Số liệu tới phiên29-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 753 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACG, BCF, BCM, BKG, C4G · Xem bảng →
Logo PJS
CTCP Cấp nước Phú Hoà Tân
Phu Hoa Tan water supply joint stock company
25.800
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán PJS — trang 32

Mua bán ròng của khối ngoại với PJS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

12-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 0012-5-202629-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch PJS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
7-2-202310.50000■ 00,00,0■ 0,03.798.302
6-2-202310.50000■ 00,00,0■ 0,03.798.302
3-2-202310.50000■ 00,00,0■ 0,03.798.302
2-2-202310.50000■ 00,00,0■ 0,03.798.302
1-2-202310.50000■ 00,00,0■ 0,03.798.302
31-1-202310.50000■ 00,00,0■ 0,03.798.302
30-1-202310.50000■ 00,00,0■ 0,03.798.302
27-1-202310.50000■ 00,00,0■ 0,03.798.302
19-1-202310.50000■ 00,00,0■ 0,03.798.302
18-1-202310.50000■ 00,00,0■ 0,03.798.302
17-1-202310.50000■ 00,00,0■ 0,03.798.302
16-1-202310.50000■ 00,00,0■ 0,03.798.302
13-1-202310.50000■ 00,00,0■ 0,03.798.302
12-1-202310.50000■ 00,00,0■ 0,03.798.302
11-1-202310.50000■ 00,00,0■ 0,03.798.302
10-1-202310.50000■ 00,00,0■ 0,03.798.302
9-1-202310.50000■ 00,00,0■ 0,03.798.302
6-1-202310.50000■ 00,00,0■ 0,03.798.302
5-1-202310.50000■ 00,00,0■ 0,03.798.302
4-1-202310.50000■ 00,00,0■ 0,03.798.302
3-1-202310.50000■ 00,00,0■ 0,03.798.302
30-12-202210.50000■ 00,00,0■ 0,03.798.302
29-12-202210.50000■ 00,00,0■ 0,03.798.302
28-12-202210.50000■ 00,00,0■ 0,03.798.302
27-12-202210.50000■ 00,00,0■ 0,03.798.302
26-12-202210.50000■ 00,00,0■ 0,03.798.302
23-12-202213.50000■ 00,00,0■ 0,03.798.302
22-12-202211.80000■ 00,00,0■ 0,03.798.302
21-12-202211.80000■ 00,00,0■ 0,03.798.302
20-12-202210.30000■ 00,00,0■ 0,03.798.302

Trang 32/124 · 20-12-2022 – 7-2-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-12-2011

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại PJS, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của PJS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu PJS (CTCP Cấp nước Phú Hoà Tân) theo từng phiên.

Phiên 29-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu PJS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 1.609.802 cổ phiếu.