Tự doanh mua bán TAL
Tự doanh mua bán ròng TAL theo phiên
57 phiên có giao dịchCột trên trục là mua ròng, dưới trục là bán ròng, đơn vị tỉ đồng, gộp khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm một cột để xem toàn thị trường phiên đó.
Ròng phiên 30-9-2026
▲ +0,4 tỉ
Chuỗi đang chạy
1 phiên mua ròng
Ròng 20 phiên
▲ +2,5 tỉ
Ròng 250 phiên
▲ +8,7 tỉ
Toàn thị trường
Tự doanh HOSE
Khối ngoại
Khối ngoại TAL
Tự doanh mua vào và bán ra TAL
Cột trên là giá trị mua, cột dưới là giá trị bán. Đường trắng: bình quân 20 phiên của giá trị mua. Cột vàng: phiên mua vào thấp nhất trong khung.
Tự doanh giao dịch TAL 60 phiên gần nhất
| Phiên | KL mua | KL bán | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Trong đó thỏa thuận (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30-9-2026 | 19.300 | 0 | 0,4 | 0,0 | ▲ +0,4 | — |
| 25-9-2026 | 0 | 90.000 | 0,0 | 2,1 | ▼ −2,1 | — |
| 14-9-2026 | 300 | 0 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | — |
| 7-9-2026 | 5.000 | 0 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | — |
| 26-8-2026 | 5.000 | 0 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | — |
| 25-8-2026 | 0 | 25.000 | 0,0 | 0,6 | ▼ −0,6 | — |
| 12-8-2026 | 300 | 0 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | — |
| 4-8-2026 | 0 | 30.000 | 0,0 | 0,8 | ▼ −0,8 | — |
| 3-8-2026 | 0 | 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 31-7-2026 | 12.000 | 0 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,3 | — |
| 29-7-2026 | 5.000 | 0 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | — |
| 28-7-2026 | 40.000 | 0 | 0,8 | 0,0 | ▲ +0,8 | — |
| 27-7-2026 | 7.000 | 0 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | — |
| 23-7-2026 | 5.000 | 0 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | — |
| 22-7-2026 | 42.000 | 0 | 0,9 | 0,0 | ▲ +0,9 | — |
| 17-7-2026 | 5.000 | 0 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | — |
| 15-7-2026 | 20.000 | 0 | 0,4 | 0,0 | ▲ +0,4 | — |
| 14-7-2026 | 1.500 | 0 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | — |
| 13-7-2026 | 70.000 | 0 | 1,5 | 0,0 | ▲ +1,5 | — |
| 10-7-2026 | 40.000 | 0 | 0,9 | 0,0 | ▲ +0,9 | — |
| 3-7-2026 | 3.000 | 0 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | — |
| 2-7-2026 | 5.000 | 0 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | — |
| 30-6-2026 | 15.000 | 0 | 0,4 | 0,0 | ▲ +0,4 | — |
| 29-6-2026 | 2.000 | 0 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | — |
| 26-6-2026 | 0 | 30.000 | 0,0 | 0,8 | ▼ −0,8 | — |
| 25-6-2026 | 5.000 | 0 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | — |
| 24-6-2026 | 0 | 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 17-6-2026 | 3.000 | 0 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | — |
| 15-6-2026 | 13.700 | 0 | 0,4 | 0,0 | ▲ +0,4 | — |
| 12-6-2026 | 15.000 | 0 | 0,4 | 0,0 | ▲ +0,4 | — |
| 4-6-2026 | 11.500 | 0 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,3 | — |
| 3-6-2026 | 15.000 | 0 | 0,4 | 0,0 | ▲ +0,4 | — |
| 2-6-2026 | 30.000 | 0 | 0,9 | 0,0 | ▲ +0,9 | — |
| 29-5-2026 | 10.000 | 0 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,3 | — |
| 27-5-2026 | 0 | 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 26-5-2026 | 0 | 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 22-5-2026 | 3.000 | 0 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | — |
| 19-5-2026 | 9.400 | 0 | 0,4 | 0,0 | ▲ +0,4 | — |
| 18-5-2026 | 5.000 | 0 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | — |
| 15-5-2026 | 0 | 70.000 | 0,0 | 3,2 | ▼ −3,2 | — |
| 6-5-2026 | 3.600 | 0 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | — |
| 29-4-2026 | 0 | 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 24-3-2026 | 50.000 | 0 | 2,1 | 0,0 | ▲ +2,1 | — |
| 23-3-2026 | 0 | 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 18-3-2026 | 5.000 | 0 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | — |
| 13-3-2026 | 0 | 30.000 | 0,0 | 1,3 | ▼ −1,3 | — |
| 10-3-2026 | 0 | 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 9-3-2026 | 80.000 | 0 | 3,1 | 0,0 | ▲ +3,1 | — |
| 5-3-2026 | 0 | 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 4-3-2026 | 0 | 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 3-3-2026 | 0 | 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 2-3-2026 | 30.000 | 0 | 1,2 | 0,0 | ▲ +1,2 | — |
| 4-2-2026 | 0 | 9.500 | 0,0 | 0,4 | ▼ −0,4 | — |
| 5-1-2026 | 4.800 | 400 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | — |
| 15-12-2025 | 5.100 | 24.000 | 0,2 | 1,1 | ▼ −0,8 | — |
| 11-12-2025 | 0 | 3.700 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | — |
| 9-12-2025 | 27.700 | 0 | 1,5 | 0,0 | ▲ +1,5 | — |
Tóm tắt tự doanh TAL
Phiên 30-9-2026, khối tự doanh các công ty chứng khoán mua ròng 0,4 tỉ đồng cổ phiếu TAL (CTCP Đầu tư Bất động sản Taseco), mua 0,4 tỉ, bán 0,0 tỉ.
Trong 20 phiên gần nhất có giao dịch, tự doanh mua ròng 2,5 tỉ đồng; 250 phiên gần nhất mua ròng 8,7 tỉ đồng.
Số liệu từ bản thống kê giao dịch tự doanh Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố cuối mỗi phiên, gộp khớp lệnh và thỏa thuận.
Dữ liệu khác của TAL
Giá lịch sử TALGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật TALBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TALDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TALTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TALDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TALDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức TALCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămGiao dịch nội bộ TALNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TALMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TALTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TALCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp TALNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ