Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo OCB
Ngân hàng TMCP Phương Đông
Orient Commercial Joint Stock Bank
10.100
▼ −100 (▼ −0,98%)

Room ngoại OCB: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài OCB theo thời gian

1257 ngày
18,84%19,69%20,54%21,39%22,23%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 22%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 586.681.040 cổ phiếu OCB, tương đương 19,16% vốn, trên trần sở hữu 22%. Room còn lại 87.071.187 cổ phiếu (2,84% vốn), khoảng 879 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 22,00% (25-1-2024), thấp nhất 19,08% (25-4-2025).

OCB có 127 ngày hiệu lực ở trạng thái hết room, gần nhất 8-7-2024.

Khối ngoại tăng giảm sở hữu OCB theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202619,16%19,16%▼ −0,00 điểm %-85.700
1 tháng28-8-202619,52%19,16%▼ −0,36 điểm %-11.044.555
3 tháng3-7-202619,64%19,16%▼ −0,48 điểm %63.782.669
1 năm2-10-202519,52%19,16%▼ −0,37 điểm %66.751.985
3 năm3-10-202321,27%19,16%▼ −2,11 điểm %295.365.668

Sở hữu nước ngoài OCB cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202619,16%▲ +0,00 điểm %586.681.04022%87.071.187
9-202619,16%▼ −0,36 điểm %586.670.04022%87.082.187
8-202619,52%▼ −0,07 điểm %597.725.59522%76.026.632
7-202619,58%▼ −0,14 điểm %599.776.58122%73.975.646
6-202619,72%▲ +0,01 điểm %525.177.77122%60.693.731
5-202619,71%▲ +0,06 điểm %524.880.24622%60.991.256
4-202619,65%▲ +0,05 điểm %523.221.42122%62.650.081
3-202619,59%▼ −0,02 điểm %521.804.12422%64.067.378
2-202619,62%▼ −0,10 điểm %522.455.60622%63.415.896
1-202619,72%▲ +0,09 điểm %525.093.18722%60.778.315
12-202519,63%▲ +0,03 điểm %522.750.23322%63.121.269
11-202519,60%▲ +0,06 điểm %521.852.61922%64.018.883
10-202519,54%▲ +0,03 điểm %520.320.59022%65.550.912
9-202519,51%▼ −0,19 điểm %519.633.45522%66.238.047
8-202519,70%▼ −0,17 điểm %485.725.55022%56.748.063
7-202519,87%▲ +0,42 điểm %490.017.55822%52.456.055
6-202519,45%▲ +0,23 điểm %479.650.11022%62.823.503
5-202519,22%▲ +0,13 điểm %473.959.39222%68.514.221
4-202519,09%▼ −0,48 điểm %470.699.11722%71.774.496
3-202519,57%▼ −0,34 điểm %482.548.52722%59.925.086
2-202519,91%▲ +0,76 điểm %490.869.00522%51.604.608
1-202519,14%▼ −0,05 điểm %472.006.36922%70.467.244
12-202419,19%▼ −0,31 điểm %473.176.56922%69.297.044
11-202419,50%▼ −0,44 điểm %480.722.77322%61.750.840
10-202419,93%▼ −1,03 điểm %491.461.25822%51.012.355
9-202420,96%▼ −0,22 điểm %430.724.48922%21.336.855
8-202421,18%▼ −0,49 điểm %435.244.29722%16.817.047
7-202421,67%▼ −0,32 điểm %445.332.40722%6.728.937
6-202421,99%▲ +0,13 điểm %451.905.69122%155.653
5-202421,86%▼ −0,13 điểm %449.175.87022%2.885.474
4-202421,99%▼ −0,01 điểm %451.927.64422%133.700
3-202422,00%▲ +0,10 điểm %452.047.44422%13.900
2-202421,90%▼ −0,10 điểm %450.086.48222%1.974.862
1-202422,00%▲ +0,61 điểm %452.048.84422%12.500
12-202321,39%▼ −0,04 điểm %439.483.88022%12.577.464
11-202321,43%▲ +0,18 điểm %293.558.83822%7.815.391
10-202321,25%▼ −0,01 điểm %291.092.97222%10.281.257
9-202321,26%▲ +0,44 điểm %291.282.67222%10.091.557
8-202320,83%▼ −0,23 điểm %285.300.70722%16.073.522
7-202321,05%▼ −0,10 điểm %288.408.17822%12.966.051
6-202321,15%▲ +0,02 điểm %289.777.02822%11.597.201
5-202321,13%▼ −0,20 điểm %289.443.12322%11.931.106
4-202321,33%▼ −0,11 điểm %292.129.18522%9.245.044
3-202321,44%▼ −0,10 điểm %293.672.64522%7.701.584
2-202321,54%▲ +0,05 điểm %295.049.64822%6.324.581
1-202321,49%▲ +0,03 điểm %294.336.32322%7.037.906
12-202221,46%▲ +0,01 điểm %293.949.64822%7.424.581
11-202221,45%▼ −0,10 điểm %293.809.53322%7.564.696
10-202221,55%▼ −0,03 điểm %295.187.40822%6.186.821
9-202221,58%▼ −0,19 điểm %295.621.03322%5.753.196
8-202221,77%▲ +0,01 điểm %298.256.55822%3.117.671
7-202221,76%▲ +0,03 điểm %298.086.10822%3.288.121
6-202221,73%▲ +0,01 điểm %297.679.50822%3.694.721
5-202221,72%▲ +0,05 điểm %297.486.85822%3.887.371
4-202221,66%▼ −0,32 điểm %296.763.92122%4.610.308
3-202221,98%▼ −0,02 điểm %301.163.37122%210.858
2-202222,00%▲ +0,02 điểm %301.374.13822%91
1-202221,98%▲ +0,00 điểm %301.151.83822%222.391
12-202121,98%▼ −0,01 điểm %301.105.65022%268.579
11-202122,00%▲ +0,07 điểm %301.309.29222%64.937
10-202121,93%▼ −0,07 điểm %300.396.24222%977.987
9-202122,00%■ 0,00 điểm %241.099.33522%60
8-202122,00%▲ +0,00 điểm %241.099.33522%60
7-202122,00%—241.049.63522%49.760

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026586.681.040019,16%87.071.187
1-10-2026586.681.040+11.00019,16%87.071.187
30-9-2026586.670.040+246.10019,16%87.082.187
29-9-2026586.423.940−379.10019,15%87.328.287
28-9-2026586.803.040+36.30019,16%86.949.187
25-9-2026586.766.740019,16%86.985.487
24-9-2026586.766.740−70.80019,16%86.985.487
23-9-2026586.837.540+73.00019,16%86.914.687
22-9-2026586.764.540−2.00019,16%86.987.687
21-9-2026586.766.540+21.60019,16%86.985.687
18-9-2026586.744.940+48.07519,16%87.007.287
17-9-2026586.696.865−43.21019,16%87.055.362
16-9-2026586.740.075−541.30019,16%87.012.152
15-9-2026587.281.375−16.80019,18%86.470.852
14-9-2026587.298.175−1.981.22219,18%86.454.052
11-9-2026589.279.397−1.734.45819,24%84.472.830
10-9-2026591.013.855−2.449.06719,30%82.738.372
9-9-2026593.462.922−1.941.70019,38%80.289.305
8-9-2026595.404.622−2.029.24219,44%78.347.605
7-9-2026597.433.864019,51%76.318.363
4-9-2026597.433.864−68.60019,51%76.318.363
3-9-2026597.502.464−223.13119,51%76.249.763
28-8-2026597.725.595−2.08019,52%76.026.632
27-8-2026597.727.675−73.15719,52%76.024.552
26-8-2026597.800.832−116.60019,52%75.951.395
25-8-2026597.917.432−74.43019,52%75.834.795
24-8-2026597.991.862−68.00019,53%75.760.365
21-8-2026598.059.862−129.70019,53%75.692.365
20-8-2026598.189.562−1.00019,53%75.562.665
19-8-2026598.190.562—19,53%75.561.665

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của OCB