Số liệu tới phiên2-11-2026
Trong phiên 09:27:29
Logo L14
CTCP Licogi 14
Licogi 14 JSC
17.200
▲ +100 (▲ +0,58%)
trong phiên · 09:27:29

Khối ngoại mua bán L14 — trang 38

Mua bán ròng của khối ngoại với L14

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

14-5-2026: -015-5-2026: 018-5-2026: -019-5-2026: -020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: -027-5-2026: -028-5-2026: 029-5-2026: -01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: 08-6-2026: -09-6-2026: -010-6-2026: 011-6-2026: -012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: -018-6-2026: 019-6-2026: -022-6-2026: -023-6-2026: -024-6-2026: -025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: -02-7-2026: 03-7-2026: -06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: -010-7-2026: -013-7-2026: 014-7-2026: -015-7-2026: -016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: -03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: -010-8-2026: -011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: 019-8-2026: -020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: -025-8-2026: 026-8-2026: -027-8-2026: -028-8-2026: 03-9-2026: -04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: -015-9-2026: 016-9-2026: -017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: -024-9-2026: -025-9-2026: -028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: -07-10-2026: 08-10-2026: -09-10-2026: -012-10-2026: -013-10-2026: 014-10-2026: -015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: -026-10-2026: 027-10-2026: -028-10-2026: -029-10-2026: -030-10-2026: -02-11-2026: -00-014-5-20262-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch L14 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
23-5-2022134.10000■ 00,00,0■ 0,013.127.267
20-5-2022149.00000■ 00,00,0■ 0,013.127.267
19-5-2022146.0005.5000▲ +5.5000,80,0▲ +0,813.127.267
18-5-2022148.00000■ 00,00,0■ 0,013.132.767
17-5-2022140.80000■ 00,00,0■ 0,013.132.767
16-5-2022128.0008000▲ +8000,10,0▲ +0,113.132.767
13-5-2022125.00000■ 00,00,0■ 0,013.133.567
12-5-2022138.80000■ 00,00,0■ 0,013.133.567
11-5-2022154.2001000▲ +1000,00,0▲ +0,013.133.567
10-5-2022140.20000■ 00,00,0■ 0,013.133.667
9-5-2022138.30000■ 00,00,0■ 0,013.133.667
6-5-2022153.60000■ 00,00,0■ 0,013.133.667
5-5-2022170.60000■ 00,00,0■ 0,013.133.667
4-5-2022182.7001000▲ +1000,00,0▲ +0,013.133.667
29-4-2022203.00000■ 00,00,0■ 0,013.133.767
28-4-2022198.80000■ 00,00,0■ 0,013.133.767
27-4-2022212.00000■ 00,00,0■ 0,013.133.767
26-4-2022197.0001000▲ +1000,00,0▲ +0,013.133.767
25-4-2022179.40000■ 00,00,0■ 0,013.133.867
22-4-2022199.30000■ 00,00,0■ 0,013.133.867
21-4-2022221.40000■ 00,00,0■ 0,013.133.867
20-4-2022246.00000■ 00,00,0■ 0,013.133.867
19-4-2022248.00000■ 00,00,0■ 0,013.133.867
18-4-2022244.00000■ 00,00,0■ 0,013.133.867
15-4-2022247.00000■ 00,00,0■ 0,013.133.867
14-4-2022274.00000■ 00,00,0■ 0,013.133.870
13-4-2022281.00000■ 00,00,0■ 0,013.133.867
12-4-2022280.00000■ 00,00,0■ 0,013.133.870
8-4-2022302.6001000▲ +1000,00,0▲ +0,013.133.867
7-4-2022300.00000■ 00,00,0■ 0,013.133.967

Trang 38/126 · 7-4-2022 – 23-5-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 13-9-2011

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại L14, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của L14

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu L14 (CTCP Licogi 14) theo từng phiên.

Phiên 2-11-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu L14 (mua 8 tỉ đồng, bán 9 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 15.357.970 cổ phiếu.