Khối ngoại mua bán VCG — trang 17
Mua bán ròng của khối ngoại với VCG
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch VCG từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15-11-2024 | 17.250 | 70.500 | 59.174 | ▲ +11.326 | 1,2 | 1,0 | ▲ +0,2 | 259.065.608 |
| 14-11-2024 | 17.200 | 0 | 113.223 | ▼ −113.223 | 0,0 | 2,0 | ▼ −2,0 | 259.083.441 |
| 13-11-2024 | 17.450 | 60.700 | 79.500 | ▼ −18.800 | 1,1 | 1,4 | ▼ −0,3 | 258.928.141 |
| 12-11-2024 | 17.600 | 0 | 52.667 | ▼ −52.667 | 0,0 | 0,9 | ▼ −0,9 | 258.361.132 |
| 11-11-2024 | 17.900 | 78.000 | 155.300 | ▼ −77.300 | 1,4 | 2,7 | ▼ −1,4 | 257.669.120 |
| 8-11-2024 | 17.350 | 50.600 | 627.709 | ▼ −577.109 | 0,9 | 10,9 | ▼ −10,0 | 257.172.320 |
| 7-11-2024 | 17.450 | 1.800 | 692.012 | ▼ −690.212 | 0,0 | 12,1 | ▼ −12,1 | 255.854.972 |
| 6-11-2024 | 17.550 | 164.241 | 574.800 | ▼ −410.559 | 2,8 | 9,9 | ▼ −7,1 | 255.080.572 |
| 5-11-2024 | 17.100 | 53.300 | 1.367.948 | ▼ −1.314.648 | 0,9 | 23,5 | ▼ −22,6 | 254.456.289 |
| 4-11-2024 | 17.150 | 0 | 776.200 | ▼ −776.200 | 0,0 | 13,4 | ▼ −13,4 | 254.009.589 |
| 1-11-2024 | 17.500 | 32.400 | 788.524 | ▼ −756.124 | 0,6 | 14,0 | ▼ −13,4 | 252.826.865 |
| 31-10-2024 | 17.750 | 0 | 500.000 | ▼ −500.000 | 0,0 | 8,9 | ▼ −8,9 | 252.759.265 |
| 30-10-2024 | 17.750 | 116.700 | 1.182.724 | ▼ −1.066.024 | 2,1 | 21,0 | ▼ −18,9 | 252.732.765 |
| 29-10-2024 | 17.750 | 2.600 | 100.000 | ▼ −97.400 | 0,0 | 1,8 | ▼ −1,7 | 252.344.165 |
| 28-10-2024 | 17.800 | 1.200 | 26.500 | ▼ −25.300 | 0,0 | 0,5 | ▼ −0,5 | 251.483.053 |
| 25-10-2024 | 17.700 | 0 | 505.300 | ▼ −505.300 | 0,0 | 9,0 | ▼ −9,0 | 250.401.253 |
| 24-10-2024 | 17.950 | 309 | 863.712 | ▼ −863.403 | 0,0 | 15,5 | ▼ −15,5 | 250.231.353 |
| 23-10-2024 | 17.950 | 148.500 | 1.083.000 | ▼ −934.500 | 2,7 | 19,4 | ▼ −16,7 | 249.940.114 |
| 22-10-2024 | 17.900 | 26.980 | 169.900 | ▼ −142.920 | 0,5 | 3,1 | ▼ −2,6 | 250.069.236 |
| 21-10-2024 | 18.100 | 197.300 | 291.548 | ▼ −94.248 | 3,6 | 5,3 | ▼ −1,7 | 249.479.420 |
| 18-10-2024 | 18.200 | 5.400 | 19.378 | ▼ −13.978 | 0,1 | 0,4 | ▼ −0,3 | 249.654.920 |
| 17-10-2024 | 18.450 | 38.300 | 616.796 | ▼ −578.496 | 0,7 | 11,2 | ▼ −10,5 | 249.018.276 |
| 16-10-2024 | 18.200 | 9.300 | 21.800 | ▼ −12.500 | 0,2 | 0,4 | ▼ −0,2 | 248.733.476 |
| 15-10-2024 | 18.300 | 5.100 | 642.044 | ▼ −636.944 | 0,1 | 11,8 | ▼ −11,8 | 248.737.524 |
| 14-10-2024 | 18.550 | 243.100 | 323.100 | ▼ −80.000 | 4,6 | 6,0 | ▼ −1,5 | 248.675.076 |
| 11-10-2024 | 18.450 | 54.500 | 5.252 | ▲ +49.248 | 1,0 | 0,1 | ▲ +0,9 | 248.859.076 |
| 10-10-2024 | 18.400 | 3.000 | 67.548 | ▼ −64.548 | 0,1 | 1,3 | ▼ −1,2 | 248.615.738 |
| 9-10-2024 | 18.600 | 4.300 | 59.100 | ▼ −54.800 | 0,1 | 1,1 | ▼ −1,0 | 246.309.238 |
| 8-10-2024 | 18.300 | 30.600 | 297.838 | ▼ −267.238 | 0,6 | 5,5 | ▼ −4,9 | 244.538.063 |
| 7-10-2024 | 18.300 | 44.400 | 2.309.500 | ▼ −2.265.100 | 0,8 | 42,3 | ▼ −41,4 | 244.063.320 |
Trang 17/151 · 7-10-2024 – 15-11-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-9-2008
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VCG, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của VCG
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VCG (Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam) theo từng phiên.
Phiên 23-10-2026, khối ngoại bán ròng 6 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 787 tỉ đồng cổ phiếu VCG (mua 1.880 tỉ đồng, bán 2.667 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 328.201.776 cổ phiếu.
