Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu VCB — trang 57
Biểu đồ giá VCB
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VCB theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 57.100 | 56.300 | 78.800 | 52.600 | ▼ −1,4% | 198 |
| 2025 | 91.900 | 57.500 | 97.400 | 52.000 | ▼ −37,4% | 249 |
| 2024 | 83.500 | 91.200 | 100.500 | 82.200 | ▲ +9,2% | 250 |
| 2023 | 82.600 | 80.300 | 107.100 | 80.100 | ▼ −2,8% | 249 |
| 2022 | 79.000 | 80.000 | 96.000 | 62.000 | ▲ +1,3% | 249 |
| 2021 | 99.000 | 78.800 | 117.200 | 76.500 | ▼ −20,4% | 250 |
| 2020 | 90.800 | 97.900 | 99.900 | 56.600 | ▲ +7,8% | 252 |
| 2019 | 53.600 | 90.200 | 92.500 | 52.600 | ▲ +68,3% | 250 |
| 2018 | 55.000 | 53.500 | 76.500 | 46.800 | ▼ −2,7% | 248 |
| 2017 | 37.250 | 54.300 | 55.000 | 34.700 | ▲ +45,8% | 250 |
| 2016 | 43.200 | 35.450 | 60.500 | 34.000 | ▼ −17,9% | 251 |
| 2015 | 31.900 | 43.900 | 56.000 | 31.400 | ▲ +37,6% | 248 |
| 2014 | 26.700 | 31.900 | 32.400 | 23.500 | ▲ +19,5% | 247 |
| 2013 | 27.800 | 26.800 | 34.700 | 23.300 | ▼ −3,6% | 250 |
| 2012 | 20.800 | 27.200 | 38.100 | 19.700 | ▲ +30,8% | 250 |
| 2011 | 31.500 | 21.800 | 39.700 | 19.400 | ▼ −30,8% | 248 |
| 2010 | 49.300 | 32.500 | 51.500 | 29.100 | ▼ −34,1% | 250 |
| 2009 | 60.000 | 47.000 | 63.000 | 39.800 | ▼ −21,7% | 132 |
Giá VCB từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31-1-2020 | 88.900 | 88.000 | 89.800 | 87.700 | 88.700 | ▼ −0,22% | 1.345.160 | 119,3 |
| 30-1-2020 | 93.400 | 92.100 | 92.400 | 87.000 | 88.900 | ▼ −4,82% | 3.769.560 | 335,9 |
| 22-1-2020 | 94.000 | 94.000 | 95.000 | 93.100 | 93.400 | ▼ −0,64% | 908.710 | 85,1 |
| 21-1-2020 | 94.000 | 93.900 | 94.600 | 93.600 | 94.000 | ■ 0,00% | 799.590 | 74,9 |
| 20-1-2020 | 94.500 | 94.500 | 94.800 | 93.500 | 94.000 | ▼ −0,53% | 860.190 | 80,8 |
| 17-1-2020 | 89.500 | 89.500 | 94.500 | 89.500 | 94.500 | ▲ +5,59% | 2.250.790 | 206,9 |
| 16-1-2020 | 89.300 | 89.300 | 90.300 | 88.900 | 89.500 | ▲ +0,22% | 1.271.580 | 113,6 |
| 15-1-2020 | 89.400 | 89.600 | 89.600 | 88.800 | 89.300 | ▼ −0,11% | 1.499.860 | 133,7 |
| 14-1-2020 | 89.400 | 89.500 | 90.000 | 89.100 | 89.400 | ■ 0,00% | 1.001.130 | 89,5 |
| 13-1-2020 | 89.500 | 89.000 | 89.800 | 89.000 | 89.400 | ▼ −0,11% | 1.722.350 | 153,7 |
| 10-1-2020 | 88.700 | 88.700 | 90.400 | 87.900 | 89.500 | ▲ +0,90% | 1.596.400 | 141,5 |
| 9-1-2020 | 87.000 | 87.700 | 88.900 | 87.700 | 88.700 | ▲ +1,95% | 905.650 | 79,9 |
| 8-1-2020 | 87.800 | 86.900 | 87.900 | 86.200 | 87.000 | ▼ −0,91% | 842.280 | 73,5 |
| 7-1-2020 | 87.500 | 87.000 | 87.900 | 85.400 | 87.800 | ▲ +0,34% | 1.122.600 | 97,3 |
| 6-1-2020 | 89.900 | 89.200 | 89.500 | 87.500 | 87.500 | ▼ −2,67% | 880.110 | 77,9 |
| 3-1-2020 | 90.800 | 91.500 | 91.800 | 89.900 | 89.900 | ▼ −0,99% | 536.130 | 48,7 |
| 2-1-2020 | 90.200 | 90.200 | 91.400 | 89.700 | 90.800 | ▲ +0,67% | 386.290 | 35,0 |
| 31-12-2019 | 91.000 | 90.600 | 91.100 | 90.100 | 90.200 | ▼ −0,88% | 250.770 | 22,6 |
| 30-12-2019 | 89.700 | 90.500 | 92.200 | 90.000 | 91.000 | ▲ +1,45% | 660.140 | 60,4 |
| 27-12-2019 | 89.400 | 89.300 | 90.500 | 88.300 | 90.500 | ▲ +1,23% | 498.870 | 44,7 |
| 26-12-2019 | 89.900 | 90.500 | 90.500 | 89.000 | 89.400 | ▼ −0,56% | 424.110 | 38,1 |
| 25-12-2019 | 90.000 | 90.000 | 90.900 | 89.000 | 89.900 | ▼ −0,11% | 251.880 | 22,6 |
| 24-12-2019 | 90.900 | 90.800 | 90.800 | 88.900 | 90.000 | ▼ −0,99% | 507.600 | 45,6 |
| 23-12-2019 | 88.300 | 88.900 | 91.000 | 88.900 | 90.900 | ▲ +2,94% | 957.250 | 86,1 |
| 20-12-2019 | 88.000 | 88.000 | 88.500 | 87.800 | 88.300 | ▲ +0,34% | 460.360 | 40,6 |
| 19-12-2019 | 86.700 | 86.700 | 88.200 | 86.000 | 88.000 | ▲ +1,50% | 1.118.570 | 98,1 |
| 18-12-2019 | 85.300 | 85.400 | 86.700 | 85.300 | 86.700 | ▲ +1,64% | 865.740 | 74,5 |
| 17-12-2019 | 86.000 | 86.400 | 87.000 | 85.300 | 85.300 | ▼ −0,81% | 383.060 | 32,9 |
| 16-12-2019 | 88.400 | 88.400 | 88.400 | 85.000 | 86.000 | ▼ −2,71% | 782.550 | 67,7 |
| 13-12-2019 | 87.500 | 88.100 | 88.500 | 87.500 | 88.400 | ▲ +1,03% | 766.800 | 67,5 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 57/145 · 13-12-2019 – 31-1-2020 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 30-6-2009
Dữ liệu khác của VCB
Phân tích kỹ thuật VCBBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VCBDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VCBTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VCBDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VCBDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VCBCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VCBBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VCBNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VCBMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VCBTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VCBCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo VCBBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp VCBNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh VCBCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VCB (Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 30-6-2009 tới nay, tổng cộng 4.321 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 56.300 đồng, giảm 0,18%, khối lượng 5.444.100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 4.024.685 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VCB tăng mạnh nhất vào năm 2019 (68,3%) và giảm sâu nhất vào năm 2025 (37,4%).
