Khối ngoại mua bán NAF — trang 92
Mua bán ròng của khối ngoại với NAF
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch NAF từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16-11-2015 | 33.400 | 126.920 | 4.500 | ▲ +122.420 | 4,2 | 0,1 | ▲ +4,0 | 12.112.430 |
| 13-11-2015 | 32.000 | 132.760 | 0 | ▲ +132.760 | 4,2 | 0,0 | ▲ +4,2 | 12.239.350 |
| 12-11-2015 | 31.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 12.355.420 |
| 11-11-2015 | 31.700 | 46.020 | 0 | ▲ +46.020 | 1,5 | 0,0 | ▲ +1,5 | 12.355.420 |
| 10-11-2015 | 31.700 | 0 | 16.690 | ▼ −16.690 | 0,0 | 0,5 | ▼ −0,5 | 12.401.440 |
| 9-11-2015 | 31.300 | 37.180 | 0 | ▲ +37.180 | 1,2 | 0,0 | ▲ +1,2 | 12.401.440 |
| 6-11-2015 | 31.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 12.438.620 |
| 5-11-2015 | 31.800 | 88.430 | 0 | ▲ +88.430 | 2,8 | 0,0 | ▲ +2,8 | 12.419.620 |
| 4-11-2015 | 31.700 | 58.270 | 0 | ▲ +58.270 | 1,9 | 0,0 | ▲ +1,9 | 12.508.050 |
| 3-11-2015 | 32.000 | 16.730 | 0 | ▲ +16.730 | 0,5 | 0,0 | ▲ +0,5 | 12.566.320 |
| 2-11-2015 | 31.700 | 18.170 | 19.000 | ▼ −830 | 0,6 | 0,6 | ▼ −0,0 | 12.583.050 |
| 30-10-2015 | 29.700 | 2.048.770 | 0 | ▲ +2.048.770 | 53,4 | 0,0 | ▲ +53,4 | 12.601.220 |
| 29-10-2015 | 27.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 14.649.990 |
| 28-10-2015 | 26.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 14.649.990 |
| 27-10-2015 | 27.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 14.649.990 |
| 26-10-2015 | 27.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 14.649.990 |
| 23-10-2015 | 27.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 14.649.990 |
| 22-10-2015 | 27.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 14.649.990 |
| 21-10-2015 | 27.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 14.649.990 |
| 20-10-2015 | 27.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 14.649.990 |
| 19-10-2015 | 27.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 14.649.990 |
| 16-10-2015 | 27.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 14.649.990 |
| 15-10-2015 | 27.300 | 10 | 0 | ▲ +10 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 14.649.990 |
| 14-10-2015 | 27.400 | 3.600 | 0 | ▲ +3.600 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 14.650.000 |
| 13-10-2015 | 27.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 14.653.600 |
| 12-10-2015 | 27.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 14.653.600 |
| 9-10-2015 | 28.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 14.653.600 |
| 8-10-2015 | 28.300 | 1.100 | 0 | ▲ +1.100 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 14.653.600 |
| 7-10-2015 | 27.600 | 45.300 | 0 | ▲ +45.300 | 1,2 | 0,0 | ▲ +1,2 | 14.654.700 |
Trang 92/92 · 7-10-2015 – 16-11-2015 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 7-10-2015
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại NAF, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của NAF
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu NAF (CTCP Nafoods Group) theo từng phiên.
Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 32 tỉ đồng cổ phiếu NAF (mua 674 tỉ đồng, bán 642 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 56.270.721 cổ phiếu.
