Số liệu tới phiên27-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 631 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACB, AGG, BDG, BIC, BLI · Xem bảng →
Logo POM
CTCP Thép POMINA
Pomina Steel Corporation
3.200
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán POM — trang 15

Mua bán ròng của khối ngoại với POM

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

8-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: -07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: -05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: -012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 00-08-5-202627-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch POM từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
19-2-20252.10000■ 00,00,0■ 0,0129.205.045
18-2-20252.10000■ 00,00,0■ 0,0129.205.045
17-2-20252.10000■ 00,00,0■ 0,0129.205.045
14-2-20252.20000■ 00,00,0■ 0,0129.205.045
13-2-20252.10000■ 00,00,0■ 0,0129.205.045
12-2-20252.10000■ 00,00,0■ 0,0129.205.045
11-2-20252.10000■ 00,00,0■ 0,0129.204.148
10-2-20252.10000■ 00,00,0■ 0,0129.204.148
7-2-20252.200100897▼ −7970,00,0▼ −0,0129.204.148
6-2-20252.10000■ 00,00,0■ 0,0129.204.248
5-2-20252.10000■ 00,00,0■ 0,0129.204.248
4-2-20252.10000■ 00,00,0■ 0,0129.203.948
3-2-20252.10000■ 00,00,0■ 0,0129.203.948
24-1-20252.200100300▼ −2000,00,0▼ −0,0129.203.948
23-1-20252.20000■ 00,00,0■ 0,0129.204.048
22-1-20252.20000■ 00,00,0■ 0,0129.204.048
21-1-20252.20000■ 00,00,0■ 0,0129.204.048
20-1-20252.20000■ 00,00,0■ 0,0129.204.048
17-1-20252.2001000▲ +1000,00,0▲ +0,0129.204.048
16-1-20252.20000■ 00,00,0■ 0,0129.204.148
15-1-20252.20000■ 00,00,0■ 0,0129.204.148
14-1-20252.20000■ 00,00,0■ 0,0129.204.148
13-1-20252.20000■ 00,00,0■ 0,0129.204.148
10-1-20252.10000■ 00,00,0■ 0,0129.204.148
9-1-20252.20000■ 00,00,0■ 0,0129.204.148
8-1-20252.20000■ 00,00,0■ 0,0129.204.148
7-1-20252.20000■ 00,00,0■ 0,0129.204.148
6-1-20252.20000■ 00,00,0■ 0,0129.204.148
3-1-20252.20000■ 00,00,0■ 0,0129.204.148
2-1-20252.20000■ 00,00,0■ 0,0129.204.148

Trang 15/138 · 2-1-2025 – 19-2-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-4-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại POM, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của POM

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu POM (CTCP Thép POMINA) theo từng phiên.

Phiên 27-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu POM (mua 1 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 128.971.748 cổ phiếu.