Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo POW
Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP
PetroVietnam Power Corporation
12.700
▼ −200 (▼ −1,55%)

Room ngoại POW: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài POW theo thời gian

1257 ngày
1,44%3,22%5,00%6,78%8,56%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 119.695.896 cổ phiếu POW, tương đương 3,90% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 1.414.226.948 cổ phiếu (46,10% vốn), khoảng 17.961 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 8,07% (9-6-2023), thấp nhất 1,93% (15-4-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu POW theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20263,79%3,90%▲ +0,11 điểm %3.349.034
1 tháng28-8-20264,32%3,90%▼ −0,41 điểm %-12.714.867
3 tháng3-7-20264,79%3,90%▼ −0,89 điểm %-27.316.133
1 năm2-10-20252,54%3,90%▲ +1,37 điểm %60.327.330
3 năm3-10-20235,36%3,90%▼ −1,46 điểm %-5.781.461

Sở hữu nước ngoài POW cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20263,90%▲ +0,04 điểm %119.695.89650%1.414.226.948
9-20263,86%▼ −0,46 điểm %118.402.34550%1.415.520.499
8-20264,32%▼ −0,32 điểm %132.410.76350%1.401.512.081
7-20264,63%▼ −0,14 điểm %142.142.77750%1.391.780.067
6-20264,78%▲ +0,45 điểm %146.589.56550%1.387.333.279
5-20264,33%▲ +1,39 điểm %132.814.64750%1.401.108.197
4-20262,94%▲ +0,09 điểm %90.055.40550%1.443.867.439
3-20262,85%▼ −2,04 điểm %87.378.02350%1.446.544.821
2-20264,89%▼ −0,22 điểm %136.293.95750%1.257.116.591
1-20265,11%▲ +0,22 điểm %142.308.28850%1.251.102.260
12-20254,89%▲ +1,18 điểm %114.545.46750%1.056.390.333
11-20253,71%▲ +1,12 điểm %86.832.01350%1.084.103.787
10-20252,59%▲ +0,04 điểm %60.643.94550%1.110.291.855
9-20252,55%▼ −0,51 điểm %59.650.26649%1.087.866.818
8-20253,05%▼ −0,31 điểm %71.482.01549%1.076.035.069
7-20253,36%▲ +0,03 điểm %78.702.55849%1.068.814.526
6-20253,33%▼ −0,23 điểm %78.082.70049%1.069.434.384
5-20253,56%▼ −0,11 điểm %83.385.92749%1.064.131.157
4-20253,67%▲ +0,06 điểm %86.051.65249%1.061.465.432
3-20253,62%▼ −0,08 điểm %84.719.58649%1.062.797.498
2-20253,69%▲ +0,08 điểm %86.505.90149%1.061.011.183
1-20253,61%▼ −0,18 điểm %84.610.48249%1.062.906.602
12-20243,79%▲ +0,04 điểm %88.828.65849%1.058.688.426
11-20243,75%▲ +0,07 điểm %87.844.83949%1.059.672.245
10-20243,68%▼ −0,23 điểm %86.131.51849%1.061.385.566
9-20243,91%▼ −0,18 điểm %91.543.36849%1.055.973.716
8-20244,09%▼ −0,11 điểm %95.719.54849%1.051.797.536
7-20244,20%▼ −0,01 điểm %98.387.66049%1.049.129.424
6-20244,21%▲ +0,18 điểm %98.678.40649%1.048.838.678
5-20244,03%▲ +0,33 điểm %94.353.71049%1.053.163.374
4-20243,70%▲ +0,01 điểm %86.711.30749%1.060.805.777
3-20243,69%▼ −0,23 điểm %86.390.76549%1.061.126.319
2-20243,92%▼ −0,07 điểm %91.713.84749%1.055.803.237
1-20243,98%▼ −0,12 điểm %93.245.82849%1.054.271.256
12-20234,10%▼ −0,31 điểm %95.971.21749%1.051.545.867
11-20234,41%▼ −0,23 điểm %103.288.30749%1.044.228.777
10-20234,64%▼ −0,81 điểm %108.770.98049%1.038.746.104
9-20235,45%▼ −0,55 điểm %127.657.54349%1.019.859.541
8-20236,00%▼ −0,53 điểm %140.437.47349%1.007.079.611
7-20236,53%▼ −1,29 điểm %152.874.30649%994.642.778
6-20237,82%▼ −0,24 điểm %183.026.24649%964.490.838
5-20238,05%▲ +0,49 điểm %188.636.77049%958.880.314
4-20237,56%▼ −0,22 điểm %177.080.61049%970.436.474
3-20237,79%▲ +1,75 điểm %182.338.07249%965.179.012
2-20236,04%▲ +0,40 điểm %141.363.71049%1.006.153.374
1-20235,63%▲ +0,67 điểm %131.925.83949%1.015.591.245
12-20224,96%▲ +0,56 điểm %116.200.00949%1.031.317.075
11-20224,40%▲ +1,49 điểm %103.091.77749%1.044.425.307
10-20222,91%▲ +0,22 điểm %68.256.53449%1.079.260.550
9-20222,70%▲ +0,24 điểm %63.137.73949%1.084.379.345
8-20222,45%▲ +0,19 điểm %57.407.19749%1.090.109.887
7-20222,26%▼ −0,01 điểm %52.960.59749%1.094.556.487
6-20222,27%▲ +0,15 điểm %53.155.89749%1.094.361.187
5-20222,12%▲ +0,01 điểm %49.547.38749%1.097.969.697
4-20222,10%▲ +0,13 điểm %49.227.77749%1.098.289.307
3-20221,97%▼ −0,56 điểm %46.229.87749%1.101.287.207
2-20222,54%▼ −0,18 điểm %59.445.43749%1.088.071.647
1-20222,72%▼ −0,10 điểm %63.735.13749%1.083.781.947
12-20212,82%▼ −0,22 điểm %66.089.55749%1.081.427.527
11-20213,04%▲ +0,12 điểm %71.167.05749%1.076.350.027
10-20212,92%▼ −0,05 điểm %68.421.70749%1.079.095.377
9-20212,97%▼ −0,07 điểm %69.512.40749%1.078.004.677
8-20213,04%▲ +0,06 điểm %71.246.15749%1.076.270.927
7-20212,98%—69.884.65749%1.077.632.427

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026119.695.89603,90%1.414.226.948
1-10-2026119.695.896+1.293.5513,90%1.414.226.948
30-9-2026118.402.345+817.6003,86%1.415.520.499
29-9-2026117.584.745+1.204.6003,83%1.416.338.099
28-9-2026116.380.145+33.2833,79%1.417.542.699
25-9-2026116.346.86203,79%1.417.575.982
24-9-2026116.346.862+592.9003,79%1.417.575.982
23-9-2026115.753.962+599.5503,77%1.418.168.882
22-9-2026115.154.412−261.1323,75%1.418.768.432
21-9-2026115.415.544−153.2593,76%1.418.507.300
18-9-2026115.568.803−493.7003,77%1.418.354.041
17-9-2026116.062.503−1.1003,78%1.417.860.341
16-9-2026116.063.603−7.3013,78%1.417.859.241
15-9-2026116.070.904+311.1003,78%1.417.851.940
14-9-2026115.759.804−375.7003,77%1.418.163.040
11-9-2026116.135.504−1.867.2773,79%1.417.787.340
10-9-2026118.002.781−257.0003,85%1.415.920.063
9-9-2026118.259.781−1.591.3003,85%1.415.663.063
8-9-2026119.851.081−2.844.7063,91%1.414.071.763
7-9-2026122.695.787−3.346.2764,00%1.411.227.057
4-9-2026126.042.063−3.699.5004,11%1.407.880.781
3-9-2026129.741.563−2.669.2004,23%1.404.181.281
28-8-2026132.410.763−2.315.6994,32%1.401.512.081
27-8-2026134.726.462−1.785.1004,39%1.399.196.382
26-8-2026136.511.56204,45%1.397.411.282
25-8-2026136.511.56204,45%1.397.411.282
24-8-2026136.511.562+1.104.2004,45%1.397.411.282
21-8-2026135.407.362+7.7504,41%1.398.515.482
20-8-2026135.399.612−202.2904,41%1.398.523.232
19-8-2026135.601.902—4,42%1.398.320.942

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của POW