Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VCP
CTCP Xây dựng và Năng lượng VCP
Vinaconex Power Development and Construction Investment Joint Stock Company
23.200
▲ +300 (▲ +1,31%)

Room ngoại VCP: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VCP theo thời gian

344 ngày
-0,01%0,04%0,10%0,16%0,21%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 4.302 cổ phiếu VCP, tương đương 0,01% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 41.890.527 cổ phiếu (49,99% vốn), khoảng 972 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,20% (9-6-2025), thấp nhất 0,00% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VCP theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,01%0,01%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,01%0,01%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,01%0,01%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,01%0,01%▼ −0,00 điểm %-4.100
3 năm8-3-20220,00%0,01%▲ +0,00 điểm %1.336

Sở hữu nước ngoài VCP cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,01%■ 0,00 điểm %4.30250%41.890.527
9-20260,01%■ 0,00 điểm %4.30250%41.890.527
8-20260,01%■ 0,00 điểm %4.30250%41.890.527
7-20260,01%■ 0,00 điểm %4.30250%41.890.527
6-20260,01%■ 0,00 điểm %4.30250%41.890.527
5-20260,01%■ 0,00 điểm %4.30250%41.890.527
4-20260,01%■ 0,00 điểm %4.30250%41.890.527
3-20260,01%■ 0,00 điểm %4.30250%41.890.527
2-20260,01%■ 0,00 điểm %4.30250%41.890.527
1-20260,01%■ 0,00 điểm %4.30250%41.890.527
12-20250,01%■ 0,00 điểm %4.30250%41.890.527
11-20250,01%▼ −0,00 điểm %4.30250%41.890.527
10-20250,01%■ 0,00 điểm %8.40250%41.886.427
9-20250,01%▼ −0,04 điểm %8.40250%41.886.427
8-20250,05%▲ +0,00 điểm %42.00250%41.852.827
7-20250,05%▼ −0,15 điểm %40.00250%41.854.827
6-20250,20%▲ +0,19 điểm %166.00250%41.728.827
5-20250,01%▲ +0,00 điểm %6.00250%41.888.827
3-20220,00%■ 0,00 điểm %2.96650%37.616.973
2-20220,00%—2.96650%37.616.973

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20264.30200,01%41.890.527
1-10-20264.30200,01%41.890.527
30-9-20264.30200,01%41.890.527
29-9-20264.30200,01%41.890.527
28-9-20264.30200,01%41.890.527
25-9-20264.30200,01%41.890.527
24-9-20264.30200,01%41.890.527
23-9-20264.30200,01%41.890.527
22-9-20264.30200,01%41.890.527
21-9-20264.30200,01%41.890.527
18-9-20264.30200,01%41.890.527
17-9-20264.30200,01%41.890.527
16-9-20264.30200,01%41.890.527
15-9-20264.30200,01%41.890.527
14-9-20264.30200,01%41.890.527
11-9-20264.30200,01%41.890.527
10-9-20264.30200,01%41.890.527
9-9-20264.30200,01%41.890.527
8-9-20264.30200,01%41.890.527
7-9-20264.30200,01%41.890.527
4-9-20264.30200,01%41.890.527
3-9-20264.30200,01%41.890.527
28-8-20264.30200,01%41.890.527
27-8-20264.30200,01%41.890.527
26-8-20264.30200,01%41.890.527
25-8-20264.30200,01%41.890.527
24-8-20264.30200,01%41.890.527
21-8-20264.30200,01%41.890.527
20-8-20264.30200,01%41.890.527
19-8-20264.302—0,01%41.890.527

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VCP