Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu VNF — trang 68
Biểu đồ giá VNF
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VNF theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 14.500 | 12.800 | 16.800 | 12.500 | ▼ −11,7% | 197 |
| 2025 | 17.300 | 15.400 | 19.800 | 10.600 | ▼ −11,0% | 249 |
| 2024 | 8.200 | 17.400 | 18.300 | 7.700 | ▲ +112,2% | 250 |
| 2023 | 9.400 | 8.400 | 10.500 | 7.700 | ▼ −10,6% | 249 |
| 2022 | 22.500 | 9.300 | 34.000 | 8.900 | ▼ −58,7% | 249 |
| 2021 | 34.800 | 20.900 | 34.800 | 11.000 | ▼ −39,9% | 250 |
| 2020 | 32.600 | 34.800 | 36.300 | 23.400 | ▲ +6,7% | 252 |
| 2019 | 23.000 | 32.600 | 32.600 | 17.900 | ▲ +41,7% | 250 |
| 2018 | 55.000 | 23.000 | 56.400 | 20.400 | ▼ −58,2% | 250 |
| 2017 | 56.900 | 55.000 | 63.000 | 39.500 | ▼ −3,3% | 250 |
| 2016 | 67.300 | 51.800 | 95.000 | 48.100 | ▼ −23,0% | 251 |
| 2015 | 45.000 | 67.300 | 91.300 | 36.300 | ▲ +49,6% | 248 |
| 2014 | 18.600 | 42.200 | 52.800 | 16.800 | ▲ +126,9% | 247 |
| 2013 | 15.100 | 18.600 | 20.100 | 10.700 | ▲ +23,2% | 250 |
| 2012 | 20.400 | 15.100 | 39.900 | 15.100 | ▼ −26,0% | 250 |
| 2011 | 41.800 | 21.700 | 51.000 | 17.000 | ▼ −48,1% | 248 |
| 2010 | 27.100 | 40.000 | 44.500 | 22.000 | ▲ +47,6% | 23 |
Giá VNF từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1-10-2018 | 28.600 | 28.600 | 28.600 | 28.600 | 28.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-9-2018 | 28.600 | 28.600 | 28.600 | 28.600 | 28.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-9-2018 | 30.800 | 28.600 | 28.600 | 28.600 | 28.600 | ▼ −7,14% | 100 | 0,0 |
| 26-9-2018 | 30.800 | 30.800 | 30.800 | 30.800 | 30.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-9-2018 | 34.200 | 30.800 | 30.800 | 30.800 | 30.800 | ▼ −9,94% | 100 | 0,0 |
| 24-9-2018 | 37.900 | 34.200 | 34.200 | 34.200 | 34.200 | ▼ −9,76% | 100 | 0,0 |
| 21-9-2018 | 34.500 | 37.900 | 37.900 | 37.900 | 37.900 | ▲ +9,86% | 1.100 | 0,0 |
| 20-9-2018 | 35.000 | 34.500 | 34.500 | 34.500 | 34.500 | ▼ −1,43% | 0 | 0,0 |
| 19-9-2018 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-9-2018 | 35.000 | 33.000 | 35.000 | 33.000 | 35.000 | ■ 0,00% | 600 | 0,0 |
| 17-9-2018 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-9-2018 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-9-2018 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-9-2018 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-9-2018 | 38.400 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | ▼ −8,85% | 100 | 0,0 |
| 10-9-2018 | 42.600 | 38.400 | 38.400 | 38.400 | 38.400 | ▼ −9,86% | 100 | 0,0 |
| 7-9-2018 | 38.800 | 35.000 | 42.600 | 35.000 | 42.600 | ▲ +9,79% | 200 | 0,0 |
| 6-9-2018 | 35.300 | 32.000 | 38.800 | 32.000 | 38.800 | ▲ +9,92% | 200 | 0,0 |
| 5-9-2018 | 39.200 | 35.300 | 35.300 | 35.300 | 35.300 | ▼ −9,95% | 100 | 0,0 |
| 4-9-2018 | 43.500 | 39.200 | 39.200 | 39.200 | 39.200 | ▼ −9,89% | 100 | 0,0 |
| 31-8-2018 | 39.800 | 43.500 | 43.500 | 43.500 | 43.500 | ▲ +9,30% | 100 | 0,0 |
| 30-8-2018 | 36.200 | 32.600 | 39.800 | 32.600 | 39.800 | ▲ +9,94% | 200 | 0,0 |
| 29-8-2018 | 33.000 | 30.100 | 36.200 | 30.100 | 36.200 | ▲ +9,70% | 300 | 0,0 |
| 28-8-2018 | 36.200 | 33.000 | 33.000 | 33.000 | 33.000 | ▼ −8,84% | 100 | 0,0 |
| 27-8-2018 | 36.200 | 36.200 | 36.200 | 36.200 | 36.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-8-2018 | 36.200 | 36.200 | 36.200 | 36.200 | 36.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-8-2018 | 40.200 | 36.200 | 36.200 | 36.200 | 36.200 | ▼ −9,95% | 100 | 0,0 |
| 22-8-2018 | 40.200 | 40.200 | 40.200 | 40.200 | 40.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-8-2018 | 40.200 | 40.200 | 40.200 | 40.200 | 40.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-8-2018 | 44.600 | 40.200 | 40.200 | 40.200 | 40.200 | ▼ −9,87% | 100 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 68/133 · 20-8-2018 – 1-10-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 1-12-2010
Dữ liệu khác của VNF
Phân tích kỹ thuật VNFBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VNFDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VNFTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VNFDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VNFDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VNFCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VNFBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VNFNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VNFMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VNFTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VNFCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VNFNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VNF (CTCP VINAFREIGHT) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 1-12-2010 tới nay, tổng cộng 3.963 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 12.800 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 6.800 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 2.860 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VNF tăng mạnh nhất vào năm 2014 (126,9%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (58,7%).
