Số liệu tới phiên27-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 631 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACB, AGG, BDG, BIC, BLI · Xem bảng →
Logo LSS
CTCP Mía đường Lam Sơn
Lam Son Sugar cane Joint Stock Corporation
7.800
▼ −40 (▼ −0,51%)

Giá lịch sử cổ phiếu LSS — trang 148

Biểu đồ giá LSS

500 phiên gần nhất
7.3378.6169.89511.17412.45323-10-202427-10-2026

Giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.

Giá LSS theo từng năm

NămĐầu nămCuối nămCao nhấtThấp nhấtThay đổiSố phiên
20269.4407.8009.9907.550▼ −17,4%201
202512.1009.52012.1508.470▼ −21,3%249
202410.95011.90014.4009.500▲ +8,7%250
20236.46011.05015.1506.000▲ +71,1%249
202215.6506.39016.4004.420▼ −59,2%249
20218.05015.60019.2007.860▲ +93,8%250
20204.7007.8608.5303.770▲ +67,2%252
20196.5204.6706.8904.200▼ −28,4%250
201811.2506.78012.7006.210▼ −39,7%248
201711.90011.25015.1008.300▼ −5,5%250
20169.40011.75020.2008.300▲ +25,0%251
20159.2009.00011.6007.700▼ −2,2%248
201411.5009.50013.3008.800▼ −17,4%247
201315.80011.60016.40011.200▼ −26,6%250
201219.40015.90032.00012.500▼ −18,0%250
201135.50020.30036.50018.000▼ −42,8%248
201044.10035.50050.00028.700▼ −19,5%250
200915.90042.00061.50010.100▲ +164,2%251
200839.00015.80040.40012.700▼ −59,5%240

Giá LSS từng phiên

PhiênTCMởCaoThấpĐóng+/−Khối lượngGiá trị (tỉ)
24-2-200910.70010.20010.20010.20010.200▼ −4,67%11.8700,1
23-2-200911.20010.70010.70010.70010.700▼ −4,46%19.3200,2
20-2-200911.50011.00011.20011.00011.200▼ −2,61%23.8200,3
19-2-200912.10012.60012.60011.50011.500▼ −4,96%8.3100,1
18-2-200912.70012.10012.10012.10012.100▼ −4,72%6.1500,1
17-2-200913.30012.80012.80012.70012.700▼ −4,51%6.2600,1
16-2-200913.90013.40013.50013.30013.300▼ −4,32%5.8100,1
13-2-200914.10013.50013.90013.50013.900▼ −1,42%4.5000,1
12-2-200914.00014.10014.10014.10014.100▲ +0,71%300,0
11-2-200913.40014.00014.00014.00014.000▲ +4,48%1.0000,0
10-2-200914.00013.70013.70013.40013.400▼ −4,29%3.3000,0
9-2-200914.00014.50014.50014.00014.000■ 0,00%3100,0
6-2-200913.50014.00014.00014.00014.000▲ +3,70%1300,0
5-2-200914.20013.50013.50013.50013.500▼ −4,93%5.8000,1
4-2-200913.80013.50014.20013.50014.200▲ +2,90%2.0200,0
3-2-200913.70014.00014.00013.80013.800▲ +0,73%5.9500,1
2-2-200914.00013.70013.80013.70013.700▼ −2,14%1.3800,0
23-1-200914.20014.00014.50014.00014.000▼ −1,41%2100,0
22-1-200914.50014.20014.20014.20014.200▼ −2,07%1.0000,0
21-1-200914.00014.00014.50014.00014.500▲ +3,57%3.9600,1
20-1-200914.20014.10014.10014.00014.000▼ −1,41%6.7900,1
19-1-200914.70014.90014.90014.20014.200▼ −3,40%2.0900,0
16-1-200914.10013.80014.70013.80014.700▲ +4,26%3.0800,0
15-1-200914.80015.00015.00014.10014.100▼ −4,73%5.2100,1
14-1-200914.30014.80014.80014.00014.800▲ +3,50%5200,0
13-1-200915.00014.30014.50014.30014.300▼ −4,67%12.5600,2
12-1-200915.10015.50015.50014.60015.000▼ −0,66%4.5200,1
9-1-200915.20014.60015.10014.60015.100▼ −0,66%5.3600,1
8-1-200914.90014.50015.20014.50015.200▲ +2,01%2.2100,0
7-1-200915.50015.60015.60014.90014.900▼ −3,87%5.6100,1

Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.

Trang 148/157 · 7-1-2009 – 24-2-2009 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 9-1-2008

Dữ liệu khác của LSS

Tóm tắt

Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu LSS (CTCP Mía đường Lam Sơn) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 9-1-2008 tới nay, tổng cộng 4.683 phiên giao dịch.

Phiên gần nhất đã chốt là 27-10-2026: giá đóng cửa 7.800 đồng, giảm 0,51%, khối lượng 51.100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 75.950 cổ phiếu.

Tính theo từng năm, LSS tăng mạnh nhất vào năm 2009 (164,2%) và giảm sâu nhất vào năm 2008 (59,5%).