Số liệu tới phiên27-10-2026
Logo SBS
CTCP Chứng khoán SBS
SBS Securities Joint Stock Company
4.100
▲ +100 (▲ +2,50%)

Khối ngoại mua bán SBS — trang 25

Mua bán ròng của khối ngoại với SBS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

8-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: -030-6-2026: 01-7-2026: 12-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: -09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: -03-8-2026: -04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: -025-8-2026: -026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: -07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: -023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 122-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 01-08-5-202627-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SBS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
1-12-20237.30000■ 00,00,0■ 0,0145.924.720
30-11-20237.30000■ 00,00,0■ 0,0145.924.720
29-11-20237.30000■ 00,00,0■ 0,0145.924.720
28-11-20237.20000■ 00,00,0■ 0,0145.904.720
27-11-20237.10000■ 00,00,0■ 0,0145.904.720
24-11-20237.400020.000▼ −20.0000,00,1▼ −0,1145.903.720
23-11-20237.20000■ 00,00,0■ 0,0145.903.720
22-11-20237.40020.0001.000▲ +19.0000,10,0▲ +0,1145.903.720
21-11-20237.30000■ 00,00,0■ 0,0145.919.420
20-11-20237.30000■ 00,00,0■ 0,0145.919.420
17-11-20237.10004.300▼ −4.3000,00,0▼ −0,0145.919.420
16-11-20237.50000■ 00,00,0■ 0,0145.919.420
15-11-20237.4005.3000▲ +5.3000,00,0▲ +0,0145.919.420
14-11-20237.40000■ 00,00,0■ 0,0145.914.720
13-11-20237.30000■ 00,00,0■ 0,0145.914.720
10-11-20237.2001.80010.000▼ −8.2000,00,1▼ −0,1145.894.720
9-11-20237.20000■ 00,00,0■ 0,0145.896.520
8-11-20237.100020.000▼ −20.0000,00,1▼ −0,1145.896.520
7-11-20236.5002000▲ +2000,00,0▲ +0,0145.896.520
6-11-20236.70000■ 00,00,0■ 0,0145.896.720
3-11-20236.50020.0000▲ +20.0000,10,0▲ +0,1145.896.720
2-11-20236.6005.0000▲ +5.0000,00,0▲ +0,0145.916.720
1-11-20236.10000■ 00,00,0■ 0,0145.921.720
31-10-20235.80000■ 00,00,0■ 0,0145.921.720
30-10-20236.10000■ 00,00,0■ 0,0145.921.720
27-10-20236.40010.0000▲ +10.0000,10,0▲ +0,1145.921.720
26-10-20236.20000■ 00,00,0■ 0,0145.931.720
25-10-20237.00000■ 00,00,0■ 0,0145.931.720
24-10-20237.10000■ 00,00,0■ 0,0145.931.620
23-10-20237.00000■ 00,00,0■ 0,0145.931.620

Trang 25/127 · 23-10-2023 – 1-12-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-7-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SBS, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của SBS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SBS (CTCP Chứng khoán SBS) theo từng phiên.

Phiên 27-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 4 tỉ đồng cổ phiếu SBS (mua 11 tỉ đồng, bán 6 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 154.499.674 cổ phiếu.