Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu MSH — trang 43
Biểu đồ giá MSH
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá MSH theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 31.950 | 33.600 | 41.300 | 28.400 | ▲ +5,2% | 197 |
| 2025 | 51.600 | 32.450 | 62.800 | 31.200 | ▼ −37,1% | 249 |
| 2024 | 36.600 | 52.000 | 54.800 | 36.100 | ▲ +42,1% | 250 |
| 2023 | 32.500 | 36.300 | 48.000 | 31.600 | ▲ +11,7% | 249 |
| 2022 | 77.600 | 33.000 | 103.000 | 30.000 | ▼ −57,5% | 249 |
| 2021 | 40.200 | 79.100 | 99.900 | 38.000 | ▲ +96,8% | 250 |
| 2020 | 44.200 | 39.700 | 47.600 | 23.300 | ▼ −10,2% | 252 |
| 2019 | 41.000 | 44.300 | 65.800 | 40.000 | ▲ +8,0% | 250 |
| 2018 | 54.000 | 41.000 | 57.700 | 39.000 | ▼ −24,1% | 23 |
Giá MSH từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30-9-2021 | 84.100 | 84.100 | 85.000 | 84.100 | 84.100 | ■ 0,00% | 78.400 | 6,6 |
| 29-9-2021 | 83.200 | 82.600 | 84.100 | 81.700 | 84.100 | ▲ +1,08% | 97.100 | 8,0 |
| 28-9-2021 | 82.800 | 82.000 | 83.300 | 82.000 | 83.200 | ▲ +0,48% | 67.200 | 5,6 |
| 27-9-2021 | 83.300 | 83.300 | 83.400 | 82.100 | 82.800 | ▼ −0,60% | 178.000 | 14,8 |
| 24-9-2021 | 83.400 | 82.300 | 84.600 | 81.500 | 83.300 | ▼ −0,12% | 91.700 | 7,6 |
| 23-9-2021 | 84.000 | 84.600 | 85.500 | 83.000 | 83.400 | ▼ −0,71% | 55.400 | 4,7 |
| 22-9-2021 | 82.100 | 82.100 | 85.000 | 81.000 | 84.000 | ▲ +2,31% | 130.000 | 10,8 |
| 21-9-2021 | 83.100 | 82.000 | 82.100 | 80.500 | 82.100 | ▼ −1,20% | 144.200 | 11,8 |
| 20-9-2021 | 86.000 | 85.500 | 85.500 | 82.800 | 83.100 | ▼ −3,37% | 157.100 | 13,2 |
| 17-9-2021 | 86.100 | 86.200 | 86.200 | 84.100 | 86.000 | ▼ −0,12% | 85.400 | 7,2 |
| 16-9-2021 | 86.000 | 86.000 | 86.100 | 82.500 | 86.100 | ▲ +0,12% | 174.200 | 14,9 |
| 15-9-2021 | 84.000 | 85.000 | 86.600 | 84.500 | 86.000 | ▲ +2,38% | 767.580 | 61,1 |
| 14-9-2021 | 81.200 | 81.900 | 86.000 | 81.900 | 84.000 | ▲ +3,45% | 230.200 | 19,3 |
| 13-9-2021 | 81.000 | 81.000 | 81.500 | 80.000 | 81.200 | ▲ +0,25% | 187.700 | 15,1 |
| 10-9-2021 | 81.000 | 81.500 | 82.000 | 80.600 | 81.000 | ■ 0,00% | 102.600 | 8,3 |
| 9-9-2021 | 82.100 | 82.500 | 82.700 | 80.500 | 81.000 | ▼ −1,34% | 110.400 | 9,0 |
| 8-9-2021 | 78.000 | 78.000 | 83.000 | 77.400 | 82.100 | ▲ +5,26% | 423.800 | 34,1 |
| 7-9-2021 | 79.200 | 79.600 | 79.600 | 77.500 | 78.000 | ▼ −1,52% | 116.600 | 9,2 |
| 6-9-2021 | 78.000 | 78.000 | 80.000 | 78.000 | 79.200 | ▲ +1,54% | 79.500 | 6,3 |
| 1-9-2021 | 78.600 | 77.800 | 79.700 | 77.500 | 78.000 | ▼ −0,76% | 164.900 | 12,9 |
| 31-8-2021 | 79.900 | 80.000 | 80.100 | 78.600 | 78.600 | ▼ −1,63% | 228.100 | 18,1 |
| 30-8-2021 | 80.000 | 80.400 | 80.500 | 78.300 | 79.900 | ▼ −0,12% | 111.100 | 8,8 |
| 27-8-2021 | 80.000 | 81.200 | 81.200 | 79.600 | 80.000 | ■ 0,00% | 60.600 | 4,9 |
| 26-8-2021 | 78.400 | 78.400 | 82.000 | 77.000 | 80.000 | ▲ +2,04% | 322.000 | 25,7 |
| 25-8-2021 | 76.200 | 76.200 | 78.700 | 75.700 | 78.400 | ▲ +2,89% | 106.300 | 8,3 |
| 24-8-2021 | 77.300 | 77.400 | 77.400 | 75.000 | 76.200 | ▼ −1,42% | 42.200 | 3,2 |
| 23-8-2021 | 75.900 | 75.400 | 78.100 | 75.000 | 77.300 | ▲ +1,84% | 78.200 | 6,1 |
| 20-8-2021 | 78.700 | 77.100 | 78.600 | 75.100 | 75.900 | ▼ −3,56% | 113.600 | 8,7 |
| 19-8-2021 | 78.000 | 77.500 | 80.300 | 74.200 | 78.700 | ▲ +0,90% | 167.300 | 13,1 |
| 18-8-2021 | 78.700 | 78.000 | 81.000 | 77.500 | 78.000 | ▼ −0,89% | 181.300 | 14,3 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 43/66 · 18-8-2021 – 30-9-2021 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 28-11-2018
Dữ liệu khác của MSH
Phân tích kỹ thuật MSHBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh MSHDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán MSHTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ MSHDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn MSHDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức MSHCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên MSHBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ MSHNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại MSHMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại MSHTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố MSHCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp MSHNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh MSHCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu MSH (CTCP May Sông Hồng) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 28-11-2018 tới nay, tổng cộng 1.969 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 33.600 đồng, tăng 3,23%, khối lượng 357.200 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 107.625 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, MSH tăng mạnh nhất vào năm 2021 (96,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (57,5%).
