Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo NVB
Ngân hàng TMCP Quốc Dân
National Citizen Commercial Joint Stock Bank
15.000
▲ +1.300 (▲ +9,49%)

Room ngoại NVB: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài NVB theo thời gian

344 ngày
-0,21%2,09%4,38%6,68%8,97%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 9%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 12.917.384 cổ phiếu NVB, tương đương 0,44% vốn, trên trần sở hữu 9%. Room còn lại 250.601.243 cổ phiếu (8,56% vốn), khoảng 3.759 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 8,34% (15-2-2022), thấp nhất 0,43% (10-8-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu NVB theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,44%0,44%▲ +0,01 điểm %179.500
1 tháng28-8-20260,43%0,44%▲ +0,01 điểm %254.700
3 tháng3-7-20260,65%0,44%▼ −0,21 điểm %427.300
1 năm2-10-20251,04%0,44%▼ −0,60 điểm %625.170
3 năm8-3-20228,33%0,44%▼ −7,89 điểm %-21.237.966

Sở hữu nước ngoài NVB cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,44%▲ +0,00 điểm %12.917.3849%250.601.243
9-20260,44%▲ +0,01 điểm %12.885.1849%250.633.443
8-20260,43%▲ +0,01 điểm %12.662.6849%250.855.943
7-20260,43%▼ −0,22 điểm %12.509.0849%251.009.543
6-20260,65%▲ +0,01 điểm %12.503.2849%161.015.343
5-20260,64%▼ −0,00 điểm %12.378.4849%161.140.143
4-20260,64%▼ −0,00 điểm %12.381.7849%161.136.843
3-20260,64%▲ +0,00 điểm %12.411.2849%161.107.343
2-20260,64%▲ +0,00 điểm %12.391.4849%161.127.143
1-20260,64%▼ −0,00 điểm %12.363.6849%161.154.943
12-20250,64%▲ +0,00 điểm %12.372.0849%161.146.543
11-20250,64%▼ −0,41 điểm %12.358.9849%161.159.643
10-20251,05%▲ +0,01 điểm %12.393.3849%93.625.243
9-20251,04%▼ −0,02 điểm %12.283.4149%93.735.213
8-20251,06%▼ −0,03 điểm %12.542.0149%93.476.613
7-20251,10%▲ +0,01 điểm %12.933.5149%93.085.113
6-20251,09%▲ +0,04 điểm %12.832.4149%93.186.213
5-20251,04%▼ −7,28 điểm %12.304.1149%93.714.513
3-20228,33%▼ −0,01 điểm %34.155.35030%88.891.326
2-20228,34%—34.194.95030%88.851.726

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202612.917.384−24.3000,44%250.601.243
1-10-202612.941.684+56.5000,44%250.576.943
30-9-202612.885.18400,44%250.633.443
29-9-202612.885.184+22.0000,44%250.633.443
28-9-202612.863.184+125.3000,44%250.655.443
25-9-202612.737.884+90.2000,44%250.780.743
24-9-202612.647.684−36.1000,43%250.870.943
23-9-202612.683.784−28.9000,43%250.834.843
22-9-202612.712.68400,43%250.805.943
21-9-202612.712.684−3000,43%250.805.943
18-9-202612.712.984+17.6000,43%250.805.643
17-9-202612.695.38400,43%250.823.243
16-9-202612.695.384+10.1000,43%250.823.243
15-9-202612.685.284+26.3000,43%250.833.343
14-9-202612.658.984+14.2000,43%250.859.643
11-9-202612.644.784+32.7000,43%250.873.843
10-9-202612.612.084−61.7000,43%250.906.543
9-9-202612.673.784+16.0000,43%250.844.843
8-9-202612.657.784−16.6000,43%250.860.843
7-9-202612.674.384+11.7000,43%250.844.243
4-9-202612.662.68400,43%250.855.943
3-9-202612.662.68400,43%250.855.943
28-8-202612.662.684+53.8000,43%250.855.943
27-8-202612.608.884+7.7000,43%250.909.743
26-8-202612.601.184−54.6000,43%250.917.443
25-8-202612.655.78400,43%250.862.843
24-8-202612.655.78400,43%250.862.843
21-8-202612.655.78400,43%250.862.843
20-8-202612.655.784+30.2000,43%250.862.843
19-8-202612.625.584—0,43%250.893.043

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của NVB