Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 702 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BFC, GDA, GTS, HAM, HPW · Xem bảng →
Logo TMS
CTCP Transimex
TRANSIMEX CORPORATION
30.900
■ 0 (■ 0,00%)
cuối phiên · 14:56:14

Khối ngoại mua bán TMS — trang 30

Mua bán ròng của khối ngoại với TMS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

11-5-2026: -012-5-2026: 013-5-2026: -014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: -012-6-2026: -015-6-2026: 016-6-2026: -017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: -017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: -010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: -021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: -01-10-2026: -02-10-2026: -05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: -021-10-2026: 022-10-2026: -023-10-2026: -026-10-2026: 027-10-2026: -028-10-2026: 00-011-5-202628-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TMS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
4-5-202351.40000■ 00,00,0■ 0,06.670.896
28-4-202350.40000■ 00,00,0■ 0,06.670.896
27-4-202350.5000200▼ −2000,00,0▼ −0,06.670.896
26-4-202349.30000■ 00,00,0■ 0,06.669.171
25-4-202349.30000■ 00,00,0■ 0,06.669.171
24-4-202349.00001.725▼ −1.7250,00,1▼ −0,16.669.171
21-4-202350.00000■ 00,00,0■ 0,06.669.171
20-4-202350.0001000▲ +1000,00,0▲ +0,06.669.171
19-4-202350.00000■ 00,00,0■ 0,06.669.271
18-4-202350.20000■ 00,00,0■ 0,06.669.271
17-4-202350.10000■ 00,00,0■ 0,06.669.271
14-4-202351.30000■ 00,00,0■ 0,06.666.271
13-4-202350.20050▲ +50,00,0▲ +0,06.666.271
12-4-202350.30003.000▼ −3.0000,00,1▼ −0,16.666.276
11-4-202350.50000■ 00,00,0■ 0,06.666.276
10-4-202351.50000■ 00,00,0■ 0,06.666.276
7-4-202351.80000■ 00,00,0■ 0,06.666.276
6-4-202351.00000■ 00,00,0■ 0,06.665.876
5-4-202351.00000■ 00,00,0■ 0,06.665.876
4-4-202351.4000400▼ −4000,00,0▼ −0,06.665.876
3-4-202351.60000■ 00,00,0■ 0,06.664.976
31-3-202351.20000■ 00,00,0■ 0,06.664.976
30-3-202351.10010900▼ −8900,00,0▼ −0,06.662.076
29-3-202352.00000■ 00,00,0■ 0,06.662.086
28-3-202352.0001002.900▼ −2.8000,00,2▼ −0,16.662.086
27-3-202351.90000■ 00,00,0■ 0,06.662.186
24-3-202351.90000■ 00,00,0■ 0,06.662.185
23-3-202351.40000■ 00,00,0■ 0,06.662.185
22-3-202352.00001▼ −10,00,0▼ −0,06.662.185
21-3-202352.00000■ 00,00,0■ 0,06.661.285

Trang 30/213 · 21-3-2023 – 4-5-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 4-8-2000

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TMS, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của TMS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TMS (CTCP Transimex) theo từng phiên.

Phiên 28-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 88 tỉ đồng cổ phiếu TMS (mua 0 tỉ đồng, bán 88 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 13.436.746 cổ phiếu.