Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 892 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACC, AMV, APH, BCC, BSR · Xem bảng →
Logo VCP
CTCP Xây dựng và Năng lượng VCP
Vinaconex Power Development and Construction Investment Joint Stock Company
26.400
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán VCP — trang 62

Mua bán ròng của khối ngoại với VCP

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch VCP từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
4-7-201935.80000■ 00,00,0■ 0,027.922.376
3-7-201935.80000■ 00,00,0■ 0,027.922.376
2-7-201937.00000■ 00,00,0■ 0,027.922.376
1-7-201937.00000■ 00,00,0■ 0,027.922.376
28-6-201937.00000■ 00,00,0■ 0,027.922.376
27-6-201937.00000■ 00,00,0■ 0,027.922.376
26-6-201937.00000■ 00,00,0■ 0,027.922.376
25-6-201937.00000■ 00,00,0■ 0,027.922.376
24-6-201936.70000■ 00,00,0■ 0,027.922.376
21-6-201937.50000■ 00,00,0■ 0,027.922.376
20-6-201939.80000■ 00,00,0■ 0,027.922.376
19-6-201939.80000■ 00,00,0■ 0,027.922.376
18-6-201939.00000■ 00,00,0■ 0,027.922.376
17-6-201940.00000■ 00,00,0■ 0,027.922.376
14-6-201940.00000■ 00,00,0■ 0,027.922.376
13-6-201938.50000■ 00,00,0■ 0,027.922.376
12-6-201940.00000■ 00,00,0■ 0,027.922.376
11-6-201938.50000■ 00,00,0■ 0,027.922.376
10-6-201937.50000■ 00,00,0■ 0,027.922.376
7-6-201937.50000■ 00,00,0■ 0,027.922.376
6-6-201937.00000■ 00,00,0■ 0,027.922.376
5-6-201935.50000■ 00,00,0■ 0,027.922.376
4-6-201938.60000■ 00,00,0■ 0,027.922.376
3-6-201938.00000■ 00,00,0■ 0,027.922.376
31-5-201938.1005.2000▲ +5.2000,20,0▲ +0,227.922.376
30-5-201933.80000■ 00,00,0■ 0,027.927.576
29-5-201933.50000■ 00,00,0■ 0,027.927.576
28-5-201937.50000■ 00,00,0■ 0,027.927.576
27-5-201937.50000■ 00,00,0■ 0,027.927.576
24-5-201937.00000■ 00,00,0■ 0,027.927.576

Trang 62/83 · 24-5-2019 – 4-7-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 16-12-2016

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VCP, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của VCP

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VCP (CTCP Xây dựng và Năng lượng VCP) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu VCP (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 41.890.427 cổ phiếu.