Số liệu tới phiên23-10-2026
Trong phiên 13:49:37
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 569 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BMV, CDO, CQT, CSI, HPI · Xem bảng →
Logo NAG
CTCP Tập đoàn Nagakawa
Nagakawa Group JSC
6.700
▼ −100 (▼ −1,47%)
trong phiên · 13:49:37

Khối ngoại mua bán NAG — trang 115

Mua bán ròng của khối ngoại với NAG

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: -015-7-2026: -016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: -021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 0-06-5-202623-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch NAG từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
4-2-20132.40000■ 00,00,0■ 0,07.186.071
1-2-20132.60000■ 00,00,0■ 0,07.186.071
31-1-20132.50000■ 00,00,0■ 0,07.186.071
30-1-20132.70000■ 00,00,0■ 0,07.186.071
29-1-20132.60000■ 00,00,0■ 0,07.186.071
28-1-20132.70000■ 00,00,0■ 0,07.186.071
25-1-20132.70000■ 00,00,0■ 0,07.186.071
24-1-20132.70000■ 00,00,0■ 0,07.186.071
23-1-20132.70000■ 00,00,0■ 0,07.186.071
22-1-20132.70000■ 00,00,0■ 0,07.186.071
21-1-20132.90000■ 00,00,0■ 0,07.186.071
18-1-20133.20000■ 00,00,0■ 0,07.186.071
17-1-20133.20000■ 00,00,0■ 0,07.186.071
16-1-20133.00000■ 00,00,0■ 0,07.186.071
15-1-20133.00000■ 00,00,0■ 0,07.186.071
14-1-20133.20000■ 00,00,0■ 0,07.186.071
11-1-20133.20000■ 00,00,0■ 0,07.186.071
10-1-20133.30000■ 00,00,0■ 0,07.186.071
9-1-20133.30000■ 00,00,0■ 0,07.186.071
8-1-20133.20000■ 00,00,0■ 0,07.186.071
7-1-20133.00000■ 00,00,0■ 0,07.186.071
4-1-20133.00000■ 00,00,0■ 0,07.186.071
3-1-20132.90000■ 00,00,0■ 0,07.186.071
2-1-20132.90000■ 00,00,0■ 0,07.186.071
28-12-20122.80000■ 00,00,0■ 0,07.186.071
27-12-20122.90000■ 00,00,0■ 0,07.186.071
26-12-20122.90000■ 00,00,0■ 0,07.186.071
25-12-20123.00000■ 00,00,0■ 0,07.186.071
24-12-20123.00000■ 00,00,0■ 0,07.186.071
21-12-20123.00000■ 00,00,0■ 0,07.186.071

Trang 115/143 · 21-12-2012 – 4-2-2013 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-9-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại NAG, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của NAG

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu NAG (CTCP Tập đoàn Nagakawa) theo từng phiên.

Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu NAG (mua 3 tỉ đồng, bán 3 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -253.309 cổ phiếu.