Số liệu tới phiên27-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 616 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BDG, BIC, BLI, BMS, CTW · Xem bảng →
Logo SD9
CTCP Sông Đà 9
Song Da No 9 JSC
10.500
▲ +300 (▲ +2,94%)

Khối ngoại mua bán SD9 — trang 144

Mua bán ròng của khối ngoại với SD9

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

8-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: -028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: -023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: -01-7-2026: -02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: -013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: -020-7-2026: -021-7-2026: 022-7-2026: -023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: -026-8-2026: -027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: -07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: -030-9-2026: -01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: -07-10-2026: -08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: -022-10-2026: 023-10-2026: -026-10-2026: -027-10-2026: 00-08-5-202627-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SD9 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
18-8-200931.30000■ 00,00,0■ 0,07.109.712
17-8-200931.5000500▼ −5000,00,0▼ −0,07.109.712
14-8-200931.4001.9002.000▼ −1000,10,1▼ −0,07.109.212
13-8-200931.80000■ 00,00,0■ 0,07.109.112
12-8-200933.80003.000▼ −3.0000,00,1▼ −0,17.109.112
11-8-200932.30000■ 00,00,0■ 0,07.106.112
10-8-200930.60001.000▼ −1.0000,00,0▼ −0,07.106.112
7-8-200928.7001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,07.105.112
6-8-200928.7000400▼ −4000,00,0▼ −0,07.106.112
5-8-200928.5005.1000▲ +5.1000,10,0▲ +0,17.105.712
4-8-200928.20000■ 00,00,0■ 0,07.110.812
3-8-200928.0001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,07.110.812
31-7-200928.4002.0000▲ +2.0000,10,0▲ +0,17.111.812
30-7-200926.80000■ 00,00,0■ 0,07.113.812
29-7-200927.3009000▲ +9000,00,0▲ +0,07.113.812
28-7-200927.60000■ 00,00,0■ 0,07.114.712
27-7-200929.10000■ 00,00,0■ 0,07.114.712
24-7-200928.60000■ 00,00,0■ 0,07.114.712
23-7-200927.50000■ 00,00,0■ 0,07.114.712
22-7-200925.80000■ 00,00,0■ 0,07.114.712
21-7-200926.00000■ 00,00,0■ 0,07.112.412
20-7-200925.60000■ 00,00,0■ 0,07.112.412
17-7-200926.90000■ 00,00,0■ 0,07.106.862
16-7-200927.50000■ 00,00,0■ 0,07.106.822
15-7-200927.10000■ 00,00,0■ 0,07.106.822
14-7-200927.00000■ 00,00,0■ 0,07.106.722
13-7-200926.90000■ 00,00,0■ 0,07.112.412
10-7-200927.5005000▲ +5000,00,0▲ +0,07.112.412
9-7-200928.50000■ 00,00,0■ 0,07.112.412
8-7-200927.00000■ 00,00,0■ 0,07.106.122

Trang 144/165 · 8-7-2009 – 18-8-2009 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SD9, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của SD9

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SD9 (CTCP Sông Đà 9) theo từng phiên.

Phiên 27-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 6 tỉ đồng cổ phiếu SD9 (mua 0 tỉ đồng, bán 6 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -369.309 cổ phiếu.