Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 677 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →
Logo PPS
CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam
PetroVietnam Power Services JSC
9.600
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán PPS — trang 17

Mua bán ròng của khối ngoại với PPS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

11-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: -018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 0-011-5-202628-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch PPS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
20-11-202411.00000■ 00,00,0■ 0,02.990.850
19-11-202411.10000■ 00,00,0■ 0,02.990.850
18-11-202411.10000■ 00,00,0■ 0,02.990.850
15-11-202411.10000■ 00,00,0■ 0,02.990.850
14-11-202411.00000■ 00,00,0■ 0,02.990.850
13-11-202411.00000■ 00,00,0■ 0,02.990.850
12-11-202411.00000■ 00,00,0■ 0,02.990.850
11-11-202411.20000■ 00,00,0■ 0,02.990.850
8-11-202411.10000■ 00,00,0■ 0,02.990.850
7-11-202411.10000■ 00,00,0■ 0,02.990.850
6-11-202411.20000■ 00,00,0■ 0,02.990.850
5-11-202411.20000■ 00,00,0■ 0,02.990.850
4-11-202411.20000■ 00,00,0■ 0,02.990.850
1-11-202411.40000■ 00,00,0■ 0,02.990.850
31-10-202411.40000■ 00,00,0■ 0,02.990.850
30-10-202411.60000■ 00,00,0■ 0,02.990.850
29-10-202411.70000■ 00,00,0■ 0,02.990.850
28-10-202411.70000■ 00,00,0■ 0,02.990.850
25-10-202411.70000■ 00,00,0■ 0,02.990.850
24-10-202411.70000■ 00,00,0■ 0,02.990.850
23-10-202411.70000■ 00,00,0■ 0,02.990.850
22-10-202411.70000■ 00,00,0■ 0,02.990.850
21-10-202411.7006000▲ +6000,00,0▲ +0,02.990.850
18-10-202411.60000■ 00,00,0■ 0,02.991.450
17-10-202411.40000■ 00,00,0■ 0,02.991.450
16-10-202411.40000■ 00,00,0■ 0,02.991.450
15-10-202411.40000■ 00,00,0■ 0,02.991.450
14-10-202411.70000■ 00,00,0■ 0,02.991.450
11-10-202411.70000■ 00,00,0■ 0,02.991.450
10-10-202411.50000■ 00,00,0■ 0,02.991.450

Trang 17/132 · 10-10-2024 – 20-11-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 7-1-2011

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại PPS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của PPS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu PPS (CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam) theo từng phiên.

Phiên 28-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu PPS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 3.044.750 cổ phiếu.