Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo TMS
CTCP Transimex
TRANSIMEX CORPORATION
31.900
▲ +50 (▲ +0,16%)

Khối ngoại mua bán TMS — trang 2

Mua bán ròng của khối ngoại với TMS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: -012-5-2026: 013-5-2026: -014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: -012-6-2026: -015-6-2026: 016-6-2026: -017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: -017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: -010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: -021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: -01-10-2026: -02-10-2026: -05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: -021-10-2026: 022-10-2026: -023-10-2026: -00-06-5-202623-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TMS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
11-9-202634.15000■ 00,00,0■ 0,013.433.900
10-9-202635.90000■ 00,00,0■ 0,013.433.857
9-9-202635.90000■ 00,00,0■ 0,013.433.857
8-9-202635.90000■ 00,00,0■ 0,013.433.857
7-9-202635.90000■ 00,00,0■ 0,013.433.857
4-9-202635.90000■ 00,00,0■ 0,013.433.857
3-9-202635.95000■ 00,00,0■ 0,013.433.857
28-8-202635.95000■ 00,00,0■ 0,013.433.857
27-8-202635.95000■ 00,00,0■ 0,013.433.857
26-8-202635.95000■ 00,00,0■ 0,013.433.785
25-8-202635.50000■ 00,00,0■ 0,013.433.785
24-8-202635.95000■ 00,00,0■ 0,013.433.685
21-8-202635.95000■ 00,00,0■ 0,013.433.685
20-8-202635.9500100▼ −1000,00,0▼ −0,013.433.685
19-8-202635.45000■ 00,00,0■ 0,013.433.385
18-8-202635.45000■ 00,00,0■ 0,013.433.385
17-8-202635.5000300▼ −3000,00,0▼ −0,013.433.385
14-8-202633.8501000▲ +1000,00,0▲ +0,013.433.385
13-8-202635.50000■ 00,00,0■ 0,013.433.485
12-8-202636.40000■ 00,00,0■ 0,013.433.485
11-8-202636.40000■ 00,00,0■ 0,013.433.385
10-8-202636.50000■ 00,00,0■ 0,013.433.385
7-8-202636.5000100▼ −1000,00,0▼ −0,013.433.385
6-8-202636.75000■ 00,00,0■ 0,013.433.385
5-8-202636.75000■ 00,00,0■ 0,013.433.385
4-8-202636.75000■ 00,00,0■ 0,013.433.385
3-8-202636.75000■ 00,00,0■ 0,013.433.385
31-7-202636.75000■ 00,00,0■ 0,013.433.385
30-7-202635.10000■ 00,00,0■ 0,013.433.385
29-7-202635.10000■ 00,00,0■ 0,013.433.385

Trang 2/213 · 29-7-2026 – 11-9-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 4-8-2000

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TMS, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của TMS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TMS (CTCP Transimex) theo từng phiên.

Phiên 23-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 88 tỉ đồng cổ phiếu TMS (mua 0 tỉ đồng, bán 88 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 13.436.245 cổ phiếu.