Khối ngoại mua bán SAB — trang 2
Mua bán ròng của khối ngoại với SAB
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch SAB từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11-9-2026 | 43.850 | 32.900 | 122.501 | ▼ −89.601 | 1,5 | 5,4 | ▼ −3,9 | 527.833.843 |
| 10-9-2026 | 44.850 | 56.800 | 35.000 | ▲ +21.800 | 2,5 | 1,6 | ▲ +1,0 | 527.838.243 |
| 9-9-2026 | 44.650 | 94.800 | 93.400 | ▲ +1.400 | 4,2 | 4,2 | ▲ +0,1 | 527.690.043 |
| 8-9-2026 | 44.950 | 94.100 | 41.920 | ▲ +52.180 | 4,2 | 1,9 | ▲ +2,3 | 527.740.623 |
| 7-9-2026 | 44.850 | 18.000 | 138.100 | ▼ −120.100 | 0,8 | 6,2 | ▼ −5,4 | 527.683.197 |
| 4-9-2026 | 45.350 | 64.100 | 49.630 | ▲ +14.470 | 2,9 | 2,2 | ▲ +0,7 | 527.640.067 |
| 3-9-2026 | 45.000 | 62.444 | 191.070 | ▼ −128.626 | 2,8 | 8,6 | ▼ −5,8 | 527.600.606 |
| 28-8-2026 | 45.600 | 102.494 | 49.525 | ▲ +52.969 | 4,7 | 2,3 | ▲ +2,4 | 527.613.925 |
| 27-8-2026 | 45.750 | 55.683 | 114.700 | ▼ −59.017 | 2,5 | 5,3 | ▼ −2,7 | 527.654.306 |
| 26-8-2026 | 46.150 | 93.720 | 45.540 | ▲ +48.180 | 4,3 | 2,1 | ▲ +2,2 | 527.627.379 |
| 25-8-2026 | 46.100 | 195.100 | 89.100 | ▲ +106.000 | 9,0 | 4,1 | ▲ +4,9 | 527.545.044 |
| 24-8-2026 | 46.100 | 54.000 | 94.100 | ▼ −40.100 | 2,5 | 4,3 | ▼ −1,8 | 527.674.144 |
| 21-8-2026 | 46.800 | 83.045 | 156.300 | ▼ −73.255 | 3,9 | 7,3 | ▼ −3,4 | 527.589.615 |
| 20-8-2026 | 46.800 | 304.402 | 180.685 | ▲ +123.717 | 14,2 | 8,4 | ▲ +5,8 | 527.483.484 |
| 19-8-2026 | 45.900 | 50.125 | 132.000 | ▼ −81.875 | 2,3 | 6,1 | ▼ −3,8 | 527.749.261 |
| 18-8-2026 | 46.300 | 343.915 | 35.700 | ▲ +308.215 | 15,8 | 1,6 | ▲ +14,2 | 527.760.186 |
| 17-8-2026 | 45.750 | 254.777 | 60.600 | ▲ +194.177 | 11,6 | 2,8 | ▲ +8,8 | 528.088.601 |
| 14-8-2026 | 45.300 | 329.417 | 122.120 | ▲ +207.297 | 15,1 | 5,6 | ▲ +9,5 | 528.177.558 |
| 13-8-2026 | 45.850 | 225.600 | 221.700 | ▲ +3.900 | 10,4 | 10,2 | ▲ +0,2 | 528.177.112 |
| 12-8-2026 | 46.300 | 264.410 | 137.600 | ▲ +126.810 | 12,1 | 6,3 | ▲ +5,8 | 528.257.412 |
| 11-8-2026 | 45.650 | 13.810 | 122.973 | ▼ −109.163 | 0,6 | 5,6 | ▼ −5,0 | 528.524.310 |
| 10-8-2026 | 46.500 | 781.343 | 219.300 | ▲ +562.043 | 36,0 | 10,1 | ▲ +25,9 | 528.064.943 |
| 7-8-2026 | 44.750 | 257.872 | 103.890 | ▲ +153.982 | 11,5 | 4,6 | ▲ +6,9 | 528.756.072 |
| 6-8-2026 | 43.700 | 42.821 | 266.000 | ▼ −223.179 | 1,9 | 11,7 | ▼ −9,8 | 528.990.947 |
| 5-8-2026 | 44.400 | 3.058.310 | 3.028.100 | ▲ +30.210 | 136,5 | 135,1 | ▲ +1,3 | 528.832.668 |
| 4-8-2026 | 45.100 | 248.900 | 162.800 | ▲ +86.100 | 11,1 | 7,3 | ▲ +3,8 | 528.843.078 |
| 3-8-2026 | 44.800 | 524.230 | 53.240 | ▲ +470.990 | 23,2 | 2,4 | ▲ +20,9 | 529.005.638 |
| 31-7-2026 | 43.550 | 296.560 | 36.700 | ▲ +259.860 | 13,0 | 1,6 | ▲ +11,4 | 529.525.643 |
| 30-7-2026 | 43.400 | 301.700 | 57.728 | ▲ +243.972 | 13,1 | 2,5 | ▲ +10,6 | 529.744.500 |
| 29-7-2026 | 43.000 | 179.000 | 119.200 | ▲ +59.800 | 7,7 | 5,1 | ▲ +2,6 | 529.948.000 |
Trang 2/83 · 29-7-2026 – 11-9-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 6-12-2016
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SAB, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của SAB
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SAB (Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn) theo từng phiên.
Phiên 23-10-2026, khối ngoại bán ròng 3 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 277 tỉ đồng cổ phiếu SAB (mua 2.248 tỉ đồng, bán 1.970 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 528.244.471 cổ phiếu.
