Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu MBB — trang 10
Biểu đồ giá MBB
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá MBB theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 25.350 | 20.000 | 29.500 | 18.650 | ▼ −21,1% | 197 |
| 2025 | 25.200 | 25.300 | 32.450 | 19.450 | ▲ +0,4% | 249 |
| 2024 | 18.850 | 25.100 | 26.200 | 18.650 | ▲ +33,2% | 250 |
| 2023 | 18.000 | 18.650 | 21.300 | 16.950 | ▲ +3,6% | 249 |
| 2022 | 29.100 | 17.100 | 34.900 | 13.200 | ▼ −41,2% | 249 |
| 2021 | 23.950 | 28.900 | 44.450 | 21.300 | ▲ +20,7% | 250 |
| 2020 | 21.200 | 23.000 | 23.700 | 13.150 | ▲ +8,5% | 252 |
| 2019 | 19.350 | 20.800 | 23.900 | 18.050 | ▲ +7,5% | 250 |
| 2018 | 26.550 | 19.450 | 37.450 | 18.950 | ▼ −26,7% | 248 |
| 2017 | 13.750 | 25.400 | 25.950 | 13.500 | ▲ +84,7% | 250 |
| 2016 | 14.100 | 14.000 | 15.900 | 13.100 | ▼ −0,7% | 251 |
| 2015 | 13.000 | 14.600 | 16.900 | 12.900 | ▲ +12,3% | 248 |
| 2014 | 12.500 | 13.100 | 16.900 | 12.500 | ▲ +4,8% | 247 |
| 2013 | 13.100 | 12.700 | 14.500 | 12.400 | ▼ −3,1% | 250 |
| 2012 | 10.900 | 12.500 | 17.100 | 10.600 | ▲ +14,7% | 250 |
| 2011 | 13.800 | 10.800 | 14.500 | 10.400 | ▼ −21,7% | 44 |
Giá MBB từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19-9-2025 | 26.800 | 26.950 | 26.950 | 26.500 | 26.650 | ▼ −0,56% | 14.481.702 | 385,9 |
| 18-9-2025 | 27.000 | 26.950 | 27.100 | 26.600 | 26.800 | ▼ −0,74% | 17.716.200 | 474,6 |
| 17-9-2025 | 27.500 | 27.400 | 27.550 | 27.000 | 27.000 | ▼ −1,82% | 16.319.111 | 443,8 |
| 16-9-2025 | 26.850 | 27.100 | 27.850 | 27.050 | 27.500 | ▲ +2,42% | 51.366.803 | 1.415,7 |
| 15-9-2025 | 26.600 | 26.750 | 26.850 | 26.550 | 26.850 | ▲ +0,94% | 21.483.305 | 573,8 |
| 12-9-2025 | 26.700 | 26.900 | 27.000 | 26.600 | 26.600 | ▼ −0,37% | 19.231.801 | 514,0 |
| 11-9-2025 | 26.950 | 26.800 | 26.950 | 26.050 | 26.700 | ▼ −0,93% | 31.166.210 | 824,8 |
| 10-9-2025 | 26.650 | 27.000 | 27.550 | 26.800 | 26.950 | ▲ +1,13% | 28.898.300 | 783,5 |
| 9-9-2025 | 26.700 | 26.700 | 27.000 | 26.300 | 26.650 | ▼ −0,19% | 32.865.701 | 872,6 |
| 8-9-2025 | 27.400 | 27.200 | 27.250 | 26.700 | 26.700 | ▼ −2,55% | 68.119.001 | 1.839,0 |
| 5-9-2025 | 28.250 | 28.500 | 28.650 | 27.400 | 27.400 | ▼ −3,01% | 66.550.601 | 1.867,0 |
| 4-9-2025 | 28.450 | 28.450 | 28.600 | 28.100 | 28.250 | ▼ −0,70% | 28.886.401 | 817,4 |
| 3-9-2025 | 27.750 | 27.800 | 28.800 | 27.500 | 28.450 | ▲ +2,52% | 46.653.600 | 1.315,4 |
| 29-8-2025 | 27.200 | 27.450 | 28.200 | 27.200 | 27.750 | ▲ +2,02% | 55.715.700 | 1.547,3 |
| 28-8-2025 | 27.400 | 27.400 | 27.550 | 26.700 | 27.200 | ▼ −0,73% | 32.467.000 | 878,5 |
| 27-8-2025 | 27.550 | 28.200 | 28.250 | 27.400 | 27.400 | ▼ −0,54% | 40.368.600 | 1.121,4 |
| 26-8-2025 | 26.200 | 26.200 | 27.600 | 26.100 | 27.550 | ▲ +5,15% | 41.208.700 | 1.111,7 |
| 25-8-2025 | 26.900 | 27.150 | 27.300 | 25.800 | 26.200 | ▼ −2,60% | 56.590.302 | 1.495,4 |
| 22-8-2025 | 28.200 | 27.750 | 28.000 | 26.900 | 26.900 | ▼ −4,61% | 72.899.700 | 1.990,4 |
| 21-8-2025 | 27.800 | 28.050 | 28.700 | 27.750 | 28.200 | ▲ +1,44% | 57.150.300 | 1.617,2 |
| 20-8-2025 | 28.200 | 28.200 | 28.300 | 26.850 | 27.800 | ▼ −1,42% | 77.393.200 | 2.129,8 |
| 19-8-2025 | 27.800 | 28.350 | 29.400 | 27.900 | 28.200 | ▲ +1,44% | 54.011.902 | 1.539,2 |
| 18-8-2025 | 28.250 | 28.550 | 28.600 | 27.650 | 27.800 | ▼ −1,59% | 51.231.704 | 1.436,0 |
| 15-8-2025 | 27.600 | 29.500 | 29.500 | 27.700 | 28.250 | ▲ +2,36% | 121.375.402 | 3.500,9 |
| 14-8-2025 | 25.800 | 27.600 | 27.600 | 27.600 | 27.600 | ▲ +6,98% | 45.394.100 | 1.252,9 |
| 13-8-2025 | 24.300 | 25.400 | 25.800 | 24.700 | 25.800 | ▲ +6,17% | 80.011.685 | 2.023,3 |
| 12-8-2025 | 31.800 | 32.300 | 32.400 | 31.650 | 32.400 | ▲ +1,89% | 56.814.801 | 1.817,6 |
| 11-8-2025 | 30.550 | 30.800 | 32.450 | 30.700 | 31.800 | ▲ +4,09% | 48.669.700 | 1.529,7 |
| 8-8-2025 | 30.750 | 30.950 | 31.000 | 30.350 | 30.550 | ▼ −0,65% | 26.885.000 | 825,2 |
| 7-8-2025 | 30.600 | 30.900 | 30.950 | 30.350 | 30.750 | ▲ +0,49% | 30.707.170 | 946,7 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 10/125 · 7-8-2025 – 19-9-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 1-11-2011
Dữ liệu khác của MBB
Phân tích kỹ thuật MBBBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh MBBDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán MBBTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ MBBDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn MBBDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức MBBCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên MBBBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ MBBNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại MBBMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại MBBTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố MBBCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo MBBBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp MBBNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh MBBCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu MBB (Ngân hàng TMCP Quân Đội) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 1-11-2011 tới nay, tổng cộng 3.734 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 20.000 đồng, tăng 1,78%, khối lượng 15.723.100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 11.919.541 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, MBB tăng mạnh nhất vào năm 2017 (84,7%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (41,2%).
