Khối ngoại mua bán QNS — trang 82
Mua bán ròng của khối ngoại với QNS
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch QNS từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2-2-2017 | 109.500 | 20.110 | 100 | ▲ +20.010 | 2,2 | 0,0 | ▲ +2,2 | 80.756.819 |
| 25-1-2017 | 107.200 | 14.900 | 1.300 | ▲ +13.600 | 1,6 | 0,1 | ▲ +1,5 | 80.776.929 |
| 24-1-2017 | 105.700 | 12.200 | 0 | ▲ +12.200 | 1,3 | 0,0 | ▲ +1,3 | 80.788.329 |
| 23-1-2017 | 105.300 | 31.500 | 0 | ▲ +31.500 | 3,3 | 0,0 | ▲ +3,3 | 80.800.529 |
| 20-1-2017 | 104.900 | 26.600 | 3.500 | ▲ +23.100 | 2,8 | 0,4 | ▲ +2,4 | 80.831.929 |
| 19-1-2017 | 105.000 | 20.900 | 0 | ▲ +20.900 | 2,2 | 0,0 | ▲ +2,2 | 80.858.529 |
| 18-1-2017 | 105.000 | 14.800 | 100 | ▲ +14.700 | 1,6 | 0,0 | ▲ +1,5 | 80.879.429 |
| 17-1-2017 | 102.600 | 77.100 | 0 | ▲ +77.100 | 7,9 | 0,0 | ▲ +7,9 | 80.894.229 |
| 16-1-2017 | 103.400 | 30.300 | 0 | ▲ +30.300 | 3,2 | 0,0 | ▲ +3,2 | 80.971.229 |
| 13-1-2017 | 108.200 | 29.210 | 0 | ▲ +29.210 | 3,2 | 0,0 | ▲ +3,2 | 81.001.529 |
| 12-1-2017 | 110.900 | 98.000 | 100 | ▲ +97.900 | 10,8 | 0,0 | ▲ +10,8 | 81.030.739 |
| 11-1-2017 | 109.300 | 98.800 | 0 | ▲ +98.800 | 10,7 | 0,0 | ▲ +10,7 | 81.128.739 |
| 10-1-2017 | 107.800 | 112.200 | 0 | ▲ +112.200 | 12,0 | 0,0 | ▲ +12,0 | 81.196.439 |
| 9-1-2017 | 105.500 | 48.100 | 0 | ▲ +48.100 | 4,9 | 0,0 | ▲ +4,9 | 81.308.639 |
| 6-1-2017 | 100.100 | 85.100 | 31.100 | ▲ +54.000 | 8,5 | 3,1 | ▲ +5,4 | 81.356.739 |
| 5-1-2017 | 98.500 | 78.300 | 0 | ▲ +78.300 | 7,7 | 0,0 | ▲ +7,7 | 81.441.839 |
| 4-1-2017 | 97.000 | 11.000 | 0 | ▲ +11.000 | 1,1 | 0,0 | ▲ +1,1 | 81.520.139 |
| 3-1-2017 | 95.800 | 800 | 0 | ▲ +800 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 81.530.139 |
| 30-12-2016 | 95.000 | 65.900 | 0 | ▲ +65.900 | 6,3 | 0,0 | ▲ +6,3 | 81.530.939 |
| 29-12-2016 | 95.100 | 65.100 | 1.000 | ▲ +64.100 | 6,2 | 0,1 | ▲ +6,1 | 81.596.839 |
| 28-12-2016 | 95.300 | 59.710 | 0 | ▲ +59.710 | 5,7 | 0,0 | ▲ +5,7 | 81.661.939 |
| 27-12-2016 | 96.100 | 296.100 | 0 | ▲ +296.100 | 28,4 | 0,0 | ▲ +28,4 | 81.721.649 |
| 26-12-2016 | 96.300 | 45.700 | 0 | ▲ +45.700 | 4,4 | 0,0 | ▲ +4,4 | 81.992.849 |
| 23-12-2016 | 96.200 | 110.100 | 0 | ▲ +110.100 | 10,3 | 0,0 | ▲ +10,3 | 82.038.549 |
| 22-12-2016 | 92.700 | 299.810 | 0 | ▲ +299.810 | 28,0 | 0,0 | ▲ +28,0 | 82.148.649 |
| 21-12-2016 | 102.000 | 149.900 | 0 | ▲ +149.900 | 15,9 | 0,0 | ▲ +15,9 | 82.448.459 |
| 20-12-2016 | 112.000 | 99.400 | 0 | ▲ +99.400 | 11,1 | 0,0 | ▲ +11,1 | 82.598.359 |
Trang 82/82 · 20-12-2016 – 2-2-2017 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-12-2016
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại QNS, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.
Dữ liệu khác của QNS
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu QNS (CTCP Đường Quảng Ngãi) theo từng phiên.
Phiên 23-10-2026, khối ngoại bán ròng 4 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 5 tỉ đồng cổ phiếu QNS (mua 326 tỉ đồng, bán 321 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 149.499.825 cổ phiếu.
