Số liệu tới phiên4-11-2026
Logo L14
CTCP Licogi 14
Licogi 14 JSC
17.900
▲ +900 (▲ +5,29%)

Khối ngoại mua bán L14 — trang 39

Mua bán ròng của khối ngoại với L14

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

18-5-2026: -019-5-2026: -020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: -027-5-2026: -028-5-2026: 029-5-2026: -01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: 08-6-2026: -09-6-2026: -010-6-2026: 011-6-2026: -012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: -018-6-2026: 019-6-2026: -022-6-2026: -023-6-2026: -024-6-2026: -025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: -02-7-2026: 03-7-2026: -06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: -010-7-2026: -013-7-2026: 014-7-2026: -015-7-2026: -016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: -03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: -010-8-2026: -011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: 019-8-2026: -020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: -025-8-2026: 026-8-2026: -027-8-2026: -028-8-2026: 03-9-2026: -04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: -015-9-2026: 016-9-2026: -017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: -024-9-2026: -025-9-2026: -028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: -07-10-2026: 08-10-2026: -09-10-2026: -012-10-2026: -013-10-2026: 014-10-2026: -015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: -026-10-2026: 027-10-2026: -028-10-2026: -029-10-2026: -030-10-2026: -02-11-2026: -03-11-2026: 04-11-2026: 00-018-5-20264-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch L14 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
8-4-2022302.6001000▲ +1000,00,0▲ +0,013.133.867
7-4-2022300.00000■ 00,00,0■ 0,013.133.967
6-4-2022318.0001000▲ +1000,00,0▲ +0,013.133.967
5-4-2022340.00000■ 00,00,0■ 0,013.134.067
4-4-2022341.00000■ 00,00,0■ 0,013.134.067
1-4-2022346.90000■ 00,00,0■ 0,013.134.070
31-3-2022339.30000■ 00,00,0■ 0,013.134.067
30-3-2022339.00000■ 00,00,0■ 0,013.134.070
29-3-2022367.20000■ 00,00,0■ 0,013.134.067
28-3-2022352.90000■ 00,00,0■ 0,013.134.067
25-3-2022369.00000■ 00,00,0■ 0,013.134.067
24-3-2022371.70000■ 00,00,0■ 0,013.134.067
23-3-2022375.90000■ 00,00,0■ 0,013.134.070
22-3-2022383.50000■ 00,00,0■ 0,0131.340.670
21-3-2022386.60000■ 00,00,0■ 0,013.134.070
18-3-2022377.00000■ 00,00,0■ 0,0131.340.670
17-3-2022368.90000■ 00,00,0■ 0,013.134.070
16-3-2022365.00000■ 00,00,0■ 0,0131.338.670
15-3-2022372.00000■ 00,00,0■ 0,0131.338.670
14-3-2022365.0000200▼ −2000,00,1▼ −0,1131.338.670
11-3-2022366.20000■ 00,00,0■ 0,0131.338.670
10-3-2022377.10000■ 00,00,0■ 0,0131.338.670
9-3-2022370.00000■ 00,00,0■ 0,0131.338.670
8-3-2022370.00000■ 00,00,0■ 0,0131.338.670
7-3-2022385.20000■ 00,00,0■ 0,0131.338.670
4-3-2022383.00000■ 00,00,0■ 0,0131.338.670
3-3-2022379.30000■ 00,00,0■ 0,0131.338.670
2-3-2022379.00000■ 00,00,0■ 0,0131.338.670
1-3-2022389.00000■ 00,00,0■ 0,0131.338.670
28-2-2022375.00000■ 00,00,0■ 0,0131.338.670

Trang 39/127 · 28-2-2022 – 8-4-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 13-9-2011

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại L14, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của L14

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu L14 (CTCP Licogi 14) theo từng phiên.

Phiên 4-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu L14 (mua 8 tỉ đồng, bán 8 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 15.359.770 cổ phiếu.