Khối ngoại mua bán OCB
Mua bán ròng của khối ngoại với OCB
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch OCB từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23-10-2026 | 10.800 | 984.400 | 27.545 | ▲ +956.855 | 10,5 | 0,3 | ▲ +10,2 | 89.247.887 |
| 22-10-2026 | 10.350 | 49.300 | 52.400 | ▼ −3.100 | 0,5 | 0,5 | ▼ −0,0 | 88.124.387 |
| 21-10-2026 | 10.250 | 259.400 | 1.078.474 | ▼ −819.074 | 2,6 | 11,0 | ▼ −8,3 | 87.861.287 |
| 20-10-2026 | 10.050 | 18.500 | 2.142.500 | ▼ −2.124.000 | 0,2 | 21,6 | ▼ −21,4 | 88.066.287 |
| 19-10-2026 | 10.050 | 9.800 | 50.800 | ▼ −41.000 | 0,1 | 0,5 | ▼ −0,4 | 88.121.187 |
| 16-10-2026 | 10.050 | 14.200 | 30.600 | ▼ −16.400 | 0,1 | 0,3 | ▼ −0,2 | 88.116.287 |
| 15-10-2026 | 10.000 | 91.400 | 17.700 | ▲ +73.700 | 0,9 | 0,2 | ▲ +0,7 | 88.082.787 |
| 14-10-2026 | 9.990 | 38.500 | 4.400 | ▲ +34.100 | 0,4 | 0,0 | ▲ +0,3 | 88.176.286 |
| 13-10-2026 | 9.990 | 0 | 26.300 | ▼ −26.300 | 0,0 | 0,3 | ▼ −0,3 | 88.107.987 |
| 12-10-2026 | 10.050 | 146.400 | 15.500 | ▲ +130.900 | 1,5 | 0,2 | ▲ +1,3 | 87.972.887 |
| 9-10-2026 | 9.960 | 20.300 | 117.700 | ▼ −97.400 | 0,2 | 1,2 | ▼ −1,0 | 87.990.787 |
| 8-10-2026 | 9.960 | 0 | 111.400 | ▼ −111.400 | 0,0 | 1,1 | ▼ −1,1 | 87.627.587 |
| 7-10-2026 | 9.990 | 1.200 | 116.000 | ▼ −114.800 | 0,0 | 1,2 | ▼ −1,1 | 87.301.787 |
| 6-10-2026 | 9.990 | 42.000 | 470.500 | ▼ −428.500 | 0,4 | 4,7 | ▼ −4,3 | 87.200.187 |
| 5-10-2026 | 10.000 | 3.000 | 306.200 | ▼ −303.200 | 0,0 | 3,1 | ▼ −3,1 | 87.067.487 |
| 2-10-2026 | 10.100 | 0 | 46.400 | ▼ −46.400 | 0,0 | 0,5 | ▼ −0,5 | 87.020.787 |
| 1-10-2026 | 10.200 | 0 | 212.100 | ▼ −212.100 | 0,0 | 2,2 | ▼ −2,2 | 87.071.187 |
| 30-9-2026 | 10.100 | 11.900 | 900 | ▲ +11.000 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 87.070.187 |
| 29-9-2026 | 10.050 | 261.900 | 11.800 | ▲ +250.100 | 2,6 | 0,1 | ▲ +2,5 | 86.992.387 |
| 28-9-2026 | 10.100 | 150.800 | 15.900 | ▲ +134.900 | 1,5 | 0,2 | ▲ +1,4 | 86.727.487 |
| 25-9-2026 | 10.200 | 126.200 | 19.800 | ▲ +106.400 | 1,3 | 0,2 | ▲ +1,1 | 86.772.187 |
| 24-9-2026 | 10.300 | 49.500 | 563.500 | ▼ −514.000 | 0,5 | 5,8 | ▼ −5,3 | 86.873.087 |
| 23-9-2026 | 10.450 | 56.100 | 126.200 | ▼ −70.100 | 0,6 | 1,3 | ▼ −0,7 | 86.773.387 |
| 22-9-2026 | 10.450 | 87.600 | 15.400 | ▲ +72.200 | 0,9 | 0,2 | ▲ +0,8 | 86.836.287 |
| 21-9-2026 | 10.450 | 33.600 | 104.400 | ▼ −70.800 | 0,4 | 1,1 | ▼ −0,7 | 86.885.287 |
| 18-9-2026 | 10.500 | 103.300 | 40.900 | ▲ +62.400 | 1,1 | 0,4 | ▲ +0,7 | 86.848.787 |
| 17-9-2026 | 10.350 | 53.400 | 7.800 | ▲ +45.600 | 0,6 | 0,1 | ▲ +0,5 | 86.943.662 |
| 16-9-2026 | 10.300 | 14.200 | 55.000 | ▼ −40.800 | 0,1 | 0,6 | ▼ −0,4 | 86.950.952 |
| 15-9-2026 | 10.300 | 7.900 | 21.625 | ▼ −13.725 | 0,1 | 0,2 | ▼ −0,1 | 86.402.152 |
| 14-9-2026 | 10.200 | 26.900 | 68.410 | ▼ −41.510 | 0,3 | 0,7 | ▼ −0,4 | 86.375.352 |
Trang 1/48 · 14-9-2026 – 23-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 28-1-2021
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại OCB, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của OCB
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu OCB (Ngân hàng TMCP Phương Đông) theo từng phiên.
Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 10 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 151 tỉ đồng cổ phiếu OCB (mua 466 tỉ đồng, bán 617 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 89.247.887 cổ phiếu.
