Số liệu tới phiên26-10-2026
Logo SBS
CTCP Chứng khoán SBS
SBS Securities Joint Stock Company
4.100
▼ −100 (▼ −2,38%)

Khối ngoại mua bán SBS — trang 23

Mua bán ròng của khối ngoại với SBS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

7-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: -030-6-2026: 01-7-2026: 12-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: -09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: -03-8-2026: -04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: -025-8-2026: -026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: -07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: -023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 122-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 01-07-5-202626-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SBS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
1-3-20247.60000■ 00,00,0■ 0,0145.882.120
29-2-20247.30000■ 00,00,0■ 0,0145.867.120
28-2-20247.30000■ 00,00,0■ 0,0145.867.120
27-2-20247.40015.20015.000▲ +2000,10,1▲ +0,0145.867.120
26-2-20247.40000■ 00,00,0■ 0,0145.782.320
23-2-20247.30000■ 00,00,0■ 0,0145.782.320
22-2-20247.4000100.000▼ −100.0000,00,7▼ −0,7145.782.220
21-2-20247.40000■ 00,00,0■ 0,0145.782.220
20-2-20247.500200100▲ +1000,00,0▲ +0,0145.782.220
19-2-20247.40000■ 00,00,0■ 0,0145.782.420
16-2-20247.40000■ 00,00,0■ 0,0145.782.420
15-2-20247.300100.0000▲ +100.0000,70,0▲ +0,7145.782.420
7-2-20247.30000■ 00,00,0■ 0,0145.880.420
6-2-20247.20000■ 00,00,0■ 0,0145.880.420
5-2-20247.30002.000▼ −2.0000,00,0▼ −0,0145.880.420
2-2-20247.30000■ 00,00,0■ 0,0145.880.420
1-2-20247.30000■ 00,00,0■ 0,0145.880.420
31-1-20247.20000■ 00,00,0■ 0,0145.880.420
30-1-20247.30000■ 00,00,0■ 0,0145.880.420
29-1-20247.20000■ 00,00,0■ 0,0145.880.420
26-1-20247.30000■ 00,00,0■ 0,0145.880.420
25-1-20247.30000■ 00,00,0■ 0,0145.880.420
24-1-20247.30000■ 00,00,0■ 0,0145.878.520
23-1-20247.30011.0000▲ +11.0000,10,0▲ +0,1145.878.520
22-1-20247.40001.900▼ −1.9000,00,0▼ −0,0145.889.516
19-1-20247.40000■ 00,00,0■ 0,0145.889.516
18-1-20247.40000■ 00,00,0■ 0,0145.889.516
17-1-20247.4001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,0145.889.516
16-1-20247.40000■ 00,00,0■ 0,0145.890.516
15-1-20247.20000■ 00,00,0■ 0,0145.890.520

Trang 23/127 · 15-1-2024 – 1-3-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-7-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SBS, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của SBS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SBS (CTCP Chứng khoán SBS) theo từng phiên.

Phiên 26-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 4 tỉ đồng cổ phiếu SBS (mua 11 tỉ đồng, bán 6 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 154.499.674 cổ phiếu.