Khối ngoại mua bán TDT
Mua bán ròng của khối ngoại với TDT
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch TDT từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 6.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 11.699.310 |
| 20-10-2026 | 6.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 11.699.310 |
| 19-10-2026 | 6.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 11.699.310 |
| 16-10-2026 | 6.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 11.699.310 |
| 15-10-2026 | 6.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 11.699.310 |
| 14-10-2026 | 6.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 11.699.310 |
| 13-10-2026 | 6.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 11.699.310 |
| 12-10-2026 | 6.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 11.699.310 |
| 9-10-2026 | 6.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 11.699.310 |
| 8-10-2026 | 6.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 11.699.310 |
| 7-10-2026 | 6.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 11.699.310 |
| 6-10-2026 | 6.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 11.699.310 |
| 5-10-2026 | 6.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 11.699.310 |
| 2-10-2026 | 6.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 11.699.310 |
| 1-10-2026 | 6.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 11.699.310 |
| 30-9-2026 | 6.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 11.699.310 |
| 29-9-2026 | 6.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 11.699.310 |
| 28-9-2026 | 6.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 11.699.310 |
| 25-9-2026 | 6.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 11.699.310 |
| 24-9-2026 | 6.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 11.699.310 |
| 23-9-2026 | 6.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 11.699.310 |
| 22-9-2026 | 6.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 11.699.310 |
| 21-9-2026 | 6.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 11.699.310 |
| 18-9-2026 | 6.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 11.699.310 |
| 17-9-2026 | 6.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 11.699.310 |
| 16-9-2026 | 6.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 11.699.310 |
| 15-9-2026 | 6.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 11.699.110 |
| 14-9-2026 | 6.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 11.699.110 |
| 11-9-2026 | 7.100 | 0 | 200 | ▼ −200 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 11.699.110 |
| 10-9-2026 | 6.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 11.699.110 |
Trang 1/69 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-7-2018
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TDT, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.
Dữ liệu khác của TDT
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TDT (CTCP Đầu tư và Phát triển TDT) theo từng phiên.
Phiên 21-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu TDT (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 11.699.310 cổ phiếu.
