Khối ngoại mua bán L40 — trang 9
Mua bán ròng của khối ngoại với L40
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch L40 từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3-11-2025 | 97.500 | 0 | 5.400 | ▼ −5.400 | 0,0 | 0,5 | ▼ −0,5 | -187.500 |
| 31-10-2025 | 97.500 | 5.600 | 7.500 | ▼ −1.900 | 0,6 | 0,7 | ▼ −0,2 | 5.206.900 |
| 30-10-2025 | 101.600 | 159.800 | 7.500 | ▲ +152.300 | 15,9 | 0,7 | ▲ +15,1 | 5.204.500 |
| 29-10-2025 | 98.700 | 4.000 | 1.000 | ▲ +3.000 | 0,4 | 0,1 | ▲ +0,3 | 5.363.800 |
| 28-10-2025 | 95.500 | 5.100 | 1.000 | ▲ +4.100 | 0,5 | 0,1 | ▲ +0,4 | 5.366.800 |
| 27-10-2025 | 94.000 | 4.700 | 2.700 | ▲ +2.000 | 0,5 | 0,3 | ▲ +0,2 | 5.367.600 |
| 24-10-2025 | 98.000 | 9.300 | 700 | ▲ +8.600 | 0,9 | 0,1 | ▲ +0,8 | 5.369.099 |
| 23-10-2025 | 99.400 | 1.500 | 3.100 | ▼ −1.600 | 0,1 | 0,3 | ▼ −0,2 | 5.372.299 |
| 22-10-2025 | 99.500 | 2.900 | 5.401 | ▼ −2.501 | 0,3 | 0,5 | ▼ −0,2 | 5.354.499 |
| 21-10-2025 | 99.500 | 3.000 | 7.600 | ▼ −4.600 | 0,3 | 0,7 | ▼ −0,4 | 5.346.500 |
| 20-10-2025 | 97.500 | 2.700 | 19.100 | ▼ −16.400 | 0,2 | 1,7 | ▼ −1,5 | 5.346.800 |
| 17-10-2025 | 99.100 | 5.601 | 13.500 | ▼ −7.899 | 0,6 | 1,4 | ▼ −0,8 | 5.343.899 |
| 16-10-2025 | 110.100 | 11.300 | 4.500 | ▲ +6.800 | 1,2 | 0,5 | ▲ +0,7 | 5.345.000 |
| 15-10-2025 | 100.100 | 11.400 | 0 | ▲ +11.400 | 1,1 | 0,0 | ▲ +1,1 | 5.356.300 |
| 14-10-2025 | 91.000 | 7.500 | 0 | ▲ +7.500 | 0,7 | 0,0 | ▲ +0,7 | 5.366.800 |
| 13-10-2025 | 90.000 | 6.700 | 1.600 | ▲ +5.100 | 0,6 | 0,1 | ▲ +0,4 | 5.372.700 |
| 10-10-2025 | 85.500 | 700 | 1.600 | ▼ −900 | 0,1 | 0,1 | ▼ −0,1 | 5.377.600 |
| 9-10-2025 | 86.000 | 300 | 300 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 5.378.000 |
| 8-10-2025 | 85.000 | 0 | 1.100 | ▼ −1.100 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 5.372.000 |
| 7-10-2025 | 85.000 | 1.200 | 0 | ▲ +1.200 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 5.372.000 |
| 6-10-2025 | 85.000 | 0 | 6.300 | ▼ −6.300 | 0,0 | 0,5 | ▼ −0,5 | 5.370.300 |
| 3-10-2025 | 84.000 | 1.900 | 1.700 | ▲ +200 | 0,2 | 0,1 | ▲ +0,0 | 5.368.100 |
| 2-10-2025 | 83.500 | 0 | 2.900 | ▼ −2.900 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 5.370.500 |
| 1-10-2025 | 89.500 | 1.500 | 0 | ▲ +1.500 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 5.370.500 |
| 30-9-2025 | 85.000 | 8.700 | 2.500 | ▲ +6.200 | 0,7 | 0,2 | ▲ +0,5 | 5.369.500 |
| 29-9-2025 | 77.800 | 2.100 | 2.100 | ■ 0 | 0,2 | 0,2 | ■ 0,0 | 5.373.500 |
| 26-9-2025 | 86.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 5.374.900 |
| 25-9-2025 | 96.000 | 1.700 | 4.300 | ▼ −2.600 | 0,2 | 0,4 | ▼ −0,2 | 5.373.200 |
| 24-9-2025 | 87.500 | 0 | 700 | ▼ −700 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 5.374.900 |
| 23-9-2025 | 79.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 5.374.900 |
Trang 9/48 · 23-9-2025 – 3-11-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 27-1-2021
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại L40, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.
Dữ liệu khác của L40
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu L40 (CTCP Đầu tư và Xây dựng 40) theo từng phiên.
Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 2 tỉ đồng cổ phiếu L40 (mua 19 tỉ đồng, bán 18 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -660 cổ phiếu.
