Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo TAL
CTCP Đầu tư Bất động sản Taseco
Taseco Land Investment Joint Stock Company
22.250
▼ −100 (▼ −0,45%)

Kết quả kinh doanh TAL

Doanh thu và lợi nhuận TAL theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 2.550Q1/2024: 309Q2/2024: 630Q3/2024: 311Q4/2024: 435Q1/2025: 376Q2/2025: 557Q3/2025: 1.238Q4/2025: 1.559Q1/2026: 693Q2/2026: 8862.550Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 476Q1/2024: 10Q2/2024: 7Q3/2024: 185Q4/2024: 476Q1/2025: 22Q2/2025: 38Q3/2025: 223Q4/2025: 391Q1/2026: 157Q2/2026: 149476Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/2026886149
Q1/2026693157
Q4/20251.559391
Q3/20251.238223
Q2/202555738
Q1/202537622
Q4/2024435476
Q3/2024311185
Q2/20246307
Q1/202430910
Q4/20232.550476
Q3/2023——

Doanh thu và lợi nhuận TAL theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2021: 744Năm 2022: 2.829Năm 2023: 3.238Năm 2024: 1.684Năm 2025: 3.7303.730Năm 2021Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2021: 132Năm 2022: 370Năm 2023: 473Năm 2024: 685Năm 2025: 673685Năm 2021Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20253.730673
Năm 20241.684685
Năm 20233.238473
Năm 20222.829370
Năm 2021744132

Báo cáo tài chính gốc TAL theo kỳ

22 tệp

22 tệp báo cáo TAL trên HOSE từ năm 2023, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính TAL

10 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố TAL.

Kết quả kinh doanh TAL theo năm

tỉ đồng
Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh3.730,11.684,53.237,62.829,0744,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)3.730,11.684,53.237,62.829,0744,1
4. Giá vốn hàng bán2.337,31.264,52.347,52.055,1485,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)1.392,9419,9890,2773,9258,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính39,8921,885,166,170,8
7. Chi phí tài chính178,5201,299,219,420,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay159,0171,975,915,020,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,40,30,20,7-0,3
9. Chi phí bán hàng159,456,785,1209,033,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp252,3195,8178,2140,4105,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)842,8888,3612,9471,9169,3
12. Thu nhập khác45,44,522,111,05,3
13. Chi phí khác17,917,27,69,26,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)27,5-12,714,41,9-0,8
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)870,3875,6627,3473,7168,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành238,3194,7151,6108,761,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-41,3-4,23,1-4,7-24,9
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)197,1190,5154,6104,036,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)673,2685,1472,7369,7131,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát30,520,315,912,713,8
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)642,8664,8456,8357,0117,8

Kết quả kinh doanh TAL theo quý

tỉ đồng

11 kỳ, Quý 4/2023 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh885,7692,81.559,21.238,2556,9375,9435,1310,7629,6309,02.550,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,0-0,10,1-0,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)885,7692,81.559,21.238,2556,9375,9435,3310,6629,6309,02.550,1
4. Giá vốn hàng bán607,3416,7920,5801,5369,6245,9318,3242,4459,5251,11.822,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)278,5276,1638,6436,7187,4129,9116,968,2170,157,9728,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính28,317,010,716,911,26,0543,2258,19,614,128,7
7. Chi phí tài chính30,232,241,043,051,142,769,836,480,016,760,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay28,326,634,239,746,239,055,051,150,615,456,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,10,10,10,10,10,10,10,00,10,10,6
9. Chi phí bán hàng33,84,558,954,834,311,522,717,610,82,669,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp54,156,284,073,752,145,578,550,558,035,166,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)188,8200,3465,5282,261,136,3489,2221,830,917,7561,4
12. Thu nhập khác6,57,657,05,24,60,22,20,20,40,358,8
13. Chi phí khác4,33,831,62,93,91,13,17,73,01,12,9
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)2,23,825,42,30,7-0,9-0,9-7,6-2,6-0,855,9
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)191,0204,2490,9284,561,835,3488,3214,328,316,9617,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành58,446,6128,867,829,513,018,9137,220,87,2138,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-16,90,9-29,4-6,0-6,10,1-6,8-108,00,5-0,42,5
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)41,547,599,461,823,513,012,129,221,36,7141,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)149,4156,6391,5222,738,322,3476,2185,16,910,2476,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát10,04,52,010,23,42,13,83,710,23,5-6,7
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)139,5152,1389,5212,534,920,2472,5181,4-3,36,7483,1

Báo cáo khác của TAL

Dữ liệu khác của TAL

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư Bất động sản Taseco (mã TAL): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 3.730 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 673 tỉ đồng, giảm 1,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 886 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 149 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.