Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu POW — trang 6
Biểu đồ giá POW
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá POW theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 12.650 | 12.650 | 16.850 | 12.050 | ■ 0,0% | 197 |
| 2025 | 12.000 | 12.700 | 17.450 | 9.920 | ▲ +5,8% | 249 |
| 2024 | 11.250 | 12.000 | 15.900 | 10.400 | ▲ +6,7% | 250 |
| 2023 | 11.050 | 11.250 | 14.200 | 10.550 | ▲ +1,8% | 249 |
| 2022 | 18.700 | 10.650 | 20.800 | 8.910 | ▼ −43,0% | 249 |
| 2021 | 14.100 | 17.500 | 19.500 | 9.980 | ▲ +24,1% | 250 |
| 2020 | 11.900 | 13.600 | 13.800 | 6.850 | ▲ +14,3% | 252 |
| 2019 | 15.600 | 11.450 | 17.600 | 11.350 | ▼ −26,6% | 242 |
| 2018 | 17.800 | 16.000 | 18.300 | 10.700 | ▼ −10,1% | 209 |
Giá POW từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17-3-2026 | 13.200 | 13.250 | 13.400 | 13.100 | 13.100 | ▼ −0,76% | 27.690.000 | 379,1 |
| 16-3-2026 | 13.300 | 13.300 | 13.350 | 12.950 | 13.200 | ▼ −0,75% | 23.621.300 | 313,1 |
| 13-3-2026 | 13.400 | 13.450 | 13.850 | 13.200 | 13.300 | ▼ −0,75% | 43.916.300 | 602,2 |
| 12-3-2026 | 13.550 | 13.600 | 13.750 | 13.200 | 13.400 | ▼ −1,11% | 16.276.100 | 218,3 |
| 11-3-2026 | 13.100 | 13.100 | 13.650 | 13.000 | 13.550 | ▲ +3,44% | 14.643.700 | 195,7 |
| 10-3-2026 | 13.550 | 13.550 | 13.750 | 12.750 | 13.100 | ▼ −3,32% | 49.222.500 | 649,0 |
| 9-3-2026 | 14.550 | 13.900 | 13.950 | 13.550 | 13.550 | ▼ −6,87% | 16.469.400 | 224,3 |
| 6-3-2026 | 15.150 | 15.050 | 15.350 | 14.500 | 14.550 | ▼ −3,96% | 32.295.600 | 483,0 |
| 5-3-2026 | 15.450 | 15.650 | 15.900 | 15.000 | 15.150 | ▼ −1,94% | 36.157.200 | 558,6 |
| 4-3-2026 | 16.550 | 16.800 | 16.850 | 15.400 | 15.450 | ▼ −6,65% | 73.310.900 | 1.164,5 |
| 3-3-2026 | 15.500 | 16.250 | 16.550 | 15.450 | 16.550 | ▲ +6,77% | 72.190.400 | 1.158,9 |
| 2-3-2026 | 14.500 | 14.900 | 15.500 | 14.600 | 15.500 | ▲ +6,90% | 71.024.000 | 1.088,2 |
| 27-2-2026 | 14.100 | 14.300 | 14.950 | 14.300 | 14.500 | ▲ +2,84% | 24.747.100 | 361,4 |
| 26-2-2026 | 14.300 | 14.300 | 14.350 | 13.950 | 14.100 | ▼ −1,40% | 10.419.200 | 147,1 |
| 25-2-2026 | 13.900 | 14.000 | 14.400 | 13.950 | 14.300 | ▲ +2,88% | 17.945.297 | 254,6 |
| 24-2-2026 | 13.850 | 13.850 | 14.000 | 13.700 | 13.900 | ▲ +0,36% | 8.912.850 | 123,6 |
| 23-2-2026 | 13.400 | 13.600 | 13.900 | 13.550 | 13.850 | ▲ +3,36% | 10.127.000 | 139,3 |
| 13-2-2026 | 13.300 | 13.300 | 13.450 | 13.200 | 13.400 | ▲ +0,75% | 4.231.000 | 56,4 |
| 12-2-2026 | 13.200 | 13.250 | 13.450 | 13.200 | 13.300 | ▲ +0,76% | 3.920.800 | 52,1 |
| 11-2-2026 | 12.950 | 13.000 | 13.350 | 13.000 | 13.200 | ▲ +1,93% | 9.761.600 | 130,2 |
| 10-2-2026 | 13.450 | 13.500 | 13.550 | 12.800 | 12.950 | ▼ −3,72% | 22.172.100 | 292,5 |
| 9-2-2026 | 13.500 | 13.700 | 13.800 | 13.400 | 13.450 | ▼ −0,37% | 10.809.700 | 148,0 |
| 6-2-2026 | 14.200 | 14.050 | 14.150 | 13.500 | 13.500 | ▼ −4,93% | 28.500.700 | 393,5 |
| 5-2-2026 | 14.450 | 14.500 | 14.700 | 14.200 | 14.200 | ▼ −1,73% | 16.525.600 | 238,1 |
| 4-2-2026 | 14.300 | 14.400 | 14.750 | 14.250 | 14.450 | ▲ +1,05% | 37.644.500 | 540,6 |
| 3-2-2026 | 14.350 | 14.500 | 14.650 | 14.300 | 14.300 | ▼ −0,35% | 24.296.600 | 348,8 |
| 2-2-2026 | 13.750 | 13.950 | 14.350 | 13.700 | 14.350 | ▲ +4,36% | 26.345.100 | 370,4 |
| 30-1-2026 | 13.400 | 13.550 | 13.850 | 13.500 | 13.750 | ▲ +2,61% | 16.450.500 | 226,5 |
| 29-1-2026 | 13.800 | 13.850 | 13.950 | 13.350 | 13.400 | ▼ −2,90% | 16.579.300 | 224,7 |
| 28-1-2026 | 14.000 | 14.200 | 14.300 | 13.800 | 13.800 | ▼ −1,43% | 20.719.300 | 291,7 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 6/72 · 28-1-2026 – 17-3-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 6-3-2018
Dữ liệu khác của POW
Phân tích kỹ thuật POWBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh POWDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán POWTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ POWDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn POWDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức POWCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên POWBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ POWNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại POWMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại POWTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố POWCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo POWBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp POWNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh POWCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu POW (Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 6-3-2018 tới nay, tổng cộng 2.147 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 12.650 đồng, tăng 1,20%, khối lượng 5.171.400 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 7.394.775 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, POW tăng mạnh nhất vào năm 2021 (24,1%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (43,0%).
