Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Logo VAB
Ngân hàng TMCP Việt Á
VietNam-Asia Commercial Joint Stock Bank
9.070
▲ +70 (▲ +0,78%)

Giá lịch sử cổ phiếu VAB — trang 10

Biểu đồ giá VAB

500 phiên gần nhất
7.91211.13114.35017.56920.7887-10-202421-10-2026

Giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.

Giá VAB theo từng năm

NămĐầu nămCuối nămCao nhấtThấp nhấtThay đổiSố phiên
202610.3509.07011.9508.900▼ −12,4%197
20259.30010.40020.4508.200▲ +11,8%241
20247.0009.40010.8006.900▲ +34,3%250
20237.9007.2008.8006.400▼ −8,9%249
202217.9008.60019.0005.100▼ −52,0%249
202118.90017.90023.90014.600▼ −5,3%117

Giá VAB từng phiên

PhiênTCMởCaoThấpĐóng+/−Khối lượngGiá trị (tỉ)
19-9-202512.15012.10012.20012.05012.100▼ −0,41%434.1005,2
18-9-202512.30012.30012.30012.10012.150▼ −1,22%462.5005,6
17-9-202512.45012.40012.45012.25012.300▼ −1,20%443.2005,5
16-9-202512.45012.55012.55012.40012.450■ 0,00%607.1007,5
15-9-202512.40012.40012.45012.30012.450▲ +0,40%357.9004,4
12-9-202512.40012.40012.55012.35012.400■ 0,00%408.5005,1
11-9-202512.50012.40012.45012.00012.400▼ −0,80%1.011.20012,3
10-9-202512.50012.95012.95012.45012.500■ 0,00%420.1005,3
9-9-202512.50012.50012.70012.35012.500■ 0,00%681.1008,5
8-9-202513.20013.15013.15012.50012.500▼ −5,30%1.509.50019,2
5-9-202513.30013.40013.50013.20013.200▼ −0,75%1.314.30017,6
4-9-202512.90012.95013.35012.95013.300▲ +3,10%1.680.20022,2
3-9-202512.85012.90012.95012.80012.900▲ +0,39%1.004.30012,9
29-8-202512.85013.00013.00012.80012.850■ 0,00%1.010.40013,0
28-8-202512.90012.90013.00012.75012.850▼ −0,39%917.70011,8
27-8-202512.90013.00013.15012.85012.900■ 0,00%1.232.20016,0
26-8-202512.50012.50012.95012.35012.900▲ +3,20%1.094.60013,8
25-8-202513.35013.35013.50012.50012.500▼ −6,37%2.101.00027,2
22-8-202513.75013.85013.85013.05013.350▼ −2,91%2.297.20030,9
21-8-202513.30013.50013.90013.45013.750▲ +3,38%2.347.30032,2
20-8-202513.70013.80013.85013.15013.300▼ −2,92%3.219.40043,3
19-8-202513.95013.95014.00013.70013.700▼ −1,79%3.743.50051,8
18-8-202514.20014.20014.45013.85013.950▼ −1,76%2.315.00032,3
15-8-202513.95014.90014.90014.05014.200▲ +1,79%7.589.200109,7
14-8-202513.05013.95013.95013.95013.950▲ +6,90%1.542.70021,5
13-8-202519.90020.10020.15019.70019.700▼ −1,01%6.665.400132,4
12-8-202519.60020.00020.45019.70019.900▲ +1,53%4.637.30092,8
11-8-202518.35019.05019.60018.85019.600▲ +6,81%4.979.80096,2
8-8-202518.00018.30018.45018.00018.350▲ +1,94%3.472.72063,4
7-8-202516.90017.15018.00017.10018.000▲ +6,51%3.323.30058,1

Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.

Trang 10/44 · 7-8-2025 – 19-9-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-7-2021

Dữ liệu khác của VAB

Tóm tắt

Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VAB (Ngân hàng TMCP Việt Á) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 20-7-2021 tới nay, tổng cộng 1.303 phiên giao dịch.

Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 9.070 đồng, tăng 0,78%, khối lượng 15.029.500 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.858.106 cổ phiếu.

Tính theo từng năm, VAB tăng mạnh nhất vào năm 2024 (34,3%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (52,0%).