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 2-3-2016

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại KPF, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của KPF

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu KPF (CTCP Đầu tư tài sản Koji) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu KPF (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 29.738.724 cổ phiếu.