Số liệu tới phiên29-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 715 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BFC, DC4, DLG, GDA, GTS · Xem bảng →
Logo VHM
62.100
▼ −1.400 (▼ −2,20%)

Khối ngoại mua bán VHM — trang 58

Mua bán ròng của khối ngoại với VHM

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

12-5-2026: -15413-5-2026: -23814-5-2026: -17515-5-2026: -13718-5-2026: -7319-5-2026: 5020-5-2026: 10721-5-2026: -14022-5-2026: -23225-5-2026: 3326-5-2026: -12127-5-2026: -21928-5-2026: -3529-5-2026: -811-6-2026: -462-6-2026: 663-6-2026: -2134-6-2026: -805-6-2026: -38-6-2026: -1139-6-2026: -5210-6-2026: -5011-6-2026: -4812-6-2026: -7715-6-2026: -19016-6-2026: -15017-6-2026: -23618-6-2026: -18219-6-2026: -82222-6-2026: 8123-6-2026: -4624-6-2026: 925-6-2026: -18126-6-2026: 38029-6-2026: -42030-6-2026: -571-7-2026: -1072-7-2026: -223-7-2026: -116-7-2026: -697-7-2026: -2038-7-2026: -1329-7-2026: -3010-7-2026: -813-7-2026: 13114-7-2026: 2315-7-2026: -5716-7-2026: 15317-7-2026: -4820-7-2026: -1521-7-2026: 122-7-2026: -6223-7-2026: 624-7-2026: -7827-7-2026: -6928-7-2026: -2.94429-7-2026: -23530-7-2026: 4431-7-2026: -2493-8-2026: -84-8-2026: 2835-8-2026: 3846-8-2026: -2417-8-2026: -28410-8-2026: -24811-8-2026: -18512-8-2026: -6813-8-2026: -16014-8-2026: -18417-8-2026: -10618-8-2026: -5019-8-2026: 620-8-2026: -5821-8-2026: 424-8-2026: 725-8-2026: 4426-8-2026: -6127-8-2026: -1828-8-2026: -553-9-2026: 284-9-2026: 1327-9-2026: 188-9-2026: -309-9-2026: -29310-9-2026: -29311-9-2026: -9414-9-2026: -4015-9-2026: -21216-9-2026: -20617-9-2026: -18618-9-2026: -6521-9-2026: -29222-9-2026: -5523-9-2026: -13024-9-2026: -34925-9-2026: 4028-9-2026: -1629-9-2026: -4130-9-2026: -3271-10-2026: 612-10-2026: -795-10-2026: -1126-10-2026: -397-10-2026: -328-10-2026: -619-10-2026: 16112-10-2026: -813-10-2026: 2014-10-2026: -15215-10-2026: -1816-10-2026: 619-10-2026: -10220-10-2026: -13621-10-2026: -2722-10-2026: 16023-10-2026: 2526-10-2026: -1127-10-2026: 728-10-2026: 229-10-2026: -65384-2.94412-5-202629-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch VHM từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
19-12-201983.900617.920591.080▲ +26.84052,049,8▲ +2,21.138.828.345
18-12-201983.900826.000868.700▼ −42.70069,473,0▼ −3,61.138.670.185
17-12-201985.5001.087.4701.012.850▲ +74.62093,286,8▲ +6,41.139.050.755
16-12-201986.100501.5201.043.340▼ −541.82043,490,5▼ −47,11.138.702.165
13-12-201989.100175.700308.830▼ −133.13015,928,0▼ −12,01.138.493.775
12-12-201991.20037.520698.070▼ −660.5503,463,2▼ −59,81.137.830.895
11-12-201991.100114.870356.990▼ −242.12010,432,2▼ −21,91.137.480.555
10-12-201991.500166.180813.050▼ −646.87015,173,6▼ −58,51.137.277.635
9-12-201992.000179.720387.860▼ −208.14016,535,7▼ −19,21.137.097.595
6-12-201992.000114.760317.790▼ −203.03010,529,2▼ −18,71.136.874.150
5-12-201992.000206.110326.810▼ −120.70019,130,2▼ −11,21.136.055.900
4-12-201991.800855.7701.137.160▼ −281.39078,0103,6▼ −25,61.135.864.365
3-12-201991.800319.470993.010▼ −673.54029,090,1▼ −61,11.135.898.845
2-12-201991.900608.600420.435▲ +188.16556,438,9▲ +17,51.136.146.585
29-11-201991.900271.020187.290▲ +83.73024,817,2▲ +7,71.136.580.475
28-11-201991.600343.460211.730▲ +131.73031,619,5▲ +12,11.136.190.475
27-11-201993.000330.730240.700▲ +90.03030,822,4▲ +8,41.136.219.675
26-11-201993.300589.760719.020▼ −129.26055,267,2▼ −11,91.135.935.045
25-11-201993.200283.230114.260▲ +168.97026,310,6▲ +15,71.135.961.535
22-11-201993.500499.910708.370▼ −208.46046,166,3▼ −20,21.135.875.545
21-11-201995.300161.260455.270▼ −294.01015,443,6▼ −28,11.135.975.115
20-11-201996.2001.749.6401.952.570▼ −202.930158,1177,9▼ −19,81.136.025.925
19-11-201996.500265.400292.340▼ −26.94025,728,3▼ −2,61.136.027.195
18-11-201996.300277.050110.450▲ +166.60026,110,6▲ +15,51.136.171.525
15-11-201996.300200.400177.920▲ +22.48019,417,2▲ +2,21.136.312.615
14-11-201996.400259.70023.650▲ +236.05025,22,3▲ +22,91.136.353.915
13-11-201997.100309.75085.960▲ +223.79030,18,4▲ +21,81.136.588.925
12-11-201997.800741.570459.030▲ +282.54073,145,3▲ +27,81.136.864.783
11-11-201998.700387.67074.690▲ +312.98038,37,4▲ +30,91.137.187.523
8-11-201998.500712.28083.890▲ +628.39070,48,3▲ +62,11.137.008.343

Trang 58/71 · 8-11-2019 – 19-12-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 17-5-2018

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VHM, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của VHM

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VHM (CTCP Vinhomes) theo từng phiên.

Phiên 29-10-2026, khối ngoại bán ròng 65 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 24.809 tỉ đồng cổ phiếu VHM (mua 35.119 tỉ đồng, bán 59.927 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 3.589.164.408 cổ phiếu.