Số liệu tới phiên29-10-2026
Trong phiên 11:20:15
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 784 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: PCG, TDF, VNS, ACG, ADS · Xem bảng →
Logo KPF
CTCP Đầu tư tài sản Koji
Koji asset invesment joint stock company
1.200
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 11:20:15

Khối ngoại mua bán KPF — trang 30

Mua bán ròng của khối ngoại với KPF

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

12-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 0012-5-202629-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch KPF từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
14-4-20238.960280▲ +280,00,0▲ +0,027.950.397
13-4-20239.00040▲ +40,00,0▲ +0,027.950.425
12-4-20239.00000■ 00,00,0■ 0,027.950.429
11-4-20239.02000■ 00,00,0■ 0,027.950.429
10-4-20238.98000■ 00,00,0■ 0,027.950.429
7-4-20239.02000■ 00,00,0■ 0,027.950.429
6-4-20239.02000■ 00,00,0■ 0,027.950.429
5-4-20238.99000■ 00,00,0■ 0,027.950.429
4-4-20239.06000■ 00,00,0■ 0,027.950.429
3-4-20239.00000■ 00,00,0■ 0,027.950.429
31-3-20239.09000■ 00,00,0■ 0,027.950.429
30-3-20239.12000■ 00,00,0■ 0,027.950.429
29-3-20239.12000■ 00,00,0■ 0,027.950.429
28-3-20239.20000■ 00,00,0■ 0,027.950.429
27-3-20239.24000■ 00,00,0■ 0,027.950.429
24-3-20239.24000■ 00,00,0■ 0,027.950.429
23-3-20239.30000■ 00,00,0■ 0,027.950.429
22-3-20239.35000■ 00,00,0■ 0,027.950.429
21-3-20239.50000■ 00,00,0■ 0,027.950.429
20-3-20239.33000■ 00,00,0■ 0,027.950.429
17-3-20239.59000■ 00,00,0■ 0,027.950.429
16-3-20239.20000■ 00,00,0■ 0,027.950.429
15-3-20239.10000■ 00,00,0■ 0,027.950.429
14-3-20239.72000■ 00,00,0■ 0,027.950.429
13-3-20239.90000■ 00,00,0■ 0,027.950.429
10-3-20239.95000■ 00,00,0■ 0,027.950.429
9-3-20239.90000■ 00,00,0■ 0,027.950.429
8-3-202310.10000■ 00,00,0■ 0,027.950.429
7-3-202310.10000■ 00,00,0■ 0,027.950.429
6-3-202310.20000■ 00,00,0■ 0,027.950.029

Trang 30/89 · 6-3-2023 – 14-4-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 2-3-2016

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại KPF, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của KPF

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu KPF (CTCP Đầu tư tài sản Koji) theo từng phiên.

Phiên 29-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu KPF (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 29.738.724 cổ phiếu.