Giá lịch sử cổ phiếu TEG — trang 60
Biểu đồ giá TEG
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá TEG theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6.520 | 6.130 | 6.930 | 5.510 | ▼ −6,0% | 198 |
| 2025 | 7.100 | 6.950 | 8.100 | 4.690 | ▼ −2,1% | 249 |
| 2024 | 9.720 | 7.050 | 10.600 | 7.000 | ▼ −27,5% | 250 |
| 2023 | 8.800 | 9.840 | 11.400 | 7.750 | ▲ +11,8% | 249 |
| 2022 | 14.800 | 8.250 | 17.000 | 5.810 | ▼ −44,3% | 249 |
| 2021 | 5.330 | 14.750 | 18.500 | 5.300 | ▲ +176,7% | 250 |
| 2020 | 5.100 | 5.270 | 6.290 | 2.680 | ▲ +3,3% | 252 |
| 2019 | 7.500 | 5.190 | 8.000 | 4.660 | ▼ −30,8% | 250 |
| 2018 | 6.900 | 7.690 | 9.600 | 6.160 | ▲ +11,4% | 243 |
| 2017 | 8.500 | 6.800 | 10.200 | 5.800 | ▼ −20,0% | 250 |
| 2016 | 14.200 | 8.500 | 20.500 | 8.100 | ▼ −40,1% | 251 |
| 2015 | 11.700 | 13.700 | 13.700 | 11.700 | ▲ +17,1% | 8 |
Giá TEG từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19-9-2019 | 6.450 | 6.400 | 6.400 | 6.300 | 6.360 | ▼ −1,40% | 12.910 | 0,1 |
| 18-9-2019 | 6.400 | 6.400 | 6.450 | 6.320 | 6.450 | ▲ +0,78% | 27.530 | 0,2 |
| 17-9-2019 | 6.480 | 6.400 | 6.480 | 6.350 | 6.400 | ▼ −1,23% | 13.930 | 0,1 |
| 16-9-2019 | 6.450 | 6.450 | 6.480 | 6.440 | 6.480 | ▲ +0,47% | 33.420 | 0,2 |
| 13-9-2019 | 6.350 | 6.390 | 6.480 | 6.350 | 6.450 | ▲ +1,57% | 33.000 | 0,2 |
| 12-9-2019 | 6.350 | 6.270 | 6.390 | 6.270 | 6.350 | ■ 0,00% | 20.120 | 0,1 |
| 11-9-2019 | 6.290 | 6.300 | 6.400 | 6.260 | 6.350 | ▲ +0,95% | 19.850 | 0,1 |
| 10-9-2019 | 6.200 | 6.160 | 6.320 | 6.100 | 6.290 | ▲ +1,45% | 42.370 | 0,3 |
| 9-9-2019 | 6.320 | 6.300 | 6.360 | 6.200 | 6.200 | ▼ −1,90% | 28.250 | 0,2 |
| 6-9-2019 | 6.340 | 6.260 | 6.370 | 6.260 | 6.320 | ▼ −0,32% | 8.630 | 0,1 |
| 5-9-2019 | 6.150 | 6.200 | 6.340 | 6.150 | 6.340 | ▲ +3,09% | 32.180 | 0,2 |
| 4-9-2019 | 5.900 | 5.850 | 6.250 | 5.750 | 6.150 | ▲ +4,24% | 34.780 | 0,2 |
| 3-9-2019 | 5.900 | 5.900 | 5.930 | 5.700 | 5.900 | ■ 0,00% | 18.380 | 0,1 |
| 30-8-2019 | 5.900 | 5.950 | 6.050 | 5.850 | 5.900 | ■ 0,00% | 24.210 | 0,1 |
| 29-8-2019 | 5.850 | 5.800 | 5.900 | 5.600 | 5.900 | ▲ +0,85% | 20.400 | 0,1 |
| 28-8-2019 | 5.720 | 5.720 | 5.850 | 5.650 | 5.850 | ▲ +2,27% | 22.110 | 0,1 |
| 27-8-2019 | 5.850 | 5.850 | 5.850 | 5.700 | 5.720 | ▼ −2,22% | 19.090 | 0,1 |
| 26-8-2019 | 5.740 | 5.600 | 5.850 | 5.600 | 5.850 | ▲ +1,92% | 21.800 | 0,1 |
| 23-8-2019 | 5.650 | 5.700 | 5.850 | 5.600 | 5.740 | ▲ +1,59% | 45.650 | 0,3 |
| 22-8-2019 | 5.550 | 5.600 | 5.650 | 5.500 | 5.650 | ▲ +1,80% | 15.120 | 0,1 |
| 21-8-2019 | 5.700 | 5.600 | 5.700 | 5.500 | 5.550 | ▼ −2,63% | 17.320 | 0,1 |
| 20-8-2019 | 5.700 | 5.550 | 5.700 | 5.500 | 5.700 | ■ 0,00% | 15.260 | 0,1 |
| 19-8-2019 | 5.680 | 5.680 | 5.700 | 5.600 | 5.700 | ▲ +0,35% | 13.320 | 0,1 |
| 16-8-2019 | 5.650 | 5.650 | 5.720 | 5.550 | 5.680 | ▲ +0,53% | 10.810 | 0,1 |
| 15-8-2019 | 5.640 | 5.600 | 5.650 | 5.500 | 5.650 | ▲ +0,18% | 9.360 | 0,1 |
| 14-8-2019 | 5.600 | 5.550 | 5.640 | 5.210 | 5.640 | ▲ +0,71% | 25.870 | 0,1 |
| 13-8-2019 | 5.590 | 5.590 | 5.600 | 5.500 | 5.600 | ▲ +0,18% | 17.420 | 0,1 |
| 12-8-2019 | 5.630 | 5.600 | 5.600 | 5.400 | 5.590 | ▼ −0,71% | 23.270 | 0,1 |
| 9-8-2019 | 5.630 | 5.610 | 5.630 | 5.550 | 5.630 | ■ 0,00% | 19.770 | 0,1 |
| 8-8-2019 | 5.600 | 5.650 | 5.650 | 5.550 | 5.630 | ▲ +0,54% | 11.110 | 0,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 60/90 · 8-8-2019 – 19-9-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-12-2015
Dữ liệu khác của TEG
Phân tích kỹ thuật TEGBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TEGDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TEGTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TEGDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TEGDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức TEGCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên TEGBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TEGNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TEGMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TEGTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TEGCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp TEGNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh TEGCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu TEG (CTCP Trường Thành Energy Group) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 22-12-2015 tới nay, tổng cộng 2.699 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 6.130 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 120.500 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 198.360 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, TEG tăng mạnh nhất vào năm 2021 (176,7%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (44,3%).
