Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo TAL
CTCP Đầu tư Bất động sản Taseco
Taseco Land Investment Joint Stock Company
23.000
▲ +200 (▲ +0,88%)

Room ngoại TAL: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài TAL theo thời gian

342 ngày
-0,81%2,14%5,10%8,05%11,01%6-5-20252-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 6-5-2025. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 49.925.399 cổ phiếu TAL, tương đương 9,91% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 197.034.457 cổ phiếu (39,09% vốn), khoảng 4.532 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 6-5-2025, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 10,19% (18-5-2026), thấp nhất 0,00% (24-6-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu TAL theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20269,91%9,91%▼ −0,01 điểm %-38.900
1 tháng28-8-20269,94%9,91%▼ −0,03 điểm %-152.412
3 tháng3-7-20269,99%9,91%▼ −0,08 điểm %-419.391
1 năm2-10-20252,54%9,91%▲ +7,37 điểm %42.008.649

Sở hữu nước ngoài TAL cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20269,91%▼ −0,01 điểm %49.925.39949%197.034.457
9-20269,92%▼ −0,02 điểm %49.973.59949%196.986.257
8-20269,94%▲ +0,07 điểm %50.077.81149%196.882.045
7-20269,86%▼ −0,13 điểm %49.707.94249%197.251.914
6-20269,99%▼ −0,10 điểm %50.349.89049%196.609.966
5-202610,09%▼ −0,09 điểm %36.330.75049%140.069.250
4-202610,19%▲ +0,20 điểm %36.666.15049%139.733.850
3-20269,99%▼ −0,09 điểm %35.955.55049%140.444.450
2-202610,08%▲ +0,19 điểm %36.283.95049%140.116.050
1-20269,88%▲ +0,19 điểm %35.584.65049%140.815.350
12-20259,69%▲ +0,84 điểm %34.894.75049%141.505.250
11-20258,85%▲ +0,44 điểm %31.865.25049%144.534.750
10-20258,42%▲ +6,30 điểm %30.296.65049%146.103.350
9-20252,12%▲ +1,46 điểm %6.610.85049%146.195.650
8-20250,66%▲ +0,66 điểm %2.061.25049%150.745.250
7-20250,00%▲ +0,00 điểm %7.05049%152.799.450
6-20250,00%▲ +0,00 điểm %6.55049%152.799.950
5-20250,00%—6.47549%152.800.025

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202649.925.399−48.2009,91%197.034.457
1-10-202649.973.59909,92%196.986.257
30-9-202649.973.59909,92%196.986.257
29-9-202649.973.599+4.2009,92%196.986.257
28-9-202649.969.399+5.1009,91%196.990.457
25-9-202649.964.299−1009,91%196.995.557
24-9-202649.964.399+4.9009,91%196.995.457
23-9-202649.959.499−2.1019,91%197.000.357
22-9-202649.961.600−22.8009,91%196.998.256
21-9-202649.984.400−13.2009,92%196.975.456
18-9-202649.997.600−19.4009,92%196.962.256
17-9-202650.017.000−26.0009,92%196.942.856
16-9-202650.043.000−56.4009,93%196.916.856
15-9-202650.099.40009,94%196.860.456
14-9-202650.099.400−7.3009,94%196.860.456
11-9-202650.106.700−2.6529,94%196.853.156
10-9-202650.109.35209,94%196.850.504
9-9-202650.109.352−4.1009,94%196.850.504
8-9-202650.113.452+4.4009,94%196.846.404
7-9-202650.109.05209,94%196.850.804
4-9-202650.109.052+6.3669,94%196.850.804
3-9-202650.102.686+24.8759,94%196.857.170
28-8-202650.077.81109,94%196.882.045
27-8-202650.077.811−42.8809,94%196.882.045
26-8-202650.120.691+87.7009,94%196.839.165
25-8-202650.032.991−6.1009,93%196.926.865
24-8-202650.039.09109,93%196.920.765
21-8-202650.039.09109,93%196.920.765
20-8-202650.039.091+2.6009,93%196.920.765
19-8-202650.036.491—9,93%196.923.365

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của TAL