Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu OCB — trang 11
Biểu đồ giá OCB
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá OCB theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 11.750 | 10.250 | 12.950 | 9.810 | ▼ −12,8% | 197 |
| 2025 | 11.050 | 11.950 | 15.400 | 8.880 | ▲ +8,1% | 249 |
| 2024 | 13.450 | 11.400 | 16.200 | 10.200 | ▼ −15,2% | 250 |
| 2023 | 18.050 | 13.300 | 22.500 | 12.050 | ▼ −26,3% | 249 |
| 2022 | 27.950 | 18.000 | 29.100 | 11.800 | ▼ −35,6% | 249 |
| 2021 | 18.350 | 27.300 | 32.850 | 18.350 | ▲ +48,8% | 232 |
Giá OCB từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6-8-2025 | 13.200 | 13.250 | 13.500 | 13.200 | 13.300 | ▲ +0,76% | 7.231.500 | 96,3 |
| 5-8-2025 | 13.350 | 13.500 | 13.800 | 12.800 | 13.200 | ▼ −1,12% | 19.590.400 | 265,6 |
| 4-8-2025 | 12.700 | 12.600 | 13.350 | 12.600 | 13.350 | ▲ +5,12% | 7.823.600 | 102,5 |
| 1-8-2025 | 13.150 | 13.150 | 13.150 | 12.700 | 12.700 | ▼ −3,42% | 11.066.400 | 142,6 |
| 31-7-2025 | 13.300 | 13.400 | 13.500 | 12.900 | 13.150 | ▼ −1,13% | 7.065.600 | 92,6 |
| 30-7-2025 | 12.900 | 12.900 | 13.350 | 12.750 | 13.300 | ▲ +3,10% | 10.746.600 | 140,2 |
| 29-7-2025 | 13.850 | 13.900 | 14.000 | 12.900 | 12.900 | ▼ −6,86% | 15.878.100 | 212,7 |
| 28-7-2025 | 12.950 | 13.100 | 13.850 | 13.100 | 13.850 | ▲ +6,95% | 18.121.700 | 247,8 |
| 25-7-2025 | 12.950 | 12.950 | 13.050 | 12.800 | 12.950 | ■ 0,00% | 7.032.300 | 91,1 |
| 24-7-2025 | 12.250 | 12.350 | 13.100 | 12.300 | 12.950 | ▲ +5,71% | 15.504.400 | 197,7 |
| 23-7-2025 | 12.200 | 12.300 | 12.400 | 12.200 | 12.250 | ▲ +0,41% | 6.938.000 | 85,3 |
| 22-7-2025 | 12.150 | 12.150 | 12.200 | 12.100 | 12.200 | ▲ +0,41% | 5.235.300 | 63,6 |
| 21-7-2025 | 12.200 | 12.250 | 12.450 | 12.150 | 12.150 | ▼ −0,41% | 5.074.403 | 62,2 |
| 18-7-2025 | 12.400 | 12.450 | 12.500 | 12.100 | 12.200 | ▼ −1,61% | 8.089.507 | 99,3 |
| 17-7-2025 | 12.900 | 12.900 | 12.900 | 12.400 | 12.400 | ▼ −3,88% | 16.060.706 | 202,7 |
| 16-7-2025 | 13.500 | 13.350 | 13.600 | 13.200 | 13.600 | ▲ +0,74% | 7.910.407 | 106,0 |
| 15-7-2025 | 13.100 | 13.100 | 13.700 | 13.050 | 13.500 | ▲ +3,05% | 9.371.012 | 124,6 |
| 14-7-2025 | 12.750 | 12.800 | 13.100 | 12.700 | 13.100 | ▲ +2,75% | 9.645.610 | 124,9 |
| 11-7-2025 | 12.800 | 12.800 | 12.850 | 12.650 | 12.750 | ▼ −0,39% | 4.295.311 | 54,7 |
| 10-7-2025 | 12.700 | 12.900 | 12.900 | 12.650 | 12.800 | ▲ +0,79% | 5.869.103 | 74,9 |
| 9-7-2025 | 12.350 | 12.400 | 12.800 | 12.350 | 12.700 | ▲ +2,83% | 8.985.704 | 113,3 |
| 8-7-2025 | 12.400 | 12.450 | 12.450 | 12.250 | 12.350 | ▼ −0,40% | 6.789.706 | 83,7 |
| 7-7-2025 | 12.100 | 12.150 | 12.400 | 12.150 | 12.400 | ▲ +2,48% | 7.767.310 | 95,5 |
| 4-7-2025 | 12.000 | 12.050 | 12.100 | 12.000 | 12.100 | ▲ +0,83% | 3.875.504 | 46,7 |
| 3-7-2025 | 11.950 | 11.950 | 12.050 | 11.900 | 12.000 | ▲ +0,42% | 6.220.210 | 74,5 |
| 2-7-2025 | 11.800 | 11.900 | 12.100 | 11.900 | 11.950 | ▲ +1,27% | 6.088.902 | 73,0 |
| 1-7-2025 | 11.700 | 11.800 | 11.850 | 11.650 | 11.800 | ▲ +0,85% | 3.760.704 | 44,2 |
| 30-6-2025 | 11.700 | 11.750 | 11.850 | 11.650 | 11.700 | ■ 0,00% | 2.143.405 | 25,1 |
| 27-6-2025 | 11.700 | 11.850 | 11.950 | 11.700 | 11.700 | ■ 0,00% | 4.459.609 | 52,7 |
| 26-6-2025 | 11.800 | 11.800 | 11.900 | 11.650 | 11.700 | ▼ −0,85% | 3.101.104 | 36,5 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 11/48 · 26-6-2025 – 6-8-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 28-1-2021
Dữ liệu khác của OCB
Phân tích kỹ thuật OCBBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh OCBDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán OCBTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ OCBDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn OCBDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức OCBCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên OCBBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ OCBNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại OCBMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại OCBTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố OCBCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo OCBBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp OCBNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh OCBCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu OCB (Ngân hàng TMCP Phương Đông) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 28-1-2021 tới nay, tổng cộng 1.426 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 10.250 đồng, tăng 1,99%, khối lượng 2.518.209 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 2.318.316 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, OCB tăng mạnh nhất vào năm 2021 (48,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (35,6%).
