Khối ngoại mua bán TEG
Mua bán ròng của khối ngoại với TEG
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch TEG từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 6.130 | 2.100 | 0 | ▲ +2.100 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 52.943.273 |
| 20-10-2026 | 6.110 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 52.945.373 |
| 19-10-2026 | 6.090 | 2.400 | 0 | ▲ +2.400 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 52.945.373 |
| 16-10-2026 | 6.080 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 52.947.773 |
| 15-10-2026 | 6.070 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 52.947.773 |
| 14-10-2026 | 6.020 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 52.947.773 |
| 13-10-2026 | 6.020 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 52.947.773 |
| 12-10-2026 | 6.080 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 52.947.773 |
| 9-10-2026 | 6.100 | 400 | 0 | ▲ +400 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 52.947.773 |
| 8-10-2026 | 6.100 | 400 | 0 | ▲ +400 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 52.948.173 |
| 7-10-2026 | 6.000 | 1.900 | 0 | ▲ +1.900 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 52.948.573 |
| 6-10-2026 | 5.860 | 200 | 0 | ▲ +200 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 52.950.473 |
| 5-10-2026 | 5.750 | 400 | 0 | ▲ +400 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 52.950.673 |
| 2-10-2026 | 5.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 52.951.073 |
| 1-10-2026 | 5.840 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 52.951.073 |
| 30-9-2026 | 5.750 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 52.951.073 |
| 29-9-2026 | 5.710 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 52.951.073 |
| 28-9-2026 | 5.710 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 52.951.073 |
| 25-9-2026 | 5.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 52.951.073 |
| 24-9-2026 | 5.870 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 52.951.073 |
| 23-9-2026 | 5.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 52.948.873 |
| 22-9-2026 | 5.660 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 52.948.873 |
| 21-9-2026 | 5.930 | 0 | 2.200 | ▼ −2.200 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 52.948.873 |
| 18-9-2026 | 5.940 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 52.948.773 |
| 17-9-2026 | 5.890 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 52.948.573 |
| 16-9-2026 | 5.900 | 0 | 100 | ▼ −100 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 52.948.573 |
| 15-9-2026 | 5.900 | 0 | 200 | ▼ −200 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 52.948.373 |
| 14-9-2026 | 5.930 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 52.948.373 |
| 11-9-2026 | 5.950 | 0 | 200 | ▼ −200 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 52.948.373 |
| 10-9-2026 | 5.990 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 52.948.373 |
Trang 1/90 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-12-2015
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TEG, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của TEG
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TEG (CTCP Trường Thành Energy Group) theo từng phiên.
Phiên 21-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu TEG (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 52.943.273 cổ phiếu.
