Khối ngoại mua bán SD9 — trang 6
Mua bán ròng của khối ngoại với SD9
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch SD9 từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18-3-2026 | 11.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 16.354.586 |
| 17-3-2026 | 11.300 | 0 | 6.000 | ▼ −6.000 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 16.354.586 |
| 16-3-2026 | 11.100 | 0 | 2.000 | ▼ −2.000 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 16.354.586 |
| 13-3-2026 | 11.000 | 4.500 | 0 | ▲ +4.500 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 16.354.586 |
| 12-3-2026 | 11.100 | 900 | 400 | ▲ +500 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 16.358.686 |
| 11-3-2026 | 10.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 16.354.786 |
| 10-3-2026 | 10.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 16.354.786 |
| 9-3-2026 | 10.300 | 900 | 5.700 | ▼ −4.800 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 16.353.886 |
| 6-3-2026 | 10.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 16.354.786 |
| 5-3-2026 | 11.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 16.354.786 |
| 4-3-2026 | 10.800 | 200 | 0 | ▲ +200 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 16.354.786 |
| 3-3-2026 | 11.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 16.354.986 |
| 2-3-2026 | 11.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 16.354.986 |
| 27-2-2026 | 10.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 16.354.986 |
| 26-2-2026 | 11.000 | 2.200 | 0 | ▲ +2.200 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 16.354.986 |
| 25-2-2026 | 10.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 16.357.186 |
| 24-2-2026 | 10.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 16.357.186 |
| 23-2-2026 | 10.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 16.357.186 |
| 13-2-2026 | 10.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 16.357.186 |
| 12-2-2026 | 10.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 16.356.186 |
| 11-2-2026 | 10.400 | 1.500 | 300 | ▲ +1.200 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 16.356.886 |
| 10-2-2026 | 10.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 16.358.086 |
| 9-2-2026 | 10.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 16.358.386 |
| 6-2-2026 | 10.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 16.358.386 |
| 5-2-2026 | 10.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 16.358.174 |
| 4-2-2026 | 10.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 16.358.174 |
| 3-2-2026 | 10.600 | 0 | 212 | ▼ −212 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 16.358.174 |
| 2-2-2026 | 10.600 | 1.800 | 21 | ▲ +1.779 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 16.358.153 |
| 30-1-2026 | 11.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 16.358.953 |
| 29-1-2026 | 11.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 16.359.953 |
Trang 6/165 · 29-1-2026 – 18-3-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-12-2006
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SD9, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.
Dữ liệu khác của SD9
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SD9 (CTCP Sông Đà 9) theo từng phiên.
Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 6 tỉ đồng cổ phiếu SD9 (mua 0 tỉ đồng, bán 6 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -378.309 cổ phiếu.
