Số liệu tới phiên27-10-2026
Logo STB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc
Saigon Treasure Commercial Joint Stock Bank
67.400
▼ −200 (▼ −0,30%)

Khối ngoại mua bán STB — trang 10

Mua bán ròng của khối ngoại với STB

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

8-5-2026: -7011-5-2026: -4812-5-2026: -713-5-2026: -19414-5-2026: -115-5-2026: -4418-5-2026: -5119-5-2026: -6720-5-2026: -1821-5-2026: -422-5-2026: -5525-5-2026: 926-5-2026: -3427-5-2026: -1928-5-2026: -1129-5-2026: 41-6-2026: -272-6-2026: -743-6-2026: -144-6-2026: -95-6-2026: -118-6-2026: 419-6-2026: -010-6-2026: -4611-6-2026: -2112-6-2026: -1715-6-2026: -816-6-2026: 917-6-2026: -318-6-2026: -6619-6-2026: -18122-6-2026: 723-6-2026: -824-6-2026: -5425-6-2026: -6726-6-2026: 1429-6-2026: 330-6-2026: -291-7-2026: -332-7-2026: -83-7-2026: -176-7-2026: -507-7-2026: -88-7-2026: -369-7-2026: -110-7-2026: -913-7-2026: -1814-7-2026: 6015-7-2026: 3516-7-2026: -1017-7-2026: -2120-7-2026: -6921-7-2026: -5022-7-2026: -17423-7-2026: 2924-7-2026: -6427-7-2026: -128-7-2026: 1129-7-2026: -1530-7-2026: -131-7-2026: -123-8-2026: -724-8-2026: -205-8-2026: -136-8-2026: 47-8-2026: -2210-8-2026: -111-8-2026: -812-8-2026: 213-8-2026: -3314-8-2026: -3417-8-2026: -1918-8-2026: -3519-8-2026: -12220-8-2026: -4721-8-2026: -1824-8-2026: -925-8-2026: -5026-8-2026: -5327-8-2026: 1228-8-2026: 793-9-2026: -424-9-2026: 647-9-2026: -278-9-2026: -339-9-2026: -5810-9-2026: 1411-9-2026: -22914-9-2026: -4915-9-2026: -6616-9-2026: -2317-9-2026: -2118-9-2026: 20121-9-2026: 522-9-2026: -2923-9-2026: 624-9-2026: 2425-9-2026: -1228-9-2026: 3929-9-2026: -3430-9-2026: -131-10-2026: -362-10-2026: -515-10-2026: -116-10-2026: 47-10-2026: 38-10-2026: 569-10-2026: 2812-10-2026: -513-10-2026: -814-10-2026: 4415-10-2026: -13116-10-2026: 719-10-2026: -1820-10-2026: -3421-10-2026: -1022-10-2026: -8523-10-2026: -8326-10-2026: -2027-10-2026: -38201-2298-5-202627-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch STB từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
25-9-202556.900402.0002.873.224▼ −2.471.22422,7162,2▼ −139,5218.652.004
24-9-202557.000581.800954.673▼ −372.87332,453,2▼ −20,8215.662.104
23-9-202555.400770.000624.500▲ +145.50042,534,5▲ +8,0210.575.693
22-9-202554.800522.5003.338.400▼ −2.815.90028,4181,4▼ −153,0210.215.893
19-9-202555.2006.120.07511.195.486▼ −5.075.411340,9623,5▼ −282,7203.534.118
18-9-202557.0001.017.1001.549.300▼ −532.20057,687,8▼ −30,2208.248.816
17-9-202556.2001.117.9002.269.800▼ −1.151.90062,7127,2▼ −64,6206.075.137
16-9-202556.1001.518.4231.907.000▼ −388.57785,4107,3▼ −21,9204.512.793
15-9-202556.0001.300.1213.551.400▼ −2.251.27971,8196,1▼ −124,3204.557.095
12-9-202555.400789.2392.070.860▼ −1.281.62143,8114,9▼ −71,1203.032.521
11-9-202555.4002.941.0391.486.200▲ +1.454.839159,680,6▲ +78,9202.127.010
10-9-202553.9001.150.2443.096.200▼ −1.945.95662,2167,4▼ −105,2203.678.055
9-9-202554.200785.1501.200.400▼ −415.25042,264,6▼ −22,3202.803.049
8-9-202554.0001.080.9501.105.100▼ −24.15059,360,7▼ −1,3201.201.049
5-9-202556.000417.7001.812.900▼ −1.395.20023,4101,7▼ −78,3201.109.907
4-9-202556.400914.8002.244.100▼ −1.329.30051,4126,0▼ −74,6198.243.393
3-9-202556.3001.279.2082.001.200▼ −721.99271,2111,4▼ −40,2193.842.186
29-8-202555.6001.761.9004.171.214▼ −2.409.31496,8229,3▼ −132,4191.514.694
28-8-202554.800766.9014.640.800▼ −3.873.89942,1255,0▼ −212,9191.752.569
27-8-202555.6003.282.3004.893.000▼ −1.610.700182,1271,4▼ −89,3185.311.365
26-8-202555.0001.152.6002.255.824▼ −1.103.22461,9121,2▼ −59,3184.770.365
25-8-202553.000867.3005.365.805▼ −4.498.50546,5287,9▼ −241,4183.668.565
22-8-202555.5001.579.4003.505.000▼ −1.925.60089,2198,0▼ −108,8183.069.965
21-8-202557.8002.512.2004.129.300▼ −1.617.100143,2235,3▼ −92,2181.076.065
20-8-202554.1002.902.0002.814.200▲ +87.800154,7150,0▲ +4,7180.469.965
19-8-202553.2001.618.9002.676.300▼ −1.057.40085,8141,9▼ −56,1179.544.622
18-8-202552.8002.651.2002.869.000▼ −217.800139,9151,4▼ −11,5178.717.222
15-8-202553.9001.802.4003.952.843▼ −2.150.44397,6214,1▼ −116,5179.691.722
14-8-202555.4002.155.2001.657.900▲ +497.300118,491,1▲ +27,3179.599.022
13-8-202553.9002.110.9001.713.307▲ +397.593112,991,6▲ +21,3179.687.315

Trang 10/169 · 13-8-2025 – 25-9-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 12-7-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại STB, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của STB

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu STB (Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc) theo từng phiên.

Phiên 27-10-2026, khối ngoại bán ròng 38 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 7.398 tỉ đồng cổ phiếu STB (mua 14.970 tỉ đồng, bán 22.368 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 368.749.201 cổ phiếu.