Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo SD9
CTCP Sông Đà 9
Song Da No 9 JSC
10.300
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán SD9 — trang 6

Mua bán ròng của khối ngoại với SD9

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

5-5-2026: 06-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: -028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: -023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: -01-7-2026: -02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: -013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: -020-7-2026: -021-7-2026: 022-7-2026: -023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: -026-8-2026: -027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: -07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: -030-9-2026: -01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: -07-10-2026: -08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: -022-10-2026: 00-05-5-202622-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SD9 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
18-3-202611.30000■ 00,00,0■ 0,016.354.586
17-3-202611.30006.000▼ −6.0000,00,1▼ −0,116.354.586
16-3-202611.10002.000▼ −2.0000,00,0▼ −0,016.354.586
13-3-202611.0004.5000▲ +4.5000,00,0▲ +0,016.354.586
12-3-202611.100900400▲ +5000,00,0▲ +0,016.358.686
11-3-202610.50000■ 00,00,0■ 0,016.354.786
10-3-202610.50000■ 00,00,0■ 0,016.354.786
9-3-202610.3009005.700▼ −4.8000,00,1▼ −0,116.353.886
6-3-202610.90000■ 00,00,0■ 0,016.354.786
5-3-202611.00000■ 00,00,0■ 0,016.354.786
4-3-202610.8002000▲ +2000,00,0▲ +0,016.354.786
3-3-202611.00000■ 00,00,0■ 0,016.354.986
2-3-202611.10000■ 00,00,0■ 0,016.354.986
27-2-202610.80000■ 00,00,0■ 0,016.354.986
26-2-202611.0002.2000▲ +2.2000,00,0▲ +0,016.354.986
25-2-202610.70000■ 00,00,0■ 0,016.357.186
24-2-202610.70000■ 00,00,0■ 0,016.357.186
23-2-202610.80000■ 00,00,0■ 0,016.357.186
13-2-202610.50000■ 00,00,0■ 0,016.357.186
12-2-202610.50000■ 00,00,0■ 0,016.356.186
11-2-202610.4001.500300▲ +1.2000,00,0▲ +0,016.356.886
10-2-202610.50000■ 00,00,0■ 0,016.358.086
9-2-202610.50000■ 00,00,0■ 0,016.358.386
6-2-202610.40000■ 00,00,0■ 0,016.358.386
5-2-202610.50000■ 00,00,0■ 0,016.358.174
4-2-202610.50000■ 00,00,0■ 0,016.358.174
3-2-202610.6000212▼ −2120,00,0▼ −0,016.358.174
2-2-202610.6001.80021▲ +1.7790,00,0▲ +0,016.358.153
30-1-202611.60000■ 00,00,0■ 0,016.358.953
29-1-202611.60000■ 00,00,0■ 0,016.359.953

Trang 6/165 · 29-1-2026 – 18-3-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SD9, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của SD9

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SD9 (CTCP Sông Đà 9) theo từng phiên.

Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 6 tỉ đồng cổ phiếu SD9 (mua 0 tỉ đồng, bán 6 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -378.309 cổ phiếu.