Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo OCB
Ngân hàng TMCP Phương Đông
Orient Commercial Joint Stock Bank
10.350
▲ +100 (▲ +0,98%)

Kết quả kinh doanh OCB

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận OCB theo quý

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Q3/2023: 1.865Q4/2023: 1.857Q1/2024: 1.901Q2/2024: 1.987Q3/2024: 2.065Q4/2024: 2.655Q1/2025: 2.164Q2/2025: 2.179Q3/2025: 2.424Q4/2025: 2.482Q1/2026: 2.383Q2/2026: 2.5252.655Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 1.083Q4/2023: 1.048Q1/2024: 954Q2/2024: 717Q3/2024: 347Q4/2024: 1.156Q1/2025: 712Q2/2025: 793Q3/2025: 1.228Q4/2025: 1.296Q1/2026: 975Q2/2026: 9731.296Q3/2023Q2/2026
QuýThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20262.525973
Q1/20262.383975
Q4/20252.4821.296
Q3/20252.4241.228
Q2/20252.179793
Q1/20252.164712
Q4/20242.6551.156
Q3/20242.065347
Q2/20241.987717
Q1/20241.901954
Q4/20231.8571.048
Q3/20231.8651.083

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận OCB theo năm

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Năm 2020: 4.982Năm 2021: 5.766Năm 2022: 6.948Năm 2023: 6.766Năm 2024: 8.607Năm 2025: 9.2499.249Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 3.535Năm 2021: 4.405Năm 2022: 3.510Năm 2023: 3.303Năm 2024: 3.173Năm 2025: 4.0104.405Năm 2020Năm 2025
NămThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20259.2494.010
Năm 20248.6073.173
Năm 20236.7663.303
Năm 20226.9483.510
Năm 20215.7664.405
Năm 20204.9823.535

Báo cáo tài chính gốc OCB theo kỳ

76 tệp

76 tệp báo cáo OCB trên HOSE từ năm 2018, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính OCB

25 văn bản
14-8-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC bán niên 2026 soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-7-2026Giải trình biến động LNST quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-4-2026Giải trình biến động LNST quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE18-3-2026Giải trình biến động LNST năm 2025 sau kiểm toán so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-1-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-10-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-7-2025Giải trình biến động LNST quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-4-2025Giải trình biến động LNST BCTC quý 1/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-1-2025Giải trình biến động LNST BCTC quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-10-2024Giải trình biến động LNST BCTC quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE14-8-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE30-7-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE24-4-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2024 so với quý 1/2023HOSE26-3-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 kiểm toán so với năm 2022HOSE30-1-2024Giải trình chênh lệch KQKD Q4/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-10-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2023 so với quý 3/2022HOSE29-8-2023Giải trình biến động LNST so với cùng kỳ trên BCTC soát xét bán niên năm 2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-7-2023Giải trình kết quả kinh doanh riêng và hợp nhất Q2/2023HOSE27-4-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2023 so với quý 1/2022HOSE31-3-2023Giải trình biến động kết quả kinh doanh năm 2022 so với năm 2021HOSE28-10-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2022 so với quý 3/2021HOSE15-8-2022Giải trình biến động LNST BCTC 6 tháng đầu năm 2022 đã soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-4-2022Bổ sung giải trình biến động LNST quý 1/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE25-3-2021Giải trình biến động lợi nhuận sau thuế năm 2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-2-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2020 so với quý 4/2019HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố OCB.

Kết quả kinh doanh OCB theo năm

tỉ đồng

16 kỳ, Năm 2010 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010
Thu nhập lãi thuần9.248,88.606,76.765,56.947,65.765,64.981,74.101,23.436,02.401,11.660,71.331,11.075,31.257,51.185,1898,4628,6
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự21.118,317.954,218.126,714.067,711.720,110.793,49.638,47.657,05.612,74.040,63.101,12.532,52.733,23.042,03.129,81.683,5
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-11.869,5-9.347,5-11.361,2-7.120,1-5.954,5-5.811,7-5.537,2-4.221,0-3.211,6-2.379,9-1.770,0-1.457,3-1.475,7-1.856,9-2.231,4-1.055,0
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ1.010,6931,0882,11.014,2784,5840,6545,8337,8195,697,514,58,425,915,318,420,1
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ1.235,71.073,5997,51.124,6867,7919,5617,4388,1237,5132,333,120,739,428,635,030,9
  Chi phí hoạt động dịch vụ-225,1-142,5-115,4-110,4-83,2-78,9-71,6-50,3-41,9-34,8-18,6-12,4-13,6-13,3-16,6-10,8
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối216,3311,0389,1145,199,795,0114,483,547,0-3,0-35,5-47,4-164,4-132,7-83,53,3
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh-45,42,31,5-77,3123,8130,8-6,424,314,8—2,00,63,236,2-13,5-12,4
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư-228,9-188,4646,6-140,21.744,61.752,01.093,6939,248,7-0,3101,2114,42,8-28,0-6,515,0
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác1.388,0406,7253,4644,2400,9211,0764,5194,916,577,3-8,877,399,6-18,879,036,2
  Thu nhập từ hoạt động khác1.627,41.022,01.500,0783,7563,5323,7818,8351,3116,5167,948,795,5107,17,3134,152,6
  Chi phí hoạt động khác-239,5-615,3-1.246,6-139,5-162,6-112,7-54,3-156,4-99,9-90,6-57,5-18,1-7,5-26,1-55,1-16,4
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần0,40,00,00,00,01,90,20,40,027,423,67,94,99,59,211,4
Chi phí hoạt động-4.202,6-3.803,8-3.171,4-3.076,8-2.402,9-2.330,1-2.449,2-1.869,8-1.446,0-1.046,5-796,6-652,9-610,1-510,5-423,9-281,3
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng7.387,26.265,35.766,75.456,86.516,25.682,74.163,93.146,31.277,9813,2631,5583,6619,4555,9477,6420,9
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-2.364,7-2.259,0-1.627,2-1.067,5-997,7-1.263,4-932,8-944,5-256,0-329,3-364,2-302,3-298,4-252,0-76,7-18,5
Tổng lợi nhuận trước thuế5.022,44.006,34.139,54.389,35.518,64.419,33.231,12.201,91.021,8483,9267,3281,4321,0303,9400,9402,4
Chi phí thuế TNDN-1.012,4-832,9-836,2-879,6-1.113,6-884,5-648,9-440,8-205,1-97,0-57,8-60,8-79,6-74,0-98,2-97,9
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-1.021,5-832,9-836,2-879,6-1.113,6-884,5-648,9-440,8-205,1-97,0-57,8-60,8-79,6-74,0-98,2-97,9
  Chi phí thuế TNDN giữ lại9,2—0,0—0,00,00,00,0————————
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp4.010,13.173,43.303,33.509,74.405,03.534,82.582,21.761,0816,8386,9209,5220,5241,4229,9302,7304,5
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi4.010,13.173,43.303,33.509,74.405,03.534,82.582,21.761,0816,8386,9209,5220,5241,4229,9302,7304,5
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi————0,00,00,00,0————————

Kết quả kinh doanh OCB theo quý

tỉ đồng

34 kỳ, Quý 1/2018 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018
Thu nhập lãi thuần2.525,32.382,72.481,92.424,22.179,12.163,62.654,72.064,71.986,61.900,71.856,81.865,41.817,91.750,51.826,91.748,91.701,81.670,01.531,11.355,01.433,91.366,31.590,81.087,51.122,81.180,61.141,41.078,2996,3898,8959,4833,9867,1775,5
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự6.824,26.196,95.791,45.466,24.975,14.885,75.108,74.369,94.201,34.274,34.551,44.657,54.770,14.531,93.983,53.536,03.330,73.217,53.017,62.910,02.923,92.789,13.010,72.562,32.600,62.619,92.652,82.534,42.309,92.154,82.141,21.918,51.858,91.738,4
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-4.298,9-3.814,1-3.309,4-3.042,0-2.795,9-2.722,1-2.454,0-2.305,2-2.214,7-2.373,6-2.694,6-2.792,1-2.952,2-2.781,4-2.156,7-1.787,1-1.628,9-1.547,5-1.486,6-1.555,1-1.490,0-1.422,9-1.419,9-1.474,8-1.477,7-1.439,3-1.511,3-1.456,2-1.313,6-1.256,0-1.181,7-1.084,6-991,8-962,9
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ396,1158,5397,8185,5296,6130,7462,6198,7150,1119,5336,8171,1250,8123,3387,8267,2231,1128,0315,5118,2224,1126,6313,7193,0183,1150,8154,3154,3112,7124,5128,072,974,162,7
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ492,4226,4463,3249,3348,5174,650,9232,4181,7149,9367,3202,2275,6152,5417,3295,6255,8155,8334,9139,8245,2147,9340,5209,1200,2169,6177,3173,0127,0140,1144,685,885,072,8
  Chi phí hoạt động dịch vụ-96,2-67,9-65,5-63,8-51,9-43,8-46,8-33,7-31,6-30,4-30,5-31,1-24,8-29,1-29,6-28,3-24,7-27,8-19,3-21,6-21,1-21,3-26,8-16,1-17,1-18,9-23,0-18,7-14,3-15,6-16,5-12,9-10,9-10,1
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối42,687,038,666,2104,47,022,365,8105,3117,6103,2174,962,148,979,644,58,013,046,010,722,520,529,439,235,7-9,335,08,331,040,1-16,651,833,914,5
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh-3,3-11,7-44,60,1-1,00,01,9—0,20,10,20,40,80,1—-56,4-51,530,6104,230,143,725,277,345,82,65,12,60,50,916,44,32,45,312,3
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư-10,8-5,9-23,9-5,1-100,2-99,7-66,1-32,9-104,815,394,5219,7203,8128,537,8-10,9-275,9108,8522,8463,4330,8427,5877,378,1144,0652,5346,1341,0212,3194,2146,5167,2359,8277,7
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác255,4111,7917,3260,0162,871,7142,4-4,4134,8133,8212,537,027,338,6316,677,8192,657,1153,619,7143,384,359,839,585,126,6565,342,469,346,969,631,279,514,6
  Thu nhập từ hoạt động khác271,6128,61.096,5273,4156,5124,9526,7761,2194,3746,82.793,180,448,057,0345,998,8226,9112,1186,446,5172,9157,7111,348,4132,032,1574,866,083,454,0107,244,489,7110,0
  Chi phí hoạt động khác-16,2-16,9-179,2-13,46,3-53,2-384,3-765,6-59,5-613,0-2.580,6-43,4-20,7-18,4-29,3-20,9-34,3-55,0-32,8-26,8-29,6-73,5-51,5-8,9-46,9-5,4-9,6-23,6-14,1-7,1-37,6-13,2-10,1-95,5
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần0,0—0,10,30,0—————0,00,0———0,00,00,00,00,00,00,00,00,01,80,00,00,00,20,00,40,0—0,0
Chi phí hoạt động-1.054,2-1.009,7-1.122,5-1.069,4-1.008,9-1.002,1-1.061,6-918,6-955,1-868,5-948,2-802,1-657,3-763,8-760,3-803,5-775,8-737,2-585,8-622,7-611,3-583,2-716,1-553,8-530,1-529,1-654,8-610,9-556,6-626,5-539,4-481,8-462,5-397,9
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng2.151,21.712,62.644,81.861,81.632,81.271,22.156,31.373,31.317,21.418,51.655,71.666,41.705,41.326,21.888,41.267,71.030,31.270,42.087,41.374,61.587,01.467,22.232,3929,41.045,01.477,11.589,91.013,9866,3694,3752,3677,6957,3759,3
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-904,7-489,0-1.029,5-323,7-633,5-378,0-703,2-933,2-418,7-204,0-343,6-311,6-128,6-342,8-147,7-358,2-126,8-434,7-337,0-267,5-201,7-191,5-323,4-282,3-287,8-370,0-300,9-189,0-284,4-158,5-396,5-132,9-274,6-140,4
Tổng lợi nhuận trước thuế1.246,41.223,61.615,31.538,1999,3893,21.453,1440,1898,61.214,51.312,11.354,81.576,8983,41.740,6909,5903,5835,71.750,41.107,11.385,31.275,71.908,8647,1757,21.107,21.289,0824,9581,9535,8355,8544,6682,7618,8
Chi phí thuế TNDN-273,5-248,4-319,8-310,2-206,3-180,7-296,8-92,9-181,6-260,9-264,1-271,6-315,8-197,0-348,9-182,2-181,0-167,4-350,3-221,9-277,4-264,0-382,2-129,8-151,5-221,6-260,0-165,2-116,5-107,3-71,2-109,1-136,7-123,9
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-275,8-250,7-328,9—-206,3-180,7-296,8-92,9-181,6-260,9-264,1-271,6-315,8-197,0-348,9-182,2-181,0-167,4-350,3-221,9-277,4-264,0-382,2-129,8-151,5-221,6-260,0-165,2-116,5-107,3-71,2-109,1-136,7-123,9
  Chi phí thuế TNDN giữ lại2,32,39,2———————0,0——————————0,00,00,00,00,00,00,0—0,00,00,0—0,0
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp972,9975,21.295,51.227,9792,9712,51.156,3347,2717,0953,61.048,01.083,21.260,9786,41.391,7727,3722,5668,31.400,1885,21.107,91.011,81.526,6517,3605,7885,51.028,9659,7465,5428,5284,5435,6546,0495,0
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi972,9975,21.295,51.227,9792,9712,51.156,3347,2717,0953,61.048,01.083,21.260,9786,41.391,7727,3722,5668,31.400,1885,21.107,91.011,81.526,6517,3605,7885,51.028,9659,7465,5428,5284,5435,6546,0495,0
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,0—0,00,00,0—0,0

Báo cáo khác của OCB

Dữ liệu khác của OCB

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Ngân hàng TMCP Phương Đông (mã OCB): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: thu nhập lãi thuần 9.249 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 4.010 tỉ đồng, tăng 26,4% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): thu nhập lãi thuần 2.525 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 973 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.