Khối ngoại mua bán NAB — trang 18
Mua bán ròng của khối ngoại với NAB
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch NAB từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3-10-2024 | 16.600 | 79.300 | 45.200 | ▲ +34.100 | 1,3 | 0,8 | ▲ +0,6 | 381.676.356 |
| 2-10-2024 | 16.550 | 6.800 | 48.800 | ▼ −42.000 | 0,1 | 0,8 | ▼ −0,7 | 381.363.057 |
| 1-10-2024 | 16.550 | 13.800 | 217.399 | ▼ −203.599 | 0,2 | 3,6 | ▼ −3,4 | 380.945.810 |
| 30-9-2024 | 16.700 | 39.400 | 389.599 | ▼ −350.199 | 0,7 | 6,5 | ▼ −5,9 | 380.649.510 |
| 27-9-2024 | 16.900 | 68.125 | 424.047 | ▼ −355.922 | 1,2 | 7,2 | ▼ −6,0 | 380.217.710 |
| 26-9-2024 | 16.950 | 44.137 | 310.100 | ▼ −265.963 | 0,7 | 5,3 | ▼ −4,5 | 380.206.335 |
| 25-9-2024 | 17.100 | 506.100 | 468.200 | ▲ +37.900 | 8,7 | 8,1 | ▲ +0,7 | 380.157.072 |
| 24-9-2024 | 17.500 | 3.132.700 | 79.500 | ▲ +3.053.200 | 53,2 | 1,3 | ▲ +51,9 | 379.793.547 |
| 23-9-2024 | 16.800 | 2.951.100 | 93.400 | ▲ +2.857.700 | 49,9 | 1,6 | ▲ +48,4 | 382.684.347 |
| 20-9-2024 | 16.850 | 3.460.000 | 869.625 | ▲ +2.590.375 | 60,5 | 14,7 | ▲ +45,8 | 385.514.647 |
| 19-9-2024 | 17.500 | 1.100 | 241.900 | ▼ −240.800 | 0,0 | 4,2 | ▼ −4,2 | 388.739.447 |
| 18-9-2024 | 17.400 | 56.200 | 120.800 | ▼ −64.600 | 1,0 | 2,1 | ▼ −1,1 | 388.714.997 |
| 17-9-2024 | 17.600 | 1.416.886 | 235.200 | ▲ +1.181.686 | 25,0 | 4,1 | ▲ +20,8 | 388.687.097 |
| 16-9-2024 | 17.500 | 3.156.086 | 25.550 | ▲ +3.130.536 | 54,3 | 0,4 | ▲ +53,9 | 390.032.008 |
| 13-9-2024 | 16.500 | 137.800 | 84.100 | ▲ +53.700 | 2,3 | 1,4 | ▲ +0,9 | 393.137.794 |
| 12-9-2024 | 16.250 | 1.000 | 71.975 | ▼ −70.975 | 0,0 | 1,2 | ▼ −1,2 | 393.247.394 |
| 11-9-2024 | 16.300 | 107.600 | 50.300 | ▲ +57.300 | 1,8 | 0,8 | ▲ +0,9 | 393.214.094 |
| 10-9-2024 | 16.300 | 1.100 | 28.200 | ▼ −27.100 | 0,0 | 0,5 | ▼ −0,4 | 393.172.994 |
| 9-9-2024 | 16.500 | 424.700 | 34.300 | ▲ +390.400 | 7,0 | 0,6 | ▲ +6,4 | 392.895.894 |
| 6-9-2024 | 16.200 | 49.300 | 148.700 | ▼ −99.400 | 0,8 | 2,4 | ▼ −1,6 | 393.170.319 |
| 5-9-2024 | 16.150 | 6.000 | 278.200 | ▼ −272.200 | 0,1 | 4,5 | ▼ −4,4 | 393.118.519 |
| 4-9-2024 | 16.300 | 1.700 | 150.275 | ▼ −148.575 | 0,0 | 2,4 | ▼ −2,4 | 392.987.619 |
| 30-8-2024 | 16.500 | 1.034.376 | 101.100 | ▲ +933.276 | 17,0 | 1,6 | ▲ +15,4 | 392.919.219 |
| 29-8-2024 | 16.250 | 53.600 | 136.900 | ▼ −83.300 | 0,9 | 2,2 | ▼ −1,4 | 393.824.995 |
| 28-8-2024 | 16.500 | 460.500 | 70.100 | ▲ +390.400 | 7,5 | 1,1 | ▲ +6,4 | 393.584.995 |
| 27-8-2024 | 16.250 | 112.400 | 128.600 | ▼ −16.200 | 1,8 | 2,1 | ▼ −0,3 | 393.914.195 |
| 26-8-2024 | 16.350 | 213.400 | 293.600 | ▼ −80.200 | 3,5 | 4,9 | ▼ −1,4 | 393.859.195 |
| 23-8-2024 | 16.700 | 2.000 | 131.300 | ▼ −129.300 | 0,0 | 2,2 | ▼ −2,2 | 393.888.695 |
| 22-8-2024 | 16.850 | 0 | 167.400 | ▼ −167.400 | 0,0 | 2,8 | ▼ −2,8 | 393.675.595 |
| 21-8-2024 | 17.050 | 314.800 | 183.900 | ▲ +130.900 | 5,2 | 3,0 | ▲ +2,2 | 393.562.995 |
Trang 18/50 · 21-8-2024 – 3-10-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 9-10-2020
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại NAB, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của NAB
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu NAB (Ngân hàng TMCP Nam Á) theo từng phiên.
Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 1 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 81 tỉ đồng cổ phiếu NAB (mua 501 tỉ đồng, bán 582 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 627.600.118 cổ phiếu.