Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VNF
CTCP VINAFREIGHT
Vinafreight Joint Stock Company
13.100
▲ +100 (▲ +0,77%)

Room ngoại VNF: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VNF theo thời gian

344 ngày
0,28%0,40%0,52%0,63%0,75%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 100.331 cổ phiếu VNF, tương đương 0,32% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 15.440.450 cổ phiếu (48,68% vốn), khoảng 202 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,72% (28-7-2025), thấp nhất 0,32% (16-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VNF theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,32%0,32%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,32%0,32%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,37%0,32%▼ −0,05 điểm %-16.100
1 năm2-10-20250,66%0,32%▼ −0,34 điểm %-107.920
3 năm8-3-20220,35%0,32%▼ −0,03 điểm %8.613

Sở hữu nước ngoài VNF cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,32%■ 0,00 điểm %100.33149%15.440.450
9-20260,32%■ 0,00 điểm %100.33149%15.440.450
8-20260,32%▼ −0,05 điểm %100.33149%15.440.450
7-20260,37%■ 0,00 điểm %116.13149%15.424.650
6-20260,37%▼ −0,00 điểm %116.13149%15.424.650
5-20260,37%▼ −0,00 điểm %116.43149%15.424.350
4-20260,37%▼ −0,00 điểm %116.93249%15.423.849
3-20260,37%▲ +0,00 điểm %117.13249%15.423.649
2-20260,37%▼ −0,01 điểm %116.83249%15.423.949
1-20260,38%▼ −0,20 điểm %119.13249%15.421.649
12-20250,58%▼ −0,01 điểm %183.33249%15.357.449
11-20250,58%▼ −0,08 điểm %185.53149%15.355.250
10-20250,67%▲ +0,01 điểm %211.13149%15.329.650
9-20250,66%▼ −0,00 điểm %208.65149%15.332.130
8-20250,66%▼ −0,05 điểm %209.75149%15.331.030
7-20250,71%▲ +0,03 điểm %225.25149%15.315.530
6-20250,68%▼ −0,00 điểm %215.55149%15.325.230
5-20250,68%▲ +0,34 điểm %216.45149%15.324.330
3-20220,35%▲ +0,01 điểm %91.71849%12.845.360
2-20220,34%—89.91849%12.847.160

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026100.33100,32%15.440.450
1-10-2026100.33100,32%15.440.450
30-9-2026100.33100,32%15.440.450
29-9-2026100.33100,32%15.440.450
28-9-2026100.33100,32%15.440.450
25-9-2026100.33100,32%15.440.450
24-9-2026100.33100,32%15.440.450
23-9-2026100.33100,32%15.440.450
22-9-2026100.331+2000,32%15.440.450
21-9-2026100.13100,32%15.440.650
18-9-2026100.13100,32%15.440.650
17-9-2026100.13100,32%15.440.650
16-9-2026100.131−2000,32%15.440.650
15-9-2026100.33100,32%15.440.450
14-9-2026100.33100,32%15.440.450
11-9-2026100.33100,32%15.440.450
10-9-2026100.33100,32%15.440.450
9-9-2026100.33100,32%15.440.450
8-9-2026100.33100,32%15.440.450
7-9-2026100.33100,32%15.440.450
4-9-2026100.33100,32%15.440.450
3-9-2026100.33100,32%15.440.450
28-8-2026100.331+1000,32%15.440.450
27-8-2026100.231−4.8000,32%15.440.550
26-8-2026105.03100,33%15.435.750
25-8-2026105.03100,33%15.435.750
24-8-2026105.031−1000,33%15.435.750
21-8-2026105.131−3.0000,33%15.435.650
20-8-2026108.131−1.2000,34%15.432.650
19-8-2026109.331—0,34%15.431.450

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VNF