Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo NVB
Ngân hàng TMCP Quốc Dân
National Citizen Commercial Joint Stock Bank
14.500
▲ +800 (▲ +5,84%)

Kết quả kinh doanh NVB

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận NVB theo quý

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Q3/2023: 7Q4/2023: -21Q1/2024: 222Q2/2024: 273Q3/2024: 274Q4/2024: -2.551Q1/2025: 505Q2/2025: 758Q3/2025: 685Q4/2025: 424Q1/2026: 792Q2/2026: 1.0341.034-2.551Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: -244Q4/2023: -436Q1/2024: -42Q2/2024: 48Q3/2024: -65Q4/2024: -5.070Q1/2025: 151Q2/2025: 311Q3/2025: 190Q4/2025: -652Q1/2026: 216Q2/2026: 511511-5.070Q3/2023Q2/2026
QuýThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20261.034511
Q1/2026792216
Q4/2025424-652
Q3/2025685190
Q2/2025758311
Q1/2025505151
Q4/2024-2.551-5.070
Q3/2024274-65
Q2/202427348
Q1/2024222-42
Q4/2023-21-436
Q3/20237-244

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận NVB theo năm

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Năm 2020: 1.434Năm 2021: 1.259Năm 2022: 932Năm 2023: 457Năm 2024: -1.782Năm 2025: 2.3712.371-1.782Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 1Năm 2021: 1Năm 2022: 0Năm 2023: -670Năm 2024: -5.129Năm 2025: 01-5.129Năm 2020Năm 2025
NămThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20252.3710
Năm 2024-1.782-5.129
Năm 2023457-670
Năm 20229320
Năm 20211.2591
Năm 20201.4341

Báo cáo tài chính gốc NVB theo kỳ

201 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023——
2022————
2021——
2020
2019
2018
2017
2016———

201 tệp báo cáo NVB trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh NVB theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
Thu nhập lãi thuần2.371,4-1.782,2457,2931,81.259,21.433,71.158,4981,21.117,5952,9762,9600,5596,0732,4740,1490,3287,0212,475,830,2
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự8.777,42.928,76.433,64.763,35.542,55.958,85.291,34.738,94.437,53.561,02.751,32.454,32.144,22.609,42.691,21.714,71.251,21.024,8373,242,6
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-6.406,0-4.710,9-5.976,4-3.831,5-4.283,3-4.525,0-4.132,9-3.757,7-3.320,0-2.608,1-1.988,4-1.853,8-1.548,2-1.877,0-1.951,1-1.224,5-964,2-812,4-297,5-12,4
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ188,875,033,5132,8143,644,850,725,418,23,63,6-6,5-0,29,519,228,099,21,9103,30,0
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ363,4165,4102,3275,0243,4114,6103,065,356,238,229,516,116,425,934,737,9110,810,9107,80,0
  Chi phí hoạt động dịch vụ-174,6-90,5-68,8-142,2-99,8-69,8-52,2-39,9-38,0-34,7-25,9-22,7-16,6-16,4-15,5-9,9-11,6-8,9-4,50,0
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối102,1125,5202,583,8-18,213,6-3,2-21,8-26,9-60,3-15,5-0,89,5-19,0-92,82,65,6-4,10,30,0
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư36,7131,4160,5166,7356,7158,531,9-22,0110,028,020,072,80,3-2,9-4,1-1,20,0-1,60,00,0
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác48,7-22,2-134,521,8-39,34,24,0261,26,4150,2-7,3-5,956,721,422,44,78,31,331,4-1,5
  Thu nhập từ hoạt động khác270,367,782,359,260,8120,3146,91.064,8146,9165,923,21,396,223,923,35,68,91,333,722,8
  Chi phí hoạt động khác-221,5-89,9-216,8-37,4-100,1-116,1-142,9-803,6-140,6-15,7-30,4-7,2-39,5-2,5-0,8-0,9-0,6-0,1-2,3-24,4
Chi phí hoạt động-2.043,8-3.392,0-1.238,7-1.027,7-950,6-802,7-862,6-999,8-959,5-863,1-655,3-604,4-618,1-650,5-394,4-275,2-201,1-180,2-105,60,0
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng703,9-4.864,5-519,6309,3751,5852,2379,2224,2265,7211,2111,459,148,491,7291,5251,3271,490,6108,828,7
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-702,4-263,5-146,9-308,1-749,2-848,5-324,1-136,3-234,9-197,6-103,9-49,4-24,5-88,3-69,5-41,9-81,6-16,5-5,30,0
Tổng lợi nhuận trước thuế1,6-5.128,1-666,51,22,33,755,087,830,713,57,59,823,93,4222,0209,3189,874,0103,428,7
Chi phí thuế TNDN-1,5-0,8-3,0-1,2-0,9-2,5-11,9-51,6-8,8-2,7-1,0-1,6-5,5-1,2-55,8-52,4-47,4-16,9-28,7-7,8
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-1,5-0,8-3,0-1,2-0,9-2,5-11,9-51,6-8,8-2,7-1,0-1,6-5,5-1,2-55,8-52,4-47,4-16,9-28,7-7,8
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp0,1-5.128,9-669,60,01,41,243,136,222,010,86,58,118,52,2166,2156,9142,457,174,720,8
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi0,1-5.128,9-669,60,01,41,243,136,222,010,86,58,118,52,2166,2156,9142,457,174,720,8
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần—0,0—0,00,00,00,00,00,00,02,93,54,30,91,02,172,460,93,60,0
  Chi phí thuế TNDN giữ lại—0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,0

Kết quả kinh doanh NVB theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
Thu nhập lãi thuần1.033,6792,0423,6685,2757,7504,9-2.551,0274,2272,9221,6-20,67,0211,2259,6480,9-2,1193,0260,0171,1439,4253,8394,9602,4351,0244,4235,9453,6242,0288,9173,9240,4253,0262,3225,4419,3227,8245,1225,4280,8266,6246,0159,5207,6235,2160,6159,5127,8195,9148,8128,1124,2180,9124,8150,5203,0133,5190,9205,0213,5216,3
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự3.701,32.941,52.215,92.445,42.274,91.841,2-1.285,21.435,41.355,11.423,41.434,41.520,31.729,91.749,01.573,1989,01.072,41.128,81.178,01.492,41.321,31.550,81.768,61.479,51.350,91.359,81.561,61.324,81.260,71.144,21.237,61.209,51.171,71.120,31.271,71.055,31.076,11.034,5994,0934,6876,2756,3740,9748,6637,8624,0583,3676,2627,9567,0514,8532,4367,3714,1583,4534,7721,2770,6725,1759,9
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-2.667,7-2.149,5-1.792,3-1.760,2-1.517,2-1.336,3-1.265,7-1.161,1-1.082,2-1.201,8-1.455,0-1.513,3-1.518,7-1.489,4-1.092,2-991,1-879,4-868,8-1.006,9-1.053,0-1.067,5-1.155,9-1.166,2-1.128,5-1.106,5-1.123,9-1.108,0-1.082,8-971,8-970,3-997,2-956,4-909,4-894,9-852,4-827,5-831,0-809,1-713,2-668,0-630,1-596,8-533,4-513,4-477,2-464,5-455,5-480,4-479,1-438,9-390,6-351,5-242,5-563,6-380,3-401,2-530,2-565,6-511,5-543,5
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ72,0108,228,262,169,229,312,113,243,56,111,79,512,7-0,4-2,124,226,084,742,312,276,512,616,19,111,38,325,015,46,93,47,54,07,86,110,08,4-0,40,1-4,28,9-4,53,3-1,35,60,7-1,4-3,6-1,2-1,5-0,2-1,90,60,80,3-0,12,15,12,57,15,7
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ112,6159,886,6106,5112,158,146,925,866,026,730,821,326,423,933,351,863,6126,473,535,8100,333,837,327,226,423,640,227,119,915,719,113,917,415,021,613,011,210,49,710,79,18,78,811,055,24,24,93,62,55,14,94,14,03,54,95,58,07,412,59,3
  Chi phí hoạt động dịch vụ-40,6-51,6-58,4-44,4-42,9-28,8-34,8-12,6-22,5-20,6-19,1-11,8-13,7-24,3-35,3-27,6-37,6-41,7-31,2-23,6-23,8-21,2-21,2-18,1-15,2-15,3-15,2-11,7-13,0-12,4-11,6-9,9-9,5-8,9-11,5-4,5-11,6-10,3-13,8-1,813,75,4-10,1-5,4-4,9-5,6-8,5-4,7-4,1-5,3-6,83,4-3,2-3,1-5,13,5-3,0-4,9-5,4-3,5
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối20,642,822,90,545,233,534,238,029,224,235,452,052,962,175,611,61,5-4,8-21,3-0,90,13,98,80,65,7-1,42,3-0,1-1,9-3,4-6,1-14,0-3,61,9-5,1-14,15,2-12,9-18,2-22,8-2,9-16,4-1,5-19,01,93,14,9-11,21,24,44,52,04,11,1-1,3-4,6-5,4-7,8-26,1-49,0
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh0,0——0,00,00,0—————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư0,40,00,10,218,617,94,94,353,768,58,7101,250,30,22,924,279,160,5269,054,613,319,871,912,848,325,631,4-9,30,49,3-13,0-15,5-5,712,214,823,249,622,47,5-4,712,013,23,83,22,210,840,30,124,18,210,3-4,8-2,8-2,3-1,8-0,7-0,3-0,2-0,2-0,2
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác5,329,810,312,812,812,8-25,12,87,8-7,6-45,3-50,2-27,1-12,07,63,27,43,625,1-48,7-9,2-6,48,25,5-1,7-7,7-1,5-10,77,38,9169,20,498,1-6,431,7-1,5-4,80,8138,6-16,24,00,7-5,81,54,12,212,62,2-2,9-1,958,5-0,95,4-0,55,95,03,96,51,04,3
  Thu nhập từ hoạt động khác9,237,319,3145,016,090,011,76,444,35,234,825,615,16,817,510,611,819,426,018,38,68,057,221,421,320,487,49,927,129,5712,712,2348,14,689,233,220,44,2154,23,65,52,97,612,87,44,514,22,9-0,10,396,00,05,90,17,15,54,56,71,64,5
  Chi phí hoạt động khác-3,9-7,4-9,0-132,1-3,1-77,2-36,9-3,6-36,5-12,9-80,1-75,8-42,2-18,8-9,9-7,4-4,4-15,7-1,0-66,9-17,8-14,4-49,0-16,0-23,0-28,1-88,9-20,6-19,8-20,6-543,5-11,8-250,1-11,0-57,5-34,7-25,2-3,4-15,6-19,8-1,6-2,2-13,4-11,4-3,3-2,3-1,6-0,7-2,7-2,2-37,5-1,0-0,5-0,6-1,2-0,5-0,7-0,2-0,6-0,2
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần0,0——0,00,00,00,00,0————————0,0————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,02,9-1,71,70,02,40,00,00,04,30,00,00,00,90,00,00,00,7
Chi phí hoạt động-522,8-459,0-717,0-464,1-480,8-381,9-2.380,5-360,6-306,1-344,8-342,3-341,9-290,6-264,0-330,3-212,4-253,1-231,9-265,9-244,8-222,4-217,5-221,9-201,6-183,4-195,7-258,7-183,8-241,4-178,7-282,0-223,4-265,8-225,6-313,4-215,7-226,2-224,1-288,6-204,2-198,1-149,0-163,4-179,4-166,5-156,0-178,3-155,9-134,1-135,4-191,1-162,3-128,7-127,3-275,9-121,2-125,2-128,2-113,8-94,7
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng609,2513,9-231,8296,7422,7216,3-4.905,4-28,0100,9-32,0-352,3-222,39,445,6234,6-151,454,0172,1220,3211,9112,0207,3485,4177,3124,565,0252,053,560,313,3116,04,693,113,5157,328,268,511,7115,927,656,411,239,550,01,220,03,632,335,63,24,519,83,521,8-70,115,069,077,881,583,3
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-98,6-297,5-420,9-105,4-111,2-64,9-165,0-36,8-51,8-9,9-83,6-21,9-1,3-40,1-53,5-47,5-60,4-146,6-423,5-132,1-13,3-180,3-510,2-172,0-116,3-50,0-220,8-50,3-53,00,0-42,4-3,0-90,90,0-136,7-26,2-72,00,0-109,1-27,2-58,40,0-29,7-49,224,20,0-5,6-24,2-35,30,013,7-16,5-22,40,0-57,30,0-10,7-14,1-37,7-14,0
Tổng lợi nhuận trước thuế510,6216,4-652,6191,3311,5151,4-5.070,4-64,849,1-41,9-435,9-244,28,15,5181,1-198,9-6,425,5-203,279,898,727,0-24,85,38,315,031,33,27,213,373,61,62,213,520,62,0-3,511,76,90,4-2,011,29,70,825,420,0-2,08,10,33,218,23,3-18,921,8-127,415,058,463,743,869,3
Chi phí thuế TNDN0,0-0,30,7-1,5-0,0-0,60,9-0,6-1,1—-0,30,4-2,1-1,1-0,12,71,3-5,140,2-16,0-19,7-5,44,9-2,5-1,9-3,0-7,1-0,6-1,4-2,7-48,1-0,3-0,4-2,7-6,1-0,50,2-2,4-1,4-0,10,6-2,5-1,5-0,1-43,7-4,40,0-1,3-0,1-0,7-4,5-0,8-0,70,00,0-8,4-14,6-15,9-10,9-17,3
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành0,0-0,30,7-1,5-0,0-0,60,9-0,6-1,1—-0,30,4-2,1-1,1-0,12,71,3-5,140,2-16,0-19,7-5,44,9-2,5-1,9-3,0-7,1-0,6-1,4-2,7-48,1-0,3-0,4-2,7-6,1-0,50,2-2,4-1,4-0,10,6-2,5-1,5-0,1-0,0-4,40,0-1,3-0,1-0,7-4,5-0,8-0,70,00,02,2-14,6-15,9-10,9-17,3
  Chi phí thuế TNDN giữ lại0,0——0,0——0,0———0,0————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-43,70,00,00,00,10,00,00,00,00,00,0-10,60,00,00,00,0
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp510,7216,0-652,0189,8311,5150,8-5.069,6-65,447,9-41,9-436,2-243,86,04,4181,0-196,2-5,120,4-163,063,978,921,6-19,92,86,412,024,12,55,810,725,51,31,710,814,51,5-3,39,35,50,4-1,48,88,20,6-18,315,6-2,06,80,32,513,62,5-19,621,8-127,46,643,847,732,851,9
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi0,0——0,0———————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi510,7216,0-652,0189,8311,5150,8-5.069,6-65,447,9-41,9-436,2-243,86,04,4181,0-196,2-5,120,4-163,063,978,921,6-19,92,86,412,024,12,55,810,725,51,31,710,814,51,5-3,39,35,50,4-1,48,88,20,6-18,315,6-2,06,80,32,513,62,5-19,621,8-127,46,643,847,732,851,9

Báo cáo khác của NVB

Dữ liệu khác của NVB

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Ngân hàng TMCP Quốc Dân (mã NVB): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: thu nhập lãi thuần 2.371 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 0 tỉ đồng, tăng 100,0% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): thu nhập lãi thuần 1.034 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 511 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.