Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Lịch sử cổ tức VNF
Các đợt chi trả cổ tức VNF
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 6-7-2026 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | năm 2025 | 22-7-2026 |
| 10-6-2025 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | năm 2024 | 26-6-2025 |
| 17-7-2024 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | năm 2023 | |
| 27-7-2023 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | năm 2022 | |
| 17-8-2022 | Cổ tức cổ phiếu | tỉ lệ 5:1 | năm 2021 | |
| 28-6-2022 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | năm 2021 | |
| 10-11-2021 | Cổ tức cổ phiếu | tỉ lệ 20:1 | năm 2020 | |
| 16-11-2020 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | năm 2019 | 3-12-2020 |
| 13-6-2019 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2018 | 15-7-2019 |
| 20-9-2018 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | đợt 2/2017 | 4-10-2018 |
| 29-11-2017 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | đợt 1/2017 | 20-12-2017 |
| 25-5-2017 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | đợt 2/2016 | 9-6-2017 |
| 17-11-2016 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | đợt 1/2016 | 8-12-2016 |
| 2-6-2016 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | đợt 2/2015 | 15-6-2016 |
| 14-10-2015 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | đợt 1/2015 | 10-11-2015 |
| 20-5-2015 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | năm 2014 | 4-6-2015 |
| 16-9-2014 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2014 | |
| 12-6-2014 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | năm 2013 | |
| 14-1-2014 | Tiền mặt | 600 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2013 | |
| 28-5-2013 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | năm 2012 | |
| 28-5-2012 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | đợt 2/2011 |
Cổ tức VNF theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.500 | 0% | 11,63% | 0,0% |
| 2025 | 1.500 | 0% | 9,74% | 77,3% |
| 2024 | 700 | 0% | 4,02% | 37,1% |
| 2023 | 700 | 0% | 8,33% | 401,3% |
| 2022 | 500 | 20% | 5,38% | 77,2% |
| 2021 | 0 | 5% | 0,00% | 0,0% |
| 2020 | 500 | 0% | 1,44% | 60,6% |
| 2019 | 1.000 | 0% | 3,07% | 44,6% |
| 2018 | 500 | 0% | 2,17% | 12,9% |
| 2017 | 2.000 | 0% | 3,64% | 27,0% |
| 2016 | 1.500 | 0% | 2,90% | 19,4% |
| 2015 | 3.000 | 0% | 4,46% | 41,0% |
| 2014 | 3.100 | 0% | 7,35% | 42,3% |
| 2013 | 500 | 0% | 2,69% | 8,3% |
| 2012 | 1.000 | 0% | 6,62% | 77,5% |
| 2011 | 2.000 | 0% | 9,22% | 38,4% |
| 2010 | 1.200 | 0% | 3,00% | 13,3% |
| 2009 | 1.400 | 0% | 0,00% | 52,2% |
| 2008 | 6.200 | 0% | 0,00% | 215,5% |
| 2007 | 5.000 | 0% | 0,00% | 210,4% |
Dữ liệu khác của VNF
Giá lịch sử VNFGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật VNFBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VNFDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VNFTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VNFDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VNFDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên VNFBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VNFNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VNFMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VNFTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VNFCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VNFNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP VINAFREIGHT (mã VNF) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 1.500 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 11,63%.
Trong 20 năm có dữ liệu, VNF trả cổ tức tiền mặt ở 19 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2007.
Ngoài ra doanh nghiệp có 2 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2022 với tỉ lệ 20%.
